Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút47.287lượt

Lời Bài Hát Tình Yêu Của Tôi (我的爱) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Tình Yêu Của Tôi (我的爱) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Tình Yêu Của Tôi (我的爱) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Tình Yêu Của Tôi (我的爱 - Wǒ De Ài) của Tịch Dương (XiYang) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát tình yêu của tôi tịch dương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Tình Yêu Của Tôi» (我的爱 - Wǒ De Ài) là bản tình ca giản dị nhưng chứa chan lòng thành kính trước sức mạnh kỳ diệu của tình yêu. Tình yêu không cần đao to búa lớn, chỉ là chiếc áo ấm trao tay mùa đông lạnh, là chiếc ô che nghiêng khi trời mưa tầm tã. Tịch Dương thổi vào bài hát chất giọng mộc mạc, ấm áp như ánh nắng sớm mai.

HỒ SƠ Bản Tình Ca Indie Thế Hệ Mới

我的爱 • Wǒ de ài

Tên tiếng Trung 我的爱 (Wǒ de ài - NGÃ ĐÍCH ÁI)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) / Tự phát hành
Album & Năm «Đĩa đơn (Single)» (2023)
Thể loại Pop Ballad / Indie
Tác phẩm gắn liền Không có phim ảnh đính kèm
MV / VIDEO

Tình Yêu Của Tôi (我的爱) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Tình Yêu Của Tôi (我的爱) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Tình Yêu Của Tôi (我的爱) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

绕rào着zhe山shān路lù走zǒu得dé累lèi了le

Quanh co đường núi bước mỏi mệt rồi

2

去qù留liú片piàn刻kè要yào如rú何hé取qǔ舍shě

Đi hay ở lại biết chọn sao đây

3

去qù年nián捡jiǎn的de美měi丽lì贝bèi壳ké

Vỏ ốc đẹp nhặt được năm ngoái

4

心xīn不bù透tòu彻chè不bú会huì懂dǒng多duō难nán得dé

Lòng không thấu hiểu sao biết quý đến nhường nào

5

以yǐ为wéi只zhǐ要yào简jiǎn单dān的de生shēng活huó

Cứ ngỡ chỉ cần cuộc sống đơn giản

6

就jiù能néng平píng息xī了le脉mài搏bó

Là có thể lắng yên nhịp đập con tim

7

却què忘wàng了le在zài逃táo什shén么me

Nào ngờ quên mất mình đang trốn chạy điều chi

8

我wǒ的de爱ài明míng明míng还hái在zài

Tình yêu anh vẫn còn nguyên đó

9

转zhuǎn身shēn了le才cái明míng白bái

Quay lưng rồi mới hiểu ra

10

该gāi把bǎ幸xìng福fú找zhǎo回huí来lái

Phải đi tìm lại hạnh phúc

11

而ér不bú是shì各gè自zì缅miǎn怀huái

Chứ không phải mỗi người ôm hoài niệm

12

我wǒ会huì在zài沿yán海hǎi地dì带dài

Anh sẽ ở nơi ven biển

13

等děng着zhe潮cháo汐xī更gēng改gǎi送sòng你nǐ回huí来lái

Đợi thủy triều đổi thay đưa em trở về

14

你nǐ走zǒu路lù姿zī态tài微wēi笑xiào的de神shén态tài

Dáng em bước đi, nét cười trên môi

15

潜qián意yì识shí曾céng错cuò过guò了le真zhēn爱ài

Tiềm thức từng bỏ lỡ tình yêu đích thực

16

以yǐ为wéi只zhǐ要yào简jiǎn单dān的de生shēng活huó

Cứ ngỡ chỉ cần cuộc sống đơn giản

17

就jiù能néng平píng息xī了le脉mài搏bó

Là có thể lắng yên nhịp đập con tim

18

却què忘wàng了le在zài逃táo什shén么me

Nào ngờ quên mất mình đang trốn chạy điều chi

19

我wǒ的de爱ài明míng明míng还hái在zài

Tình yêu anh vẫn còn nguyên đó

20

转zhuǎn身shēn了le才cái明míng白bái

Quay lưng rồi mới hiểu ra

21

该gāi把bǎ幸xìng福fú找zhǎo回huí来lái

Phải đi tìm lại hạnh phúc

22

而ér不bú是shì各gè自zì缅miǎn怀huái

Chứ không phải mỗi người ôm hoài niệm

23

我wǒ会huì在zài沿yán海hǎi地dì带dài

Anh sẽ ở nơi ven biển

24

等děng着zhe潮cháo汐xī更gēng改gǎi送sòng你nǐ回huí来lái

Đợi thủy triều đổi thay đưa em trở về

25

你nǐ走zǒu路lù姿zī态tài微wēi笑xiào的de神shén态tài

Dáng em bước đi, nét cười trên môi

26

潜qián意yì识shí曾céng错cuò过guò了le真zhēn爱ài

Tiềm thức từng bỏ lỡ tình yêu đích thực

27

莫mò非fēi这zhè是shì上shàng天tiān善shàn意yì的de安ān排pái

Phải chăng đây là sự sắp đặt thiện ý của ông trời

28

好hǎo让ràng心xīn更gèng坚jiān定dìng彼bǐ此cǐ更gèng接jiē近jìn 真zhēn爱ài

Để lòng thêm kiên định, đôi ta gần nhau hơn, tình yêu đích thực

29

我wǒ的de爱ài明míng明míng还hái在zài

Tình yêu anh vẫn còn nguyên đó

30

转zhuǎn身shēn了le才cái明míng白bái

Quay lưng rồi mới hiểu ra

31

该gāi把bǎ幸xìng福fú找zhǎo回huí来lái

Phải đi tìm lại hạnh phúc

32

而ér不bú是shì各gè自zì缅miǎn怀huái

Chứ không phải mỗi người ôm hoài niệm

33

我wǒ会huì在zài沿yán海hǎi地dì带dài

Anh sẽ ở nơi ven biển

34

等děng着zhe潮cháo汐xī更gēng改gǎi学xué着zhe忍rěn耐nài

Đợi thủy triều đổi thay, học cách nhẫn nại

35

不bù再zài怕pà伤shāng害hài不bù再zài怕pà期qī待dài

Không còn sợ tổn thương, không còn sợ mong chờ

36

潜qián意yì识shí那nà才cái是shì我wǒ真zhēn爱ài

Tiềm thức đó mới chính là tình yêu đích thực của anh

37

你nǐ走zǒu路lù姿zī态tài微wēi笑xiào的de神shén态tài

Dáng em bước đi, nét cười trên môi

38

潜qián意yì识shí那nà才cái是shì我wǒ真zhēn爱ài

Tiềm thức đó mới chính là tình yêu đích thực của anh

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
安排ān páiAN BÀIsắp xếp, bố trí莫非这是上天善意的安排
美丽měi lìMỸ LỆxinh đẹp, tươi đẹp去年捡的美丽贝壳
生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, sinh hoạt, sinh sống以为只要简单的生活
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc该把幸福找回来
只要zhǐ yàoCHỈ YẾUmiễn là以为只要简单的生活
彼此bǐ cǐBỈ THỬlẫn nhau, hai bên, đôi bên好让心更坚定彼此更接近 真爱
各自gè zìCÁC TỰmỗi người, ai nấy, riêng phần mình而不是各自缅怀
接近jiē jìnTIẾP CẬNtiếp cận, gần kề, xấp xỉ好让心更坚定彼此更接近 真爱
期待qī dàiKỲ ĐÃIkỳ vọng, trông đợi, mong chờ不再怕伤害不再怕期待
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao去留片刻要如何取舍
微笑wēi xiàoVI TIẾUmỉm cười, nụ cười mỉm你走路姿态微笑的神态
简单jiǎn dānGIẢN ĐƠNđơn giản以为只要简单的生活
明白míng baiMINH BẠCHHiểu转身了才明白
以为yǐ wéiDĨ VIsuy nghĩ以为只要简单的生活

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 不再怕伤害不再怕期待 — Không còn sợ tổn thương, không còn sợ mong chờ
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 该把幸福找回来 — Phải đi tìm lại hạnh phúc
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 绕着山路走得累了 — Quanh co đường núi bước mỏi mệt rồi
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 我的爱明明还在 — Tình yêu anh vẫn còn nguyên đó
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “心不透彻不会懂多难得”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “绕着山路走得累了”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thành Ngữ Khắc Cốt

KHẮC CỐT MINH TÂM (刻骨铭心) – Khắc sâu vào xương tủy, ghi tạc vào đáy lòng

"深恩未报,刻骨铭心,死而后已。" — TÔN QUANG HIẾN — 《BẮC MỘNG TỎA NGÔN》

Tình Yêu Của Tôi (我的爱) bộc bạch sự dâng hiến trọn vẹn và thủy chung son sắt. KHẮC CỐT MINH TÂM thể hiện tình cảm vượt qua mọi quy luật thời gian, dẫu thân xác hao mòn thì tình yêu vẫn vẹn nguyên.

👑 Vip Member Only
Lạc Phủ Thệ Ngôn

HẢI KHÔ THẠCH NÁT (海枯石烂) – Lời thề biển cạn đá mòn chẳng đổi thay

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '莫非这是上天善意的______'?

A. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) B. 美丽 (měi lì - xinh đẹp, tươi đẹp) C. 生活 (shēng huó - cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống) D. 安排 (ān pái - sắp xếp, bố trí)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 安排 (ān pái - sắp xếp, bố trí)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '莫非这是上天善意的安排'. Từ '安排' (ān pái, Hán Việt: AN BÀI) có nghĩa là 'sắp xếp, bố trí'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '去年捡的______贝壳'?

A. 美丽 (měi lì - xinh đẹp, tươi đẹp) B. 安排 (ān pái - sắp xếp, bố trí) C. 生活 (shēng huó - cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống) D. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 美丽 (měi lì - xinh đẹp, tươi đẹp)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '去年捡的美丽贝壳'. Từ '美丽' (měi lì, Hán Việt: MỸ LỆ) có nghĩa là 'xinh đẹp, tươi đẹp'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '以为只要简单的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "绕着山路走得累了" (Pinyin: rào zhe shān lù zǒu dé lèi le) được dịch nghĩa là "Quanh co đường núi bước mỏi mệt rồi".

Từ "安排" đọc là ān pái, âm Hán Việt là AN BÀI, mang nghĩa "sắp xếp, bố trí".

Trong câu hát "去年捡的美丽贝壳", từ "美丽" (Hán Việt: MỸ LỆ) có nghĩa là "xinh đẹp, tươi đẹp".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK