Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút31.200lượt

Lời Bài Hát Tay Trái Chỉ Trăng (左手指月) – Tát Đỉnh Đỉnh (Bản Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Tay Trái Chỉ Trăng (左手指月) – Tát Đỉnh Đỉnh (Bản Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Tay Trái Chỉ Trăng (左手指月) – Tát Đỉnh Đỉnh (Bản Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Tay Trái Chỉ Trăng (左手指月 - Zuǒshǒu Zhǐ Yuè) của Tát Đỉnh Đỉnh (Sa Dingding). Nhạc phim kinh điển Hương Mật Tựa Khói Sương với âm vực vút cao 3 quãng tám, trọn bộ Pinyin và phân tích ca từ.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát tay trái chỉ trăng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Tay Trái Chỉ Trăng" (左手指月 - Zuǒshǒu Zhǐ Yuè) là ca khúc kết phim của siêu phẩm truyền hình tiên hiệp Hương Mật Tựa Khói Sương (香蜜沉沉烬如霜) năm 2018, do chính nữ ca sĩ tài năng Tát Đỉnh Đỉnh (萨顶顶) trực tiếp phổ nhạc và thể hiện. Trải dài trên 3 quãng tám từ âm trầm ma mị đến nốt sáo vút cao (D3 đến 6D), bài hát kết hợp điêu luyện giữa âm nhạc dân gian truyền thống, kỹ thuật Bel Canto và triết lý Phật giáo Tây Tạng sâu sắc.

HỒ SƠ Tuyệt Siêu Phẩm Nhạc Phim Cổ Phong Bất Hủ

左手指月 • Zuǒshǒu Zhǐ Yuè

Tên tiếng Trung 左手指月 (Zuǒshǒu Zhǐ Yuè - TẢ THỦ CHỈ NGUYỆT)
Nhạc sĩ Nhạc: Tát Đỉnh Đỉnh (Sa Dingding) | Lời: Dụ Giang (Yu Jiang)
Trình bày gốc Tát Đỉnh Đỉnh (萨顶顶) / OST Hương Mật Tựa Khói Sương
Album & Năm «Hương Mật Tựa Khói Sương OST (香蜜沉沉烬如霜 电视原声音乐专辑)» (2018)
Thể loại Cổ phong / World Music / Neo-Folk Vocal Drama
Tác phẩm gắn liền Phim truyền hình cổ trang thần thoại "Hương Mật Tựa Khói Sương" (Ashes of Love)
MV / VIDEO

Tay Trái Chỉ Trăng (左手指月) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Tát Đỉnh Đỉnh (萨顶顶)
Lời Bài Hát Tay Trái Chỉ Trăng (左手指月) - Tát Đỉnh Đỉnh (萨顶顶) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Tay Trái Chỉ Trăng (左手指月) - Tát Đỉnh Đỉnh (萨顶顶) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

左zuǒ手shǒu握wò大dà地dì右yòu手shǒu握wò着zhe天tiān

Tay trái nắm chặt mặt đất, tay phải ôm trọn bầu trời

Left hand holding the vast earth, right hand grasping the sky

2

掌zhǎng纹wén裂liè出chū了le十shí方fāng的de闪shǎn电diàn

Chỉ tay rạn nứt phát ra những tia chớp xé toang mười phương cõi thế

Palm lines crack open to summon lightning across ten directions

3

把bǎ时shí光guāng匆cōng匆cōng兑duì换huàn成chéng了le年nián

Đem thời gian vội vã đổi thành năm tháng

4

三sān千qiān世shì如rú所suǒ不bú见jiàn

Ba ngàn cõi như chẳng hề thấy

5

左zuǒ手shǒu拈niān着zhe花huā右yòu手shǒu舞wǔ着zhe剑jiàn

Tay trái nhẹ nâng cánh hoa, tay phải múa thanh kiếm sáng

Left hand holding a tender flower, right hand dancing with a sword

6

眉méi间jiān落là下xià了le一yī万wàn年nián的de雪xuě

Nơi chân mày đã phủ đầy trận tuyết lạnh buốt vạn năm

Between the brows falls the chill frost of ten thousand winters

7

一yī滴dī泪lèi啊a啊a啊a

Một giọt lệ khẽ rơi xuống nghìn trùng...

A single tear drops across the endless void...

8

那nà是shì我wǒ啊a啊a啊a

Đó chính là linh hồn của ta...

And that tear is none other than my very soul...

9

左zuǒ手shǒu一yī弹dàn指zhǐ右yòu手shǒu弹dàn着zhe弦xián

Tay trái búng một cái ngón tay, tay phải gảy nên dây tơ đàn

Left hand snapping fingers, right hand plucking the instrument strings

10

舟zhōu楫jí摆bǎi渡dù在zài忘wàng川chuān的de水shuǐ间jiān

Thuyền nhỏ đưa người sang sông giữa dòng nước Vong Xuyên u uất

The ferry boat navigates the dark waters of the River of Oblivion

11

当dāng烦fán恼nǎo能néng开kāi出chū一yī朵duǒ红hóng莲lián

Khi phiền não có thể nở ra một đóa sen hồng

12

莫mò停tíng歇xiē给gěi我wǒ杂zá念niàn

Chớ dừng lại, hãy cho ta tạp niệm

13

左zuǒ手shǒu指zhǐ着zhe月yuè右yòu手shǒu取qǔ红hóng线xiàn

Tay trái chỉ lên vầng trăng sáng, tay phải cầm sợi chỉ hồng nhân duyên

Left hand pointing to the moon, right hand taking the red string of destiny

14

赐cì予yǔ你nǐ和hé我wǒ如rú愿yuàn的de情qíng缘yuán

Ban tặng cho người và ta mối lương duyên như ý nguyện ngàn đời

Bestowing upon you and me the destined love fulfilled as wished

15

月yuè光guāng中zhōng啊a啊a啊a

Giữa vầng ánh trăng ngập tràn...

Basked in holy moonlight...

16

你nǐ和hé我wǒ啊a啊a啊a

Chỉ còn lại người và ta quấn quýt bên nhau...

Forever intertwined, just you and me...

17

左zuǒ手shǒu化huà成chéng羽yǔ右yòu手shǒu成chéng鳞lín片piàn

Tay trái hóa thành lông vũ, tay phải thành vảy rồng

18

某mǒu世shì在zài云yún上shàng某mǒu世shì在zài林lín间jiān

Có kiếp ở trên mây, có kiếp trong rừng sâu

19

愿yuàn随suí你nǐ用yòng一yī粒lì微wēi尘chén的de模mú样yàng

Nguyện theo ngươi với hình hài một hạt bụi nhỏ

20

在zài所suǒ有yǒu尘chén世shì浮fú现xiàn

Hiện thân nơi tất cả cõi trần

21

我wǒ左zuǒ手shǒu拿ná起qǐ你nǐ右yòu手shǒu放fàng下xià你nǐ

Tay trái ta nâng ngươi lên, tay phải ta buông ngươi xuống

22

合hé掌zhǎng时shí你nǐ全quán部bù被bèi收shōu回huí心xīn间jiān

Khi chắp tay, ngươi hoàn toàn được thu về trong tim

23

一yī炷zhù香xiāng啊a啊a啊a

Một nén nhang thắp lên nguyện ước...

An incense stick gently burns away...

24

你nǐ是shì我wǒ无wú二èr无wú别bié

Ngươi là duy nhất, không hai không khác

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
忘川wàngchuānVONG XUYÊNSông Vong Xuyên (dòng sông ngăn cách cõi dương và âm giới)舟楫摆渡在忘川的水间
红线hóngxiànHỒNG TUYẾNSợi chỉ đỏ se duyên của Nguyệt Lão buộc chặt nhân duyên左手指着月右手取红线
舟楫zhōujíCHU TIẾPThuyền bè, con thuyền và mái chèo舟楫摆渡在忘川的水间
无二wú'èrVÔ NHỊĐộc nhất vô nhị, không có người thứ hai你是我无二无别
尘世chénshìTRẦN THẾCõi trần gian cát bụi, chốn hồng trần luân hồi在所有尘世浮现
弹指tánzhǐĐẠN CHỈMột cái búng tay, khoảng thời gian ngắn trong chớp mắt左手一弹指右手弹着弦
赐予cìyǔTỨ DỮban thưởng ân huệ赐予你和我如愿的情缘
烦恼fán nǎoPHIỀN NÃOphiền não, buồn phiền当烦恼能开出一朵红莲
全部quán bùTOÀN BỘtoàn bộ, tất cả合掌时你全部被收回心间
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu在所有尘世浮现
闪电shǎn diànTHIỂM ĐIỆNtia chớp, sấm chớp掌纹裂出了十方的闪电
手指shǒu zhǐTHỦ CHỈngón tay左手指着月右手取红线
兑换duì huànĐOÁI HOÁNđổi tiền, quy đổi ngoại tệ把时光匆匆兑换成了年
模样mú yàngMÔ DẠNGdáng vẻ, diện mạo hình dáng; chừng độ khoảng chừng愿随你用一粒微尘的模样

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把时光匆匆兑换成了年 — Đem thời gian vội vã đổi thành năm tháng
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 合掌时你全部被收回心间 — Khi chắp tay, ngươi hoàn toàn được thu về trong tim
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 左手握大地右手握着天 — Tay trái nắm đất trời, tay phải giữ cả không gian
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 你是我无二无别 — Ngươi là duy nhất, không hai không khác
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “三千世如所不见”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “眉间落下了一万年的雪”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “左手握大地右手握着天”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Phật Giáo Luân Hồi

TAY TRÁI CHỈ TRĂNG TAY PHẢI KIẾM (左手指月) – Lục đạo luân hồi và tình duyên ngàn năm bất diệt

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '舟楫摆渡在______的水间'?

A. 红线 (hóngxiàn - Sợi chỉ đỏ se duyên của Nguyệt Lão buộc chặt nhân duyên) B. 忘川 (wàngchuān - Sông Vong Xuyên (dòng sông ngăn cách cõi dương và âm giới)) C. 无二 (wú'èr - Độc nhất vô nhị, không có người thứ hai) D. 尘世 (chénshì - Cõi trần gian cát bụi, chốn hồng trần luân hồi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 忘川 (wàngchuān - Sông Vong Xuyên (dòng sông ngăn cách cõi dương và âm giới))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '舟楫摆渡在忘川的水间'. Từ '忘川' (wàngchuān, Hán Việt: VONG XUYÊN) có nghĩa là 'Sông Vong Xuyên (dòng sông ngăn cách cõi dương và âm giới)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '左手指着月右手取______'?

A. 无二 (wú'èr - Độc nhất vô nhị, không có người thứ hai) B. 忘川 (wàngchuān - Sông Vong Xuyên (dòng sông ngăn cách cõi dương và âm giới)) C. 舟楫 (zhōují - Thuyền bè, con thuyền và mái chèo) D. 红线 (hóngxiàn - Sợi chỉ đỏ se duyên của Nguyệt Lão buộc chặt nhân duyên)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 红线 (hóngxiàn - Sợi chỉ đỏ se duyên của Nguyệt Lão buộc chặt nhân duyên)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '左手指着月右手取红线'. Từ '红线' (hóngxiàn, Hán Việt: HỒNG TUYẾN) có nghĩa là 'Sợi chỉ đỏ se duyên của Nguyệt Lão buộc chặt nhân duyên'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______摆渡在忘川的水间'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "左手握大地右手握着天" (Pinyin: zuǒ shǒu wò dà dì yòu shǒu wò zhe tiān) được dịch nghĩa là "Tay trái nắm đất trời, tay phải giữ cả không gian".

Từ "忘川" đọc là wàngchuān, âm Hán Việt là VONG XUYÊN, mang nghĩa "Sông Vong Xuyên (dòng sông ngăn cách cõi dương và âm giới)".

Trong câu hát "左手指着月右手取红线", từ "红线" (Hán Việt: HỒNG TUYẾN) có nghĩa là "Sợi chỉ đỏ se duyên của Nguyệt Lão buộc chặt nhân duyên".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK