Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút41.152lượt

Lời Bài Hát Tình Yêu Như Thủy Triều (爱如潮水) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Tình Yêu Như Thủy Triều (爱如潮水) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Tình Yêu Như Thủy Triều (爱如潮水) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Tình Yêu Như Thủy Triều (爱如潮水) của Trương Tín Triết kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát tình yêu như thủy triều trương tín triết
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Tình Yêu Như Thủy Triều» (爱如潮水 - Ài Rú Cháoshuǐ) phát hành năm 1993 trong album «Tâm Sự», là tác phẩm định hình phong cách và đưa Trương Tín Triết bước lên ngai vàng "Hoàng tử tình ca" (Tình Ca Hoàng Tử) của làng nhạc Hoa ngữ. Do "Bố già âm nhạc" Lý Tông Thịnh sáng tác, ca khúc khắc họa nỗi lo âu, bất an cùng sự hy sinh vô điều kiện của người đàn ông khi tình yêu dâng trào mãnh liệt như dòng nước triều dâng.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Thập Niên 90 / Kinh Điển Mandopop Bất Hủ

爱如潮水 • Ài Rú Cháoshuǐ

Tên tiếng Trung 爱如潮水 (Ài Rú Cháoshuǐ - ÁI NHƯ TRIỀU THỦY)
Nhạc sĩ Lý Tông Thịnh (李宗盛) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Trương Tín Triết (张信哲)
Album & Năm «爱如潮水 (Album cùng tên)» (1993)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là ca khúc chủ đề của album cùng tên, gắn liền với sự nghiệp Trương Tín Triết
MV / VIDEO

Tình Yêu Như Thủy Triều (爱如潮水)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Trương Tín Triết (张信哲)
Lời Bài Hát Tình Yêu Như Thủy Triều (爱如潮水) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Tình Yêu Như Thủy Triều (爱如潮水) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

不bú问wèn你nǐ为wèi何hé流liú眼yǎn泪lèi 不bú在zài乎hu你nǐ是shì错cuò与yǔ对duì

Chẳng gặng hỏi em vì sao lại rơi dòng lệ, chẳng bận tâm em rốt cuộc là sai hay là đúng

Not asking why your tears fall, not caring whether you are right or wrong

2

只zhǐ想xiǎng知zhī道dào你nǐ是shì否fǒu心xīn碎suì

Anh chỉ muốn biết được liệu trái tim em có đang tan nát hay không

Only yearning to know if your heart has been shattered

3

让ràng你nǐ受shòu委wěi屈qu 我wǒ会huì心xīn碎suì

Để em phải chịu tủi thân ấm ức, lòng anh cũng nát tan thành trăm mảnh

Letting you suffer grievance breaks my own heart to pieces

4

答dā应ying我wǒ你nǐ从cóng此cǐ不bú在zài深shēn夜yè里lǐ徘pái徊huái

Xin hãy hứa với anh từ nay về sau em sẽ không còn lang thang giữa đêm khuya vắng

Promise me that from now on you will no longer wander through the deep night

5

不bú要yào轻qīng易yì尝cháng试shì放fàng纵zòng的de滋zī味wèi

Đừng có dễ dàng nếm thử mùi vị buông thả của những cuộc vui thoáng qua

Do not lightly taste the bitter flavor of reckless indulgence

6

你nǐ可kě知zhī道dào这zhè样yàng会huì让ràng我wǒ心xīn疼téng

Em có biết chăng làm như thế sẽ khiến anh đau lòng thắt lại đến nhường nào

Do you know how deeply it aches my heart when you do that?

7

爱ài得dé太tài深shēn 容róng易yì让ràng人rén迷mí失shī方fāng向xiàng

Yêu quá sâu đậm, rất dễ khiến con người ta lạc mất phương hướng cuộc đời

Loving too deeply makes it easy to lose all direction

8

既jì然rán爱ài了le 就jiù不bù后hòu悔huǐ

Một khi đã trao trọn tình yêu, thì quyết chẳng bao giờ hối hận

Since having loved, there shall never be any regret

9

再zài多duō苦kǔ难nàn 我wǒ也yě愿yuàn为wèi你nǐ背bēi负fù

Dẫu có thêm muôn vàn gian nan khổ ải, anh cũng nguyện vì em mà gánh vác trên vai

No matter how many hardships arise, I am willing to bear them all for you

10

爱ài如rú潮cháo水shuǐ 它tā将jiāng你nǐ我wǒ包bāo围wéi

Tình yêu tựa như dòng nước triều dâng, nó vây bọc lấy em và anh giữa muôn trùng sóng

Love is like surging tides, tightly surrounding both you and me

11

冷lěng冷lěng的de夜yè里lǐ 有yǒu你nǐ在zài身shēn边biān才cái完wán美měi

Giữa đêm đông lạnh giá, có em kề bên mới là điều hoàn mỹ trọn vẹn nhất

In the freezing night, only having you by my side makes everything perfect

12

爱ài如rú潮cháo水shuǐ 它tā将jiāng你nǐ我wǒ推tuī向xiàng深shēn渊yuān

Tình yêu tựa như ngọn thủy triều cuồn cuộn, đẩy xô đôi ta về phía bờ vực thẳm

Love is like crashing tides, sweeping us toward a deep abyss

13

情qíng到dào深shēn处chù 怎zěn能néng没méi有yǒu眼yǎn泪lèi

Tình yêu khi đã chạm đến nơi sâu thẳm nhất, làm sao có thể không rơi những giọt lệ sầu

When love reaches its deepest depths, how can there be no tears?

14

我wǒ的de爱ài 如rú潮cháo水shuǐ 汹xiōng涌yǒng澎péng湃pài

Tình yêu của anh, tựa như con nước triều dâng cuồn cuộn trào dâng dữ dội

My love is like surging floodwaters, billowing with overwhelming force

15

毫háo无wú保bǎo留liú 奔bēn向xiàng你nǐ的de心xīn海hǎi

Chẳng chút giữ lại cho riêng mình, lao thẳng về phía biển lòng bao la của em

Holding back nothing, rushing straight toward the ocean of your heart

16

就jiù算suàn前qián面miàn 是shì万wàn丈zhàng悬xuán崖yá

Cho dẫu phía trước là bờ vực sâu muôn trượng

Even if what lies ahead is a sheer ten-thousand-fathom cliff

17

我wǒ也yě义yì无wú反fǎn顾gù 决jué不bù后hòu退tuì

Thì anh cũng quyết dấn bước chẳng quay đầu, tuyệt đối chẳng hề lùi bước chân

I shall still march forward without hesitation, never ever turning back

18

既jì然rán爱ài了le 就jiù不bù后hòu悔huǐ

Đã dấn thân yêu rồi, lòng quyết chẳng lời oán than

Having chosen to love, I harbor no regrets

19

任rèn凭píng潮cháo起qǐ潮cháo落luò 岁suì月yuè变biàn迁qiān

Mặc kệ con nước triều dâng rồi lại rút, mặc kệ năm tháng đổi dời biến thiên

Letting tides rise and fall, letting passing years endlessly transform

20

只zhǐ要yào能néng守shǒu护hù在zài你nǐ的de身shēn旁páng

Chỉ cần được chở che đứng kề bên cạnh hình bóng em

As long as I can remain guarding by your gentle side

21

哪nǎ怕pà粉fěn身shēn碎suì骨gǔ 我wǒ也yě无wú怨yuàn无wú悔huǐ

Cho dẫu có thịt nát xương tan, anh cũng không một lời oán trách hay hối hận

Even if my bones are ground to dust, I shall harbor not a single grievance

22

爱ài如rú潮cháo水shuǐ 将jiāng你nǐ我wǒ包bāo围wéi

Tình yêu như con nước triều cuồn cuộn vây quanh hai ta

Love like rising tides encasing us both

23

为wèi你nǐ付fù出chū一yí切qiè 我wǒ永yǒng不bù后hòu悔huǐ

Vì em mà hy sinh dốc cạn tất cả, anh mãi mãi không bao giờ hối tiếc

Sacrificing all for you, I shall never hold any regrets

24

爱ài如rú潮cháo水shuǐ 汹xiōng涌yǒng不bù息xī

Tình yêu tựa dòng thủy triều dâng mãi không bao giờ ngơi nghỉ

Love like surging waters flowing endlessly without pause

25

愿yuàn这zhè一yì生shēng 陪péi你nǐ直zhí到dào天tiān荒huāng地dì老lǎo

Nguyện kiếp này được bên em cho đến ngày trời long đất lở đá mòn biển cạn

Wishing in this life to walk with you until heaven withers and earth grows old

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
潮水cháoshuǐTRÀO THUỶNước thủy triều, con nước dâng trào我的爱如潮水
徘徊pái huáiBỒI HỒIđi lang thang深夜里徘徊
放纵fàngzòngPHÓNG TUNGBuông thả, nuông chiều bản thân quá mức不要轻易尝试放纵的滋味
包围bāo wéiBAO VIbao vây, vây quanh, vây bọc爱如潮水它将你我包围
既然jì ránKÝ NHIÊNnếu đã, một khi đã既然爱了就无怨无悔
从此cóng cǐTÒNG THỬtừ đó, từ nay về sau, kể từ đó答应我你从此不在
答应dā yingĐÁP ƯNGđồng ý, nhận lời, đáp lời答应我你从此不在
愿意yuàn yìNGUYỆN Ýsẵn sàng再多的苦我也愿意背
尝试cháng shìTHƯỜNG THÍthử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm不要轻易尝试放纵的滋味
跟随gēn suíCÂN TUỲđi theo, theo sau, dõi theo紧紧跟随
滋味zī wèiTƯ VỊmùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi不要轻易尝试放纵的滋味
男人nán rénNAM NHÂNngười đàn ông不愿别的男人见识你的妩媚
知道zhī dàoTRI ĐẠObiết你该知道这样会让我心碎

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 不愿别的男人见识你的妩媚 — Không muốn người đàn ông khác thấy vẻ quyến rũ của em
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 你该知道这样会让我心碎 — Em nên biết điều này khiến anh tan nát cõi lòng
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 再多的苦我也愿意背 — Bao nhiêu khổ đau em cũng nguyện mang
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành

Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.

  • Trong bài: 既然爱了就无怨无悔 — Đã yêu rồi thì không oán không hối
  • Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我再也不愿见你”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “既然爱了就无怨无悔”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thi Tứ Sóng Triều

Khúc 'Xuân Giang Triều Thủy Liên Hải Bình' Của Trương Nhược Hư

"春江潮水连海平,海上明月共潮生" — TRƯƠNG NHƯỢC HƯ — 《XUÂN GIANG HOA NGUYỆT DẠ》

Nước triều sông xuân dâng lên mênh mông nối liền cùng mặt biển phẳng lặng, vầng trăng sáng trên biển cùng nhịp với con triều sinh sôi. «Tình Yêu Như Thủy Triều» (爱如潮水) của Hoàng tử tình ca Trương Tín Triết so sánh tình yêu mãnh liệt với con sóng triều cuộn trào: một khi đã yêu thì chẳng cách nào ngăn cản được dòng cảm xúc dâng trào ôm trọn lấy đối phương.

👑 Vip Member Only
Nỗi Lòng Che Chở

Nguyện Ước 'Dạ Dạ Lưu Quang Tương Kiểu Khiết' Che Chở Người Thương

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我的爱如______'?

A. 包围 (bāo wéi - bao vây, vây quanh, vây bọc) B. 徘徊 (pái huái - đi lang thang) C. 放纵 (fàngzòng - Buông thả, nuông chiều bản thân quá mức) D. 潮水 (cháoshuǐ - Nước thủy triều, con nước dâng trào)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 潮水 (cháoshuǐ - Nước thủy triều, con nước dâng trào)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我的爱如潮水'. Từ '潮水' (cháoshuǐ, Hán Việt: TRÀO THUỶ) có nghĩa là 'Nước thủy triều, con nước dâng trào'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '深夜里______'?

A. 徘徊 (pái huái - đi lang thang) B. 潮水 (cháoshuǐ - Nước thủy triều, con nước dâng trào) C. 放纵 (fàngzòng - Buông thả, nuông chiều bản thân quá mức) D. 包围 (bāo wéi - bao vây, vây quanh, vây bọc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 徘徊 (pái huái - đi lang thang)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '深夜里徘徊'. Từ '徘徊' (pái huái, Hán Việt: BỒI HỒI) có nghĩa là 'đi lang thang'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不要轻易尝试______的滋味'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "既然爱了就无怨无悔" (Pinyin: jì rán ài le jiù wú yuàn wú huǐ) được dịch nghĩa là "Đã yêu rồi thì không oán không hối".

Từ "潮水" đọc là cháoshuǐ, âm Hán Việt là TRÀO THUỶ, mang nghĩa "Nước thủy triều, con nước dâng trào".

Trong câu hát "深夜里徘徊", từ "徘徊" (Hán Việt: BỒI HỒI) có nghĩa là "đi lang thang".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK