Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát15 phút35.800lượt

Lời Bài Hát Tiểu Hạnh Vận (小幸运) – Điền Phức Chân (Hebe Tien)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Tiểu Hạnh Vận (小幸运) – Điền Phức Chân (Hebe Tien) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Tiểu Hạnh Vận (小幸运) – Điền Phức Chân (Hebe Tien) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Tiểu Hạnh Vận (小幸运 - Xiǎo Xìngyùn) của Điền Phức Chân (Hebe Tien - S.H.E). Nhạc phim thanh xuân kinh điển Thời Đại Thiếu Nữ Của Tôi, trọn bộ Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát tiểu hạnh vận
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Tiểu Hạnh Vận" (小幸运 - Xiǎo Xìngyùn / A Little Happiness) là ca khúc chủ đề của bộ phim thanh xuân vườn trường đình đám Thời Đại Thiếu Nữ Của Tôi (Our Times / 我的少女时代) năm 2015, do nữ ca sĩ hàng đầu Điền Phức Chân (田馥甄 - Hebe Tien) cất giọng thể hiện. Bài hát trở thành tượng đài âm nhạc gắn liền với những tiếc nuối trong trẻo và mối tình đầu thiêng liêng thuở cắp sách tới trường.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Nhạc Phim Bất Hủ / Kỷ Lục Kim Khúc

小幸运 • Xiǎo Xìngyùn

Tên tiếng Trung 小幸运 (Xiǎo Xìngyùn - TIỂU HẠNH VẬN)
Nhạc sĩ Nhạc: JerryC (張逸帆) - Lời: Từ Thế Trân (徐世珍) & Ngô Huy Phúc (吳輝福)
Trình bày gốc Điền Phức Chân (Hebe Tien - 田馥甄), thành viên nhóm S.H.E
Album & Năm «Đĩa đơn nhạc phim 'Thời Đại Thiếu Nữ Của Tôi' (我的少女時代)» (2015)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc phim thanh xuân
Tác phẩm gắn liền Phim điện ảnh 'Thời Đại Thiếu Nữ Của Tôi' (我的少女時代) do Trần Ngọc San đạo diễn, công chiếu năm 2015
MV / VIDEO

Tiểu Hạnh Vận (小幸运) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Điền Phức Chân (田馥甄 / Hebe Tien)
Lời Bài Hát Tiểu Hạnh Vận (小幸运) - Điền Phức Chân (田馥甄 / Hebe Tien) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Tiểu Hạnh Vận (小幸运) - Điền Phức Chân (田馥甄 / Hebe Tien) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Ký Ức Học Đường (Verse 1)
1

我wǒ听tīng见jiàn雨yǔ滴dī落luò在zài青qīng青qīng草cǎo地dì

Em lắng nghe từng giọt mưa rơi tí tách trên thảm cỏ xanh rì

I hear raindrops falling upon the emerald grass

2

我wǒ听tīng见jiàn远yuǎn方fāng下xià课kè钟zhōng声shēng响xiǎng起qǐ

Em nghe thấy tiếng chuông tan học từ phương xa ngân vang

I hear the dismissal bell ringing in the distance

3

可kě是shì我wǒ没méi有yǒu听tīng见jiàn你nǐ的de声shēng音yīn

Nhưng em lại chẳng thể nghe thấy thanh âm của anh

Yet I failed to hear the voice of you

4

认rèn真zhēn 呼hū唤huàn我wǒ姓xìng名míng

Đang chân thành tha thiết gọi tên em

Earnestly calling out my beloved name

5

爱ài上shàng你nǐ的de时shí候hòu还hái不bù懂dǒng感gǎn情qíng

Lúc đem lòng yêu anh vẫn còn ngây ngô chưa hiểu chuyện ái ân

When I fell for you, I understood so little of love

6

离lí别bié了le才cái觉jué得de刻kè骨gǔ 铭míng心xīn

Đến khi chia xa rồi mới thấm thía nỗi đau khắc cốt ghi tâm

Only after parting did it etch deep into my marrow

7

为wèi什shén么me没méi有yǒu发fā现xiàn遇yù见jiàn了le你nǐ

Tại sao ngày ấy em không sớm nhận ra rằng: Được gặp gỡ anh

Why did I not realize that encountering you

8

是shì生shēng命mìng最zuì好hǎo的de事shì情qíng

Chính là điều tuyệt vời may mắn nhất trong cả cuộc đời này?

Was the most precious gift in my whole life?

9

也yě许xǔ当dāng时shí忙máng着zhe微wēi笑xiào和hé哭kū泣qì

Có lẽ thuở ấy còn mải miết mỉm cười và hờn dỗi khóc than

Perhaps then I was busy with fleeting smiles and tears

10

忙máng着zhe追zhuī逐zhú天tiān空kōng中zhōng的de流liú星xīng

Mải mê đuổi theo những dải sao băng vụt sáng trên bầu trời

Busy chasing falling shooting stars across the skies

11

人rén理lǐ所suǒ当dāng然rán的de忘wàng记jì

Nên con người ta cứ mặc nhiên lãng quên đi mất

Taking for granted and forgetting completely

12

是shì谁shuí风fēng里lǐ雨yǔ里lǐ一yì直zhí默mò默mò守shǒu护hù在zài原yuán地dì

Rằng ai là người vẫn luôn âm thầm đứng trong mưa gió chở che ở chốn cũ

Who faithfully stood in the wind and rain waiting right there

13

原yuán来lái你nǐ是shì我wǒ最zuì想xiǎng留liú住zhù的de幸xìng运yùn

Hóa ra anh chính là điều may mắn mà em tha thiết muốn giữ lại nhất

It turns out you were the blessing I most longed to keep

14

原yuán来lái我wǒ们men和hé爱ài情qíng曾céng经jīng靠kào得dé那nà么me近jìn

Hóa ra đôi ta và tình yêu đích thực từng kề cận sát bên nhau đến thế

It turns out we were once so very close to love

15

那nà为wèi我wǒ对duì抗kàng世shì界jiè的de决jué定dìng

Quyết định vì em mà sẵn sàng đứng lên chống lại cả thế giới

That brave resolution to defy the entire world for me

16

那nà陪péi我wǒ淋lín的de雨yǔ

Những cơn mưa rào anh từng cam lòng cùng em ướt đẫm

Those downpours you soaked through beside me

17

一yí幕mù幕mù都dōu是shì你nǐ 一yī尘chén不bù染rǎn的de真zhēn心xīn

Từng khung hình đều là em, tấm chân tình trong sáng không chút bụi

18

与yǔ你nǐ相xiāng遇yù 好hǎo幸xìng运yùn

Được tương phùng bên anh là niềm hạnh phúc ngập tràn

Meeting you was such an exquisite fortune

19

可kě我wǒ已yǐ失shī去qù为wèi你nǐ泪lèi流liú满mǎn面miàn的de权quán利lì

Thế nhưng giờ đây em đã đánh mất đi tư cách được rơi lệ vì anh

Yet I have lost the right to weep my eyes out for you

20

但dàn愿yuàn在zài我wǒ看kàn不bú到dào的de天tiān际jì

Chỉ nguyện cầu nơi chân trời xa xôi mà em chẳng thể nhìn tới

May it be that beyond the skies I can no longer see

21

你nǐ张zhāng开kāi了le双shuāng翼yì

Anh sẽ dang rộng đôi cánh tự do bay lượn

You spread your wings wide and proud

22

遇yù见jiàn你nǐ的de注zhù定dìng 她tā会huì有yǒu多duō幸xìng运yùn

Người định mệnh gặp được em, cô ấy sẽ may mắn biết bao

23

青qīng春chūn是shì段duàn跌diē跌diē撞zhuàng撞zhuàng的de旅lǚ行xíng

Thanh xuân là một chuyến hành trình vấp ngã loạng choạng

Youth is a tumbling and stumbling pilgrimage

24

拥yōng有yǒu着zhe后hòu知zhī后hòu觉jué的de美měi丽lì

Mang theo vẻ đẹp muộn màng mà chỉ khi trải qua mới thấu hiểu

Carrying a belated beauty recognized only in hindsight

25

来lái不bù及jí感gǎn谢xiè是shì你nǐ给gěi我wǒ勇yǒng气qì

Chưa kịp nói lời cảm ơn vì chính anh đã tiếp thêm dũng khí cho em

Before I could thank you for lending me brave strength

26

让ràng我wǒ能néng做zuò回huí我wǒ自zì己jǐ

Để em có thể tìm lại và sống thật với chính bản thân mình

Enabling me to become truly myself once more

27

也yě许xǔ当dāng时shí忙máng着zhe微wēi笑xiào和hé哭kū泣qì

Có lẽ thuở ấy còn mải miết mỉm cười và hờn dỗi khóc than

Perhaps then I was busy with fleeting smiles and tears

28

忙máng着zhe追zhuī逐zhú天tiān空kōng中zhōng的de流liú星xīng

Mải mê đuổi theo những dải sao băng vụt sáng trên bầu trời

Busy chasing falling shooting stars across the skies

29

人rén理lǐ所suǒ当dāng然rán的de忘wàng记jì

Nên con người ta cứ mặc nhiên lãng quên đi mất

Taking for granted and forgetting completely

30

是shì谁shuí风fēng里lǐ雨yǔ里lǐ

Ai đã trong gió mưa

31

一yì直zhí默mò默mò守shǒu护hù在zài原yuán地dì

Âm thầm đứng chờ nơi ấy

32

原yuán来lái你nǐ是shì我wǒ最zuì想xiǎng留liú住zhù的de幸xìng运yùn

Hóa ra anh chính là điều may mắn mà em tha thiết muốn giữ lại nhất

It turns out you were the blessing I most longed to keep

33

原yuán来lái我wǒ们men和hé爱ài情qíng

Thì ra chúng ta và tình yêu

34

曾céng经jīng靠kào得dé那nà么me近jìn

Từng gần nhau đến thế

35

那nà为wèi我wǒ对duì抗kàng世shì界jiè的de决jué定dìng

Quyết định vì em mà sẵn sàng đứng lên chống lại cả thế giới

That brave resolution to defy the entire world for me

36

那nà陪péi我wǒ淋lín的de雨yǔ

Những cơn mưa rào anh từng cam lòng cùng em ướt đẫm

Those downpours you soaked through beside me

37

一yí幕mù幕mù都dōu是shì你nǐ

Từng thước phim ký ức hiện về đều vẹn nguyên hình bóng anh

Scene by scene, every memory is filled with you

38

一yī尘chén不bù染rǎn的de真zhēn心xīn

Cùng một tấm chân tình trong trẻo không một hạt bụi trần

And your pure, untainted devotion from the heart

39

与yǔ你nǐ相xiāng遇yù 好hǎo幸xìng运yùn

Được tương phùng bên anh là niềm hạnh phúc ngập tràn

Meeting you was such an exquisite fortune

40

可kě我wǒ已yǐ失shī去qù为wèi你nǐ

Nhưng tôi đã mất đi

41

泪lèi流liú满mǎn面miàn的de权quán利lì

Quyền được vì em mà rơi nước mắt

42

但dàn愿yuàn在zài我wǒ看kàn不bú到dào的de天tiān际jì

Chỉ nguyện cầu nơi chân trời xa xôi mà em chẳng thể nhìn tới

May it be that beyond the skies I can no longer see

43

你nǐ张zhāng开kāi了le双shuāng翼yì

Anh sẽ dang rộng đôi cánh tự do bay lượn

You spread your wings wide and proud

44

遇yù见jiàn你nǐ的de注zhù定dìng

Gặp gỡ được người con gái định mệnh của cuộc đời mình

To meet your destined companion

45

Oh 她tā会huì有yǒu多duō幸xìng运yùn

Cô ấy... chắc chắn sẽ là người phụ nữ may mắn biết dường bao!

How truly fortunate and blessed she will be!

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
幸运xìng yùnHẠNH VẬNmay mắn原来你是我最想留住的幸运
刻骨铭心kè gǔ míng xīnKHẮC CỐT MINH TÂMKhắc sâu trong xương tạc vào trong tim, nhớ mãi không bao giờ quên离别了才觉得刻骨 铭心
一尘不染yì chén bù rǎnNHẤT TRẦN BẤT NHIỄMTrong sạch thuần khiết, không vướng một hạt bụi trần一幕幕都是你 一尘不染的真心
对抗duì kàngĐỐI KHÁNGđối kháng, chống cự, đối đầu那为我对抗世界的决定
天际tiānjìTHIÊN TẾChân trời, nơi tiếp giáp xa xôi giữa trời và đất但愿在我看不到的天际
注定zhùdìngCHÚ ĐỊNHĐịnh mệnh an bài, đã được định sẵn遇见你的注定 她会有多幸运
泪流满面lèi liú mǎn miànLỆ LƯU MÃN DIỆNNước mắt chảy đầm đìa khắp mặt可我已失去为你泪流满面的权利
来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp来不及感谢是你给我勇气
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu原来我们和爱情曾经靠得那么近
当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy也许当时忙着微笑和哭泣
感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc爱上你的时候还不懂感情
感谢gǎn xièCẢM TẠcảm ơn, biết ơn来不及感谢是你给我勇气
可是kě shìKHẢ THỊnhưng mà, thế nhưng可是我没有听见你的声音
美丽měi lìMỸ LỆxinh đẹp, tươi đẹp拥有着后知后觉的美丽

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 也许当时忙着微笑和哭泣 — Có lẽ lúc đó bận rộn mỉm cười và khóc
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Từ vựng chủ đề chia ly: 离别 (líbié) / 告别 (gàobié)

Diễn tả khoảnh khắc giã từ, chia xa đầy lưu luyến trong văn chương và ca từ trữ tình Hoa ngữ.

  • Trong bài: 离别了才觉得刻骨 铭心 — Đến khi chia xa mới thấy khắc cốt ghi tâm
  • Ví dụ khác: 短暂的离别是为了更好的重逢。 — Sự chia ly ngắn ngủi là để chuẩn bị cho cuộc trùng phùng tốt đẹp hơn.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 遇见你的注定 她会有多幸运 — Người định mệnh gặp được em, cô ấy sẽ may mắn biết bao
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 一幕幕都是你 一尘不染的真心 — Từng khung hình đều là em, tấm chân tình trong sáng không chút bụi
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “爱上你的时候还不懂感情”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “是谁风里雨里一直默默守护在原地”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “可是我没有听见你的声音”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Thanh Xuân Vườn Trường

TIỂU HẠNH VẬN CỦA ĐỜI TA (小幸运) – Gặp được em là may mắn lớn nhất thời thiếu niên

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '原来你是我最想留住的______'?

A. 刻骨铭心 (kè gǔ míng xīn - Khắc sâu trong xương tạc vào trong tim, nhớ mãi không bao giờ quên) B. 幸运 (xìng yùn - may mắn) C. 一尘不染 (yì chén bù rǎn - Trong sạch thuần khiết, không vướng một hạt bụi trần) D. 对抗 (duì kàng - đối kháng, chống cự, đối đầu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 幸运 (xìng yùn - may mắn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '原来你是我最想留住的幸运'. Từ '幸运' (xìng yùn, Hán Việt: HẠNH VẬN) có nghĩa là 'may mắn'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一幕幕都是你 ______的真心'?

A. 对抗 (duì kàng - đối kháng, chống cự, đối đầu) B. 幸运 (xìng yùn - may mắn) C. 刻骨铭心 (kè gǔ míng xīn - Khắc sâu trong xương tạc vào trong tim, nhớ mãi không bao giờ quên) D. 一尘不染 (yì chén bù rǎn - Trong sạch thuần khiết, không vướng một hạt bụi trần)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 一尘不染 (yì chén bù rǎn - Trong sạch thuần khiết, không vướng một hạt bụi trần)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '一幕幕都是你 一尘不染的真心'. Từ '一尘不染' (yì chén bù rǎn, Hán Việt: NHẤT TRẦN BẤT NHIỄM) có nghĩa là 'Trong sạch thuần khiết, không vướng một hạt bụi trần'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '那为我______世界的决定'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我听见雨滴落在青青草地" (Pinyin: wǒ tīng jiàn yǔ dī luò zài qīng qīng cǎo dì) được dịch nghĩa là "Tôi nghe tiếng mưa rơi trên thảm cỏ xanh".

Từ "幸运" đọc là xìng yùn, âm Hán Việt là HẠNH VẬN, mang nghĩa "may mắn".

Trong câu hát "离别了才觉得刻骨 铭心", từ "刻骨铭心" (Hán Việt: KHẮC CỐT MINH TÂM) có nghĩa là "Khắc sâu trong xương tạc vào trong tim, nhớ mãi không bao giờ quên".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK