Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút37.600lượt

Lời Bài Hát Thoái Hậu (退后 - Retreat) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Thoái Hậu (退后 - Retreat) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Thoái Hậu (退后 - Retreat) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Thoái Hậu (退后 - Retreat / Lùi Bước) của Châu Kiệt Luân. Bản tình ca da diết về sự hối tiếc muộn màng, đầy đủ pinyin, lời dịch tiếng Việt sâu lắng và từ vựng HSK ứng dụng cao.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát thoái hậu
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Thoái Hậu» (退后 - Retreat) là bản tình ca ballad giàu cảm xúc nằm trong album phòng thu 'Vẫn Ổn Chứ' (依然范特西 - Still Fantasy) phát hành tháng 9 năm 2006 của Châu Kiệt Luân. Ca khúc do người anh em thân thiết Tống Kiện Chương (thành viên nhóm Nam Quyền Mụ Mụ) viết lời. Với MV gây xúc động mạnh có sự góp mặt của nữ ca sĩ Điền Phức Hân (Hebe nhóm S.H.E), bài hát lột tả nỗi day dứt khôn nguôi của một chàng trai lầm lỡ: khi nhận ra sai lầm thì người mình yêu thương nhất đã bước đi quá xa.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Bản Tình Ca Hối Tiếc Kinh Điển

退后 • Tuì Hòu

Tên tiếng Trung 退后 (Tuì Hòu - THOÁI HẬU)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰倫) – Sáng tác & Phối khí: Châu Kiệt Luân, Lâm Mại Khả (林邁可)
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰倫)
Album & Năm «依然范特西 (Vẫn Là Fantasy)» (2006)
Thể loại Pop Ballad / R&B
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là một trong những bản tình ca biểu tượng của Châu Kiệt Luân
MV / VIDEO

Thoái Hậu (退后) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Thoái Hậu (退后) - Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Thoái Hậu (退后) - Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

天tiān空kōng灰huī得dé像xiàng哭kū过guò

Bầu trời ảm đạm xám ngoét như vừa khóc xong

2

离lí开kāi你nǐ以yǐ后hòu

Cất bước xa em, anh chẳng hề tìm thấy sự tự do

3

并bìng没méi有yǒu更gèng自zì由yóu

Cất bước xa em, anh chẳng hề tìm thấy sự tự do

4

酸suān酸suān的de空kōng气qì

Không khí chua chát cay nồng, ngửi ra được khoảng cách xa vời giữa hai đứa

5

嗅xiù出chū我wǒ们men的de距jù离lí

Không khí chua chát cay nồng, ngửi ra được khoảng cách xa vời giữa hai đứa

6

一yí幕mù锥zhuī心xīn的de结jié局jú

Một đoạn kết đau đến tận tâm can.

7

像xiàng呼hū吸xī般bān无wú法fǎ停tíng息xī

Tựa hơi thở, chẳng thể nào ngơi.

8

抽chōu屉tì泛fàn黄huáng的de日rì记jì

Cuốn nhật ký ố vàng trong ngăn kéo.

9

榨zhà干gān了le回huí忆yì

Vắt kiệt bao hồi ức.

10

那nà笑xiào容róng是shì夏xià季jì

Nụ cười ấy, tựa mùa hạ.

11

你nǐ我wǒ的de过guò去qù

Quá khứ của đôi ta.

12

被bèi顺shùn时shí针zhēn的de忘wàng记jì

Chìm vào quên lãng theo vòng xoay thời gian.

13

缺quē氧yǎng过guò后hòu的de爱ài情qíng

Tình yêu sau cơn ngạt thở.

14

粗cū心xīn的de眼yǎn泪lèi是shì多duō余yú

Những giọt lệ vụng về, sao thừa thãi.

15

我wǒ知zhī道dào你nǐ我wǒ都dōu没méi有yǒu错cuò

Anh biết rằng hai ta nào có ai sai

16

只zhǐ是shì忘wàng了le怎zěn么me退tuì后hòu

Chỉ là đã quên mất cách lùi lại nhượng bộ đối phương

17

信xìn誓shì旦dàn旦dàn给gěi了le承chéng诺nuò

Từng thề nguyền, trao nhau lời hứa.

18

却què被bèi时shí间jiān扑pū了le空kōng

Rồi bị thời gian phủ lấp hư không.

19

我wǒ知zhī道dào我wǒ们men都dōu没méi有yǒu错cuò

Anh hiểu sâu sắc rằng hai đứa không ai mang tội lỗi

20

只zhǐ是shì放fàng手shǒu会huì比bǐ较jiào好hǎo过guò

Chỉ là chấp nhận buông tay mới là giải thoát êm đẹp cho cả hai

21

最zuì美měi的de爱ài情qíng回huí忆yì里lǐ待dài续xù

Tình yêu tinh khôi đẹp nhất, xin để dành trong hồi ức viết tiếp

22

天tiān空kōng灰huī得dé像xiàng哭kū过guò

Bầu trời ảm đạm xám ngoét như vừa khóc xong

23

离lí开kāi你nǐ以yǐ后hòu

Cất bước xa em, anh chẳng hề tìm thấy sự tự do

24

并bìng没méi有yǒu更gèng自zì由yóu

Cất bước xa em, anh chẳng hề tìm thấy sự tự do

25

酸suān酸suān的de空kōng气qì

Không khí chua chát cay nồng, ngửi ra được khoảng cách xa vời giữa hai đứa

26

嗅xiù出chū我wǒ们men的de距jù离lí

Không khí chua chát cay nồng, ngửi ra được khoảng cách xa vời giữa hai đứa

27

一yí幕mù锥zhuī心xīn的de结jié局jú

Một đoạn kết đau đến tận tâm can.

28

像xiàng呼hū吸xī般bān无wú法fǎ停tíng息xī

Tựa hơi thở, chẳng thể nào ngơi.

29

抽chōu屉tì泛fàn黄huáng的de日rì记jì

Cuốn nhật ký ố vàng trong ngăn kéo.

30

榨zhà干gān了le回huí忆yì

Vắt kiệt bao hồi ức.

31

那nà笑xiào容róng是shì夏xià季jì

Nụ cười ấy, tựa mùa hạ.

32

你nǐ我wǒ的de过guò去qù

Quá khứ của đôi ta.

33

被bèi顺shùn时shí针zhēn的de忘wàng记jì

Chìm vào quên lãng theo vòng xoay thời gian.

34

缺quē氧yǎng过guò后hòu的de爱ài情qíng

Tình yêu sau cơn ngạt thở.

35

粗cū心xīn的de眼yǎn泪lèi是shì多duō余yú

Những giọt lệ vụng về, sao thừa thãi.

36

我wǒ知zhī道dào你nǐ我wǒ都dōu没méi有yǒu错cuò

Anh biết rằng hai ta nào có ai sai

37

只zhǐ是shì忘wàng了le怎zěn么me退tuì后hòu

Chỉ là đã quên mất cách lùi lại nhượng bộ đối phương

38

信xìn誓shì旦dàn旦dàn给gěi了le承chéng诺nuò

Từng thề nguyền, trao nhau lời hứa.

39

却què被bèi时shí间jiān扑pū了le空kōng

Rồi bị thời gian phủ lấp hư không.

40

我wǒ知zhī道dào我wǒ们men都dōu没méi有yǒu错cuò

Anh hiểu sâu sắc rằng hai đứa không ai mang tội lỗi

41

只zhǐ是shì放fàng手shǒu会huì比bǐ较jiào好hǎo过guò

Chỉ là chấp nhận buông tay mới là giải thoát êm đẹp cho cả hai

42

最zuì美měi的de爱ài情qíng回huí忆yì里lǐ待dài续xù

Tình yêu tinh khôi đẹp nhất, xin để dành trong hồi ức viết tiếp

43

我wǒ知zhī道dào你nǐ我wǒ都dōu没méi有yǒu错cuò

Anh biết rằng hai ta nào có ai sai

44

只zhǐ是shì忘wàng了le怎zěn么me退tuì后hòu

Chỉ là đã quên mất cách lùi lại nhượng bộ đối phương

45

信xìn誓shì旦dàn旦dàn给gěi了le承chéng诺nuò

Từng thề nguyền, trao nhau lời hứa.

46

却què被bèi时shí间jiān扑pū了le空kōng

Rồi bị thời gian phủ lấp hư không.

47

我wǒ知zhī道dào我wǒ们men都dōu没méi有yǒu错cuò

Anh hiểu sâu sắc rằng hai đứa không ai mang tội lỗi

48

只zhǐ是shì放fàng手shǒu会huì比bǐ较jiào好hǎo过guò

Chỉ là chấp nhận buông tay mới là giải thoát êm đẹp cho cả hai

49

最zuì美měi的de爱ài情qíng回huí忆yì里lǐ待dài续xù

Tình yêu tinh khôi đẹp nhất, xin để dành trong hồi ức viết tiếp

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
信誓旦旦xìn shì dàn dànTÍN THỆ ĐÁN ĐÁNThề thốt son sắt, lời thề chắc nịch (Thành ngữ)信誓旦旦给了承诺
退后tuìhòuTHOÁI HẬULùi lại phía sau, nhượng bộ lùi bước只是忘了怎么退后
放手fàng shǒuPHÓNG THỦbuông tay, thả tay; mạnh dạn trao quyền (放手去做)只是放手会比较好过
待续dàixùĐÃI TỤCChờ đón phần tiếp theo, còn tiếp tục最美的爱情回忆里待续
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu缺氧过后的爱情
粗心cū xīnTHÔ TÂMbất cẩn, cẩu thả粗心的眼泪是多余
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại榨干了回忆
距离jù líCỰ LYkhoảng cách, cự ly嗅出我们的距离
空气kōng qìKHÔNG KHÍkhông khí酸酸的空气
日记rì jìNHẬT KÝnhật ký抽屉泛黄的日记
抽屉chōu tiTRỪU THẾngăn kéo (bàn, tủ)抽屉泛黄的日记
多余duō yúĐA DƯthừa thãi, dư thừa, không cần thiết粗心的眼泪是多余
呼吸hū xīHÔ HẤPhô hấp, hít thở像呼吸般无法停息
天空tiān kōngTHIÊN KHÔNGbầu trời天空灰得像哭过

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 只是忘了怎么退后 — Chỉ là đã quên mất cách lùi lại nhượng bộ đối phương
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 被顺时针的忘记 — Chìm vào quên lãng theo vòng xoay thời gian.
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 天空灰得像哭过 — Bầu trời ảm đạm xám ngoét như vừa khóc xong
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 你我的过去 — Quá khứ của đôi ta.
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一幕锥心的结局”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “酸酸的空气”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______给了承诺'?

A. 待续 (dàixù - Chờ đón phần tiếp theo, còn tiếp tục) B. 退后 (tuìhòu - Lùi lại phía sau, nhượng bộ lùi bước) C. 放手 (fàng shǒu - buông tay, thả tay; mạnh dạn trao quyền (放手去做)) D. 信誓旦旦 (xìn shì dàn dàn - Thề thốt son sắt, lời thề chắc nịch (Thành ngữ))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 信誓旦旦 (xìn shì dàn dàn - Thề thốt son sắt, lời thề chắc nịch (Thành ngữ))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '信誓旦旦给了承诺'. Từ '信誓旦旦' (xìn shì dàn dàn, Hán Việt: TÍN THỆ ĐÁN ĐÁN) có nghĩa là 'Thề thốt son sắt, lời thề chắc nịch (Thành ngữ)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '只是忘了怎么______'?

A. 退后 (tuìhòu - Lùi lại phía sau, nhượng bộ lùi bước) B. 信誓旦旦 (xìn shì dàn dàn - Thề thốt son sắt, lời thề chắc nịch (Thành ngữ)) C. 放手 (fàng shǒu - buông tay, thả tay; mạnh dạn trao quyền (放手去做)) D. 待续 (dàixù - Chờ đón phần tiếp theo, còn tiếp tục)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 退后 (tuìhòu - Lùi lại phía sau, nhượng bộ lùi bước)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '只是忘了怎么退后'. Từ '退后' (tuìhòu, Hán Việt: THOÁI HẬU) có nghĩa là 'Lùi lại phía sau, nhượng bộ lùi bước'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '只是______会比较好过'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "天空灰得像哭过" (Pinyin: tiān kōng huī dé xiàng kū guò) được dịch nghĩa là "Bầu trời ảm đạm xám ngoét như vừa khóc xong".

Từ "信誓旦旦" đọc là xìn shì dàn dàn, âm Hán Việt là TÍN THỆ ĐÁN ĐÁN, mang nghĩa "Thề thốt son sắt, lời thề chắc nịch (Thành ngữ)".

Trong câu hát "只是忘了怎么退后", từ "退后" (Hán Việt: THOÁI HẬU) có nghĩa là "Lùi lại phía sau, nhượng bộ lùi bước".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK