Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút77.755lượt

Lời Bài Hát Tồn Tại (存在) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Tồn Tại (存在) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Tồn Tại (存在) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Tồn Tại (存在) của G.E.M. Đặng Tử Kỳ kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát tồn tại đặng tử kỳ
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Tồn Tại» (存在 - Exist) là kiệt tác Rock triết học nổi tiếng của Uông Phong (Wang Feng), được Đặng Tử Kỳ cover đầy chấn động tại đêm thi thứ tư của «Tôi Là Ca Sĩ Mùa 2». Bằng giọng hát nội lực tựa sấm sét, những nốt cao bốc lửa và tiếng thét gào từ tận đáy lòng, G.E.M. đã lay động hàng triệu trái tim với câu hỏi hiện sinh muôn thuở: Trong một thế giới đầy cám dỗ và mệt mỏi, chúng ta sống để tìm kiếm điều gì, và làm sao để chứng minh sự tồn tại đích thực của chính mình?

HỒ SƠ Thánh Ca Truyền Cảm Hứng / Bản Tuyên Ngôn Của Người Trẻ

存在 • Cún Zài

Tên tiếng Trung 存在 (Cún Zài - TỒN TẠI)
Nhạc sĩ G.E.M. Đặng Tử Kỳ (sáng tác & phối khí cùng Lupo Groinig)
Trình bày gốc G.E.M. Đặng Tử Kỳ (邓紫棋) / Hãng Hummingbird Music
Album & Năm «《新的心跳》 (Xīn de Xīntiào – Nhịp Tim Mới)» (2014)
Thể loại Pop Ballad / Alternative Pop pha Rock
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể; là ca khúc chủ đề tinh thần cho album phòng thu thứ năm của G.E.M.
MV / VIDEO

Tồn Tại (存在)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

G.E.M. Đặng Tử Kỳ (邓紫棋)
Lời Bài Hát Tồn Tại (存在) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Tồn Tại (存在) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

多duō少shǎo人rén走zǒu着zhe却què困kùn在zài原yuán地dì

Biết bao con người mải miết bước đi nhưng lại mắc kẹt ngay tại chỗ

How many people walk yet remain trapped in place

2

多duō少shǎo人rén活huó着zhe却què如rú同tóng死sǐ去qù

Biết bao con người đang sống mà tâm hồn tựa như đã chết rũ từ lâu

How many people live yet are as good as dead

3

多duō少shǎo人rén爱ài着zhe却què好hǎo似sì分fēn离lí

Biết bao người đang yêu nhau mà ngỡ như đã đôi ngả chia lìa

How many people love yet feel completely apart

4

多duō少shǎo人rén笑xiào着zhe却què满mǎn含hán泪lèi滴dī

Biết bao người nở nụ cười mà trong khóe mắt chứa chan ngấn lệ

How many people smile yet are brimming with tears

5

谁shuí知zhī道dào我wǒ们men该gāi去qù向xiàng何hé处chù

Ai biết được chúng ta rốt cuộc nên đi về phương nào

Who knows where we ought to go

6

谁shuí明míng白bái生shēng命mìng已yǐ沦lún为wèi何hé物wù

Ai hiểu thấu sinh mệnh nay đã rơi vào tình cảnh biến thành thứ chi

Who understands what life has been reduced to

7

是shì否fǒu找zhǎo个gè借jiè口kǒu继jì续xù苟gǒu活huó

Liệu có nên tìm một lý do để tiếp tục sống lay lắt qua ngày

Should we find an excuse to keep drifting on

8

还hái是shì展zhǎn翅chì高gāo飞fēi冲chōng破pò这zhè层céng迷mí雾wù

Hay là dang rộng đôi cánh vút bay phá tan lớp sương mù dày đặc

Or spread wings and soar high breaking through this mist

9

我wǒ想xiǎng要yào超chāo越yuè这zhè平píng凡fán的de肉ròu身shēn

Tôi khao khát vượt qua thân xác phàm trần nhỏ bé này

I yearn to transcend this ordinary flesh

10

去qù触chù摸mō那nà不bù朽xiǔ的de灵líng魂hún星xīng辰chén

Để chạm tay vào những vì tinh tú bất hủ của linh hồn

To touch those immortal starry souls

11

我wǒ该gāi如rú何hé存cún在zài 我wǒ该gāi怎zěn样yàng证zhèng明míng

Tôi nên tồn tại như thế nào, tôi phải làm sao để chứng minh

How ought I to exist, how shall I prove myself?

12

在zài这zhè布bù满mǎn荆jīng棘jí与yǔ荣róng耀yào的de大dà地dì

Trên mảnh đất ngập tràn gai góc lẫn ánh hào quang rực rỡ này

On this earth strewn with thorns and glory

13

哪nǎ怕pà只zhǐ有yǒu一yí次cì璀cuǐ璨càn的de绽zhàn放fàng

Dẫu cho chỉ là một lần bung nở rạng ngời duy nhất

Even if it is only a single brilliant bloom

14

我wǒ也yě要yào拼pīn尽jìn全quán力lì活huó得dé轰hōng轰hōng烈liè烈liè

Tôi cũng muốn dốc cạn sức lực sống một cuộc đời oanh oanh liệt liệt

I will exhaust all my strength to live magnificently

15

多duō少shǎo次cì在zài黑hēi夜yè中zhōng向xiàng天tiān空kōng发fā问wèn

Biết bao lần giữa màn đêm tôi cất tiếng hỏi trời cao

How many times in the dark night asking the sky

16

生shēng命mìng的de真zhēn谛dì究jiū竟jìng藏cáng在zài何hé方fāng

Chân lý đích thực của sinh mệnh rốt cuộc ẩn giấu nơi đâu

Where on earth is life's true meaning hidden?

17

狂kuáng风fēng呼hū啸xiào 撕sī扯chě着zhe单dān薄bó的de身shēn躯qū

Gió bão gầm thét xé toạc tấm thân gầy gò đơn bạc

Wild winds howling, tearing at my frail body

18

但dàn心xīn中zhōng那nà团tuán烈liè火huǒ 却què越yuè烧shāo越yuè旺wàng

Nhưng ngọn lửa bùng cháy trong tim lại càng cháy càng thêm rực rỡ

Yet the blazing fire in my heart burns ever hotter

19

我wǒ想xiǎng要yào超chāo越yuè这zhè平píng凡fán的de肉ròu身shēn

Tôi khao khát vượt qua thân xác phàm trần nhỏ bé này

I yearn to transcend this ordinary flesh

20

去qù触chù摸mō那nà不bù朽xiǔ的de灵líng魂hún星xīng辰chén

Để chạm tay vào những vì tinh tú bất hủ của linh hồn

To touch those immortal starry souls

21

我wǒ该gāi如rú何hé存cún在zài 我wǒ该gāi怎zěn样yàng证zhèng明míng

Tôi nên tồn tại như thế nào, tôi phải làm sao để chứng minh

How ought I to exist, how shall I prove myself?

22

在zài这zhè布bù满mǎn荆jīng棘jí与yǔ荣róng耀yào的de大dà地dì

Trên mảnh đất ngập tràn gai góc lẫn ánh hào quang rực rỡ này

On this earth strewn with thorns and glory

23

打dǎ破pò这zhè沉chén寂jì 撕sī裂liè这zhè枷jiā锁suǒ

Đập tan sự im lìm tịch mịch này, xé toạc chiếc gông cùm xiềng xích này

Breaking this silence, tearing apart these chains

24

在zài这zhè喧xuān嚣áo的de世shì界jiè 留liú下xià我wǒ不bù可kě磨mó灭miè的de足zú迹jì

Để lại dấu chân không thể xóa nhòa của tôi giữa thế giới náo nhiệt này

Leaving my indelible footprints in this bustling world

25

不bù甘gān心xīn随suí波bō逐zhú流liú 沦lún为wèi庸yōng碌lù的de尘chén埃āi

Không cam lòng trôi theo dòng đời, biến thành hạt cát bụi tầm thường mờ nhạt

Unwilling to drift with the tide, reduced to mediocre dust

26

就jiù算suàn粉fěn身shēn碎suì骨gǔ 也yě要yào发fā出chū最zuì响xiǎng亮liàng的de声shēng音yīn

Dẫu có tan xương nát thịt cũng muốn cất lên thanh âm vang dội nhất

Even if broken to dust, making the loudest sound

27

生shēng命mìng的de意yì义yì 不bú在zài于yú苟gǒu延yán残cán喘chuǎn多duō久jiǔ

Ý nghĩa của sinh mệnh không nằm ở việc lay lắt kéo dài hơi tàn bao lâu

Life's meaning lies not in dragging on mere breath

28

而ér在zài于yú是shì否fǒu曾céng经jīng 勇yǒng敢gǎn地dì绽zhàn放fàng过guò光guāng彩cǎi

Mà chính là ở chỗ liệu bạn đã từng dũng cảm tỏa sáng rực rỡ hay chưa

But in whether having courageously bloomed with brilliance

29

我wǒ该gāi如rú何hé存cún在zài 我wǒ该gāi怎zěn样yàng证zhèng明míng

Tôi nên tồn tại như thế nào, tôi phải làm sao để chứng minh

How ought I to exist, how shall I prove myself?

30

勇yǒng敢gǎn地dì活huó着zhe 这zhè就jiù是shì我wǒ存cún在zài的de证zhèng明míng

Sống thật dũng cảm hiên ngang, đó chính là minh chứng cho sự tồn tại của tôi

Living bravely, that is proof of my existence

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
原地yuándìNGUYÊN ĐỊAChỗ cũ, vị trí ban đầu không hề tiến bộ多少人走着却困在原地
苟活gǒuhuóCẨU HOẠTSống lay lắt qua ngày, sống tạm bợ hèn mọn是否找个借口继续苟活
感觉gǎn juéCẢM GIÁCcảm giác, cảm thấy多少次荣耀却感觉屈辱
继续jì xùKẾ TỤCtiếp tục, duy trì是否找个借口继续苟活
生命shēng mìngSINH MỆNHsinh mệnh, sự sống, mạng sống谁明白生命已变为何物
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc多少次幸福却心如刀绞
勇敢yǒng gǎnDŨNG CẢMdũng cảm, quả cảm是否勇敢前行随波逐流
保持bǎo chíBẢO TRÌduy trì, giữ vững或是展翅高飞保持愤怒
存在cún zàiTỒN TẠItồn tại, hiện hữu; sự tồn tại我该如何存在
愤怒fèn nùPHẪN NỘphẫn nộ, căm phẫn, giận dữ或是展翅高飞保持愤怒
借口jiè kǒuTÁ KHẨUcớ, lý do thoái thác; viện cớ是否找个借口继续苟活
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao我该如何存在
是否shì fǒuTHỊ PHỦliệu có... không, có hay không是否找个借口继续苟活
明白míng baiMINH BẠCHHiểu谁明白生命已变为何物

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 多少人走着却困在原地 — Bao nhiêu người đang bước đi mà lại mắc kẹt tại chỗ
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trật tự câu trần thuật tiếng Trung: Chủ ngữ + Vị ngữ (+ Tân ngữ)

Trong lời ca tiếng Trung, chủ ngữ hoặc đại từ thường được lược bỏ khi ngữ cảnh đã rõ, giữ nhịp điệu cô đọng.

  • Trong bài: 多少人走着却困在原地 — Bao nhiêu người đang bước đi mà lại mắc kẹt tại chỗ
  • Ví dụ khác: 我听懂这首歌了。 — Tôi nghe hiểu bài hát này rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “多少人走着却困在原地”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Triết Học Nhân Sinh

Tiếng Thét Gào 'Ngô Tương Thượng Hạ Nhi Cầu Tác' Của Khuất Nguyên

"路漫漫其修远兮,吾将上下而求索" — KHUẤT NGUYÊN — 《LY TAO》

Đường đời thênh thang xa xôi diệu vợi, ta vẫn sẽ không ngừng lên trời xuống đất để kiếm tìm chân lý và lý tưởng sống. «Tồn Tại» (存在 - sáng tác của Uông Phong do G.E.M. bùng nổ thể hiện) đặt ra những câu hỏi gai góc nhất về kiếp nhân sinh: ta sống để làm gì giữa một xã hội đầy cám dỗ, bon chen và giả tạo? Sống lay lắt qua ngày hay dũng cảm bùng cháy để chứng minh sự tồn tại đích thực?

👑 Vip Member Only
Ý Niệm Rực Rỡ

Lý Tưởng Sống Oanh Liệt 'Sinh Như Hạ Hoa Chi Huy Hoạn'

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '多少人走着却困在______'?

A. 感觉 (gǎn jué - cảm giác, cảm thấy) B. 苟活 (gǒuhuó - Sống lay lắt qua ngày, sống tạm bợ hèn mọn) C. 原地 (yuándì - Chỗ cũ, vị trí ban đầu không hề tiến bộ) D. 继续 (jì xù - tiếp tục, duy trì)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 原地 (yuándì - Chỗ cũ, vị trí ban đầu không hề tiến bộ)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '多少人走着却困在原地'. Từ '原地' (yuándì, Hán Việt: NGUYÊN ĐỊA) có nghĩa là 'Chỗ cũ, vị trí ban đầu không hề tiến bộ'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '是否找个借口继续______'?

A. 原地 (yuándì - Chỗ cũ, vị trí ban đầu không hề tiến bộ) B. 苟活 (gǒuhuó - Sống lay lắt qua ngày, sống tạm bợ hèn mọn) C. 感觉 (gǎn jué - cảm giác, cảm thấy) D. 生命 (shēng mìng - sinh mệnh, sự sống, mạng sống)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 苟活 (gǒuhuó - Sống lay lắt qua ngày, sống tạm bợ hèn mọn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '是否找个借口继续苟活'. Từ '苟活' (gǒuhuó, Hán Việt: CẨU HOẠT) có nghĩa là 'Sống lay lắt qua ngày, sống tạm bợ hèn mọn'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '多少次荣耀却______屈辱'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "多少人走着却困在原地" (Pinyin: duō shǎo rén zǒu zhe què kùn zài yuán dì) được dịch nghĩa là "Bao nhiêu người đang bước đi mà lại mắc kẹt tại chỗ".

Từ "原地" đọc là yuándì, âm Hán Việt là NGUYÊN ĐỊA, mang nghĩa "Chỗ cũ, vị trí ban đầu không hề tiến bộ".

Trong câu hát "是否找个借口继续苟活", từ "苟活" (Hán Việt: CẨU HOẠT) có nghĩa là "Sống lay lắt qua ngày, sống tạm bợ hèn mọn".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK