Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút51.207lượt

Lời Bài Hát Thương Tâm Thái Bình Dương (伤心太平洋) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Thương Tâm Thái Bình Dương (伤心太平洋) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Thương Tâm Thái Bình Dương (伤心太平洋) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Thương Tâm Thái Bình Dương (伤心太平洋) của Nhậm Hiền Tề kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát thương tâm thái bình dương nhậm hiền tề
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Thương Tâm Thái Bình Dương» (伤心太平洋 - Shāngxīn Tàipíngyáng) phát hành năm 1998 trong album «Ái Tượng Thái Bình Dương», là ca khúc chủ đề kết phim kiếm hiệp «Thần Điêu Đại Hiệp» bản Đài Loan do Nhậm Hiền Tề đóng chính Dương Quá. Với giai điệu cuộn trào dồn dập như sóng biển Thái Bình Dương, bài hát khắc họa bi kịch của một người đàn ông đơn độc giữa phong ba bão táp, nuốt nước mắt vào lòng để bước tiếp trên con đường số mệnh.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Nhạc Phim Bất Hủ

伤心太平洋 • Shāngxīn Tàipíngyáng

Tên tiếng Trung 伤心太平洋 (Shāngxīn Tàipíngyáng - THƯƠNG TÂM THÁI BÌNH DƯƠNG)
Nhạc sĩ Nhạc: Kazuo Nakajima (中島和雄) - Lời: Trần Mậu (陈没)
Trình bày gốc Nhậm Hiền Tề (任贤齐)
Album & Năm «爱像太平洋 (Yêu Như Thái Bình Dương)» (1998)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim truyền hình cổ trang Đài Loan 'Thần Điêu Đại Hiệp' (神雕侠侣) năm 1998, do Nhậm Hiền Tề và Ngô Thiến Liên đóng chính.
MV / VIDEO

Thương Tâm Thái Bình Dương (伤心太平洋)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Nhậm Hiền Tề (任贤齐)
Lời Bài Hát Thương Tâm Thái Bình Dương (伤心太平洋) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Thương Tâm Thái Bình Dương (伤心太平洋) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

离lí开kāi真zhēn的de残cán酷kù吗ma

Rời xa thật sự tàn nhẫn sao

2

或huò者zhě温wēn柔róu才cái是shì可kě耻chǐ的de

Hay dịu dàng mới là điều đáng xấu hổ

3

或huò者zhě孤gū独dú的de人rén无wú所suǒ谓wèi

Hay người cô đơn chẳng bận tâm gì

4

无wú日rì无wú夜yè无wú条tiáo件jiàn

Ngày đêm không ngừng không điều kiện

5

前qián面miàn真zhēn的de危wēi险xiǎn吗ma

Phía trước thật sự nguy hiểm sao

6

或huò者zhě背bèi叛pàn才cái是shì体tǐ贴tiē的de

Hay phản bội mới là sự chu đáo

7

或huò者zhě逃táo避bì比bǐ较jiào容róng易yì吧ba

Hay trốn tránh sẽ dễ dàng hơn

8

风fēng言yán风fēng语yǔ风fēng吹chuī沙shā

Gió thổi lời ong tiếng ve như cát bay

9

往wǎng前qián一yī步bù是shì黄huáng昏hūn

Tiến một bước là hoàng hôn

10

退tuì后hòu一yī步bù是shì人rén生shēng

Lùi một bước là cuộc đời

11

风fēng不bù平píng 浪làng不bù静jìng

Gió chẳng yên, sóng chẳng lặng

12

心xīn还hái不bù安ān稳wěn

Lòng vẫn chưa an ổn

13

一yí个gè岛dǎo锁suǒ住zhù一yí个gè人rén

Một hòn đảo khóa chặt một người

14

我wǒ等děng的de船chuán还hái不bù来lái

Con thuyền tôi chờ vẫn chưa đến

15

我wǒ等děng的de人rén还hái不bù明míng白bái

Người tôi đợi vẫn chưa hiểu thấu

16

寂jì寞mò默mò默mò沉chén没mò沉chén入rù海hǎi

Cô đơn lặng lẽ chìm sâu xuống biển

17

未wèi来lái不bù再zài我wǒ还hái在zài

Tương lai không còn, tôi vẫn ở đây

18

如rú果guǒ潮cháo去qù心xīn也yě去qù

Nếu thủy triều rút, lòng cũng rút theo

19

如rú果guǒ潮cháo来lái你nǐ还hái不bù来lái

Nếu thủy triều đến mà em vẫn chưa về

20

浮fú浮fú沉chén沉chén往wǎng事shì浮fú上shàng来lái

Chìm nổi bồng bềnh, chuyện xưa nổi lên

21

回huí忆yì回huí来lái你nǐ已yǐ不bù在zài

Ký ức quay về, em đã không còn

22

一yī波bō还hái未wèi平píng息xī

Một con sóng vẫn chưa lắng xuống

23

一yī波bō又yòu来lái侵qīn袭xí

Một con sóng lại ập đến xâm chiếm

24

茫máng茫máng人rén海hǎi狂kuáng风fēng暴bào雨yǔ

Giữa biển người mênh mông, cuồng phong bão tố

25

一yī波bō还hái来lái不bù及jí

Một con sóng còn chưa kịp

26

一yī波bō早zǎo就jiù过guò去qù

Một con sóng đã sớm qua đi

27

一yì生shēng一yí世shì如rú梦mèng初chū醒xǐng

Một đời một kiếp như tỉnh giấc mộng

28

深shēn深shēn太tài平píng洋yáng底dǐ深shēn深shēn伤shāng心xīn

Sâu thẳm đáy Thái Bình Dương, sâu thẳm nỗi đau

29

离lí开kāi真zhēn的de残cán酷kù吗ma

Rời xa thật sự tàn nhẫn sao

30

或huò者zhě温wēn柔róu才cái是shì可kě耻chǐ的de

Hay dịu dàng mới là điều đáng xấu hổ

31

或huò者zhě孤gū独dú的de人rén无wú所suǒ谓wèi

Hay người cô đơn chẳng bận tâm gì

32

无wú日rì无wú夜yè无wú条tiáo件jiàn

Ngày đêm không ngừng không điều kiện

33

往wǎng前qián一yī步bù是shì黄huáng昏hūn

Tiến một bước là hoàng hôn

34

退tuì后hòu一yī步bù是shì人rén生shēng

Lùi một bước là cuộc đời

35

风fēng不bù平píng 浪làng不bù静jìng

Gió chẳng yên, sóng chẳng lặng

36

心xīn还hái不bù安ān稳wěn

Lòng vẫn chưa an ổn

37

一yí个gè岛dǎo锁suǒ住zhù一yí个gè人rén

Một hòn đảo khóa chặt một người

38

我wǒ等děng的de船chuán还hái不bù来lái

Con thuyền tôi chờ vẫn chưa đến

39

我wǒ等děng的de人rén还hái不bù明míng白bái

Người tôi đợi vẫn chưa hiểu thấu

40

寂jì寞mò默mò默mò沉chén没mò沉chén入rù海hǎi

Cô đơn lặng lẽ chìm sâu xuống biển

41

回huí忆yì回huí来lái你nǐ已yǐ不bù在zài

Ký ức quay về, em đã không còn

42

一yī波bō还hái未wèi平píng息xī

Một con sóng vẫn chưa lắng xuống

43

一yī波bō又yòu来lái侵qīn袭xí

Một con sóng lại ập đến xâm chiếm

44

茫máng茫máng人rén海hǎi狂kuáng风fēng暴bào雨yǔ

Giữa biển người mênh mông, cuồng phong bão tố

45

一yī波bō还hái来lái不bù及jí

Một con sóng còn chưa kịp

46

一yī波bō早zǎo就jiù过guò去qù

Một con sóng đã sớm qua đi

47

一yì生shēng一yí世shì如rú梦mèng初chū醒xǐng

Một đời một kiếp như tỉnh giấc mộng

48

深shēn深shēn太tài平píng洋yáng底dǐ深shēn深shēn伤shāng心xīn

Sâu thẳm đáy Thái Bình Dương, sâu thẳm nỗi đau

49

一yī波bō还hái未wèi平píng息xī

Một con sóng vẫn chưa lắng xuống

50

一yī波bō又yòu来lái侵qīn袭xí

Một con sóng lại ập đến xâm chiếm

51

茫máng茫máng人rén海hǎi狂kuáng风fēng暴bào雨yǔ

Giữa biển người mênh mông, cuồng phong bão tố

52

一yī波bō还hái来lái不bù及jí

Một con sóng còn chưa kịp

53

一yī波bō早zǎo就jiù过guò去qù

Một con sóng đã sớm qua đi

54

一yì生shēng一yí世shì如rú梦mèng初chū醒xǐng

Một đời một kiếp như tỉnh giấc mộng

55

深shēn深shēn太tài平píng洋yáng底dǐ深shēn深shēn伤shāng心xīn

Sâu thẳm đáy Thái Bình Dương, sâu thẳm nỗi đau

56

深shēn深shēn太tài平píng洋yáng底dǐ深shēn深shēn伤shāng心xīn

Sâu thẳm đáy Thái Bình Dương, sâu thẳm nỗi đau

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
残酷cán kùTÀN KHỐCtàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn离开真的残酷吗
来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp一波还来不及
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại回忆回来你已不在
伤心shāng xīnTHƯƠNG TÂMđau lòng, buồn bã, đau khổ深深太平洋底深深伤心
条件tiáo jiànĐIỀU KIỆNđiều kiện, tiêu chuẩn无日无夜无条件
危险wēi xiǎnNGUY HIỂMnguy hiểm前面真的危险吗
不安bù ānBẤT ANbất an, lo lắng, bồn chồn心还不安稳
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân一个岛锁住一个人
寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, tịch mịch, vắng vẻ寂寞默默沉没沉入海
人生rén shēngNHÂN SINHđời người, nhân sinh, kiếp người退后一步是人生
所谓suǒ wèiSỞ VỊcái gọi là, cái được xem là或者孤独的人无所谓
逃避táo bìĐÀO TỊtrốn tránh, né tránh, lẩn tránh或者逃避比较容易吧
体贴tǐ tiēTHỂ THIẾPchu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc或者背叛才是体贴的
未来wèi láiVỊ LAItương lai, mai sau未来不再我还在

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 未来不再我还在 — Tương lai không còn, tôi vẫn ở đây
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 一波早就过去 — Một con sóng đã sớm qua đi
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 离开真的残酷吗 — Rời xa thật sự tàn nhẫn sao
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “风不平 浪不静”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “往前一步是黄昏”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “离开真的残酷吗”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Không Gian Sầu Muộn

Nỗi Buồn Rộng Tựa Biển Cả 'Hận Hải Mang Mang' Trong Thơ Lý Dục

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '离开真的______吗'?

A. 伤心 (shāng xīn - đau lòng, buồn bã, đau khổ) B. 来不及 (lái bu jí - không kịp) C. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) D. 残酷 (cán kù - tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 残酷 (cán kù - tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '离开真的残酷吗'. Từ '残酷' (cán kù, Hán Việt: TÀN KHỐC) có nghĩa là 'tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一波还______'?

A. 来不及 (lái bu jí - không kịp) B. 残酷 (cán kù - tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn) C. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) D. 伤心 (shāng xīn - đau lòng, buồn bã, đau khổ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 来不及 (lái bu jí - không kịp)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '一波还来不及'. Từ '来不及' (lái bu jí, Hán Việt: LAI BẤT CẬP) có nghĩa là 'không kịp'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______回来你已不在'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "离开真的残酷吗" (Pinyin: lí kāi zhēn de cán kù ma) được dịch nghĩa là "Rời xa thật sự tàn nhẫn sao".

Từ "残酷" đọc là cán kù, âm Hán Việt là TÀN KHỐC, mang nghĩa "tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn".

Trong câu hát "一波还来不及", từ "来不及" (Hán Việt: LAI BẤT CẬP) có nghĩa là "không kịp".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK