Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút53.198lượt

Lời Bài Hát Tâm Như Dao Cắt (心如刀割) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Tâm Như Dao Cắt (心如刀割) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Tâm Như Dao Cắt (心如刀割) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Tâm Như Dao Cắt (心如刀割) của Trương Học Hữu kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát tâm như dao cắt trương học hữu
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Tâm Như Dao Cắt» (心如刀割 - Xīn Rú Dāo Gē) phát hành năm 1999 trong album «Tẩu Quá 1999», là tuyệt tác ballad đau đớn bậc nhất của Trương Học Hữu do nhạc sĩ Lê Phất Tuyên sáng tác. Lời ca khúc là sự bộc bạch của một người đàn ông đối diện với ánh mắt lạnh nhạt của người phụ nữ mình yêu, khi nhận ra trong tim cô ấy đã hoàn toàn thuộc về kẻ khác, đau đớn tựa như từng nhát dao cứa nát cõi lòng.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình / Kỷ Lục Kim Khúc

心如刀割 • Xīn Rú Dāo Gē

Tên tiếng Trung 心如刀割 (Xīn Rú Dāo Gē - TÂM NHƯ ĐAO CẮT)
Nhạc sĩ Lương Văn Phúc (梁文福) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Trương Học Hữu (张学友)
Album & Năm «走过1999 (Đi Qua 1999)» (1999)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là ca khúc chủ đề của album phòng thu tiếng Quan Thoại đình đám
MV / VIDEO

Tâm Như Dao Cắt (心如刀割)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Trương Học Hữu (张学友)
Lời Bài Hát Tâm Như Dao Cắt (心如刀割) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Tâm Như Dao Cắt (心如刀割) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

我wǒ的de天tiān是shì灰huī色sè

Bầu trời của tôi là màu xám

2

我wǒ的de心xīn是shì蓝lán色sè

Trái tim tôi là màu xanh

3

触chù摸mō着zhe你nǐ的de心xīn

Chạm vào trái tim em

4

竟jìng是shì透tòu明míng的de

Hóa ra lại trong suốt

5

你nǐ的de悠yōu然rán自zì得dé

Em thì thản nhiên tự tại

6

我wǒ却què束shù手shǒu无wú策cè

Tôi lại bó tay bất lực

7

我wǒ的de心xīn痛tòng

Nỗi đau trong lòng tôi

8

竟jìng是shì你nǐ的de快kuài乐lè

Hóa ra lại là niềm vui của em

9

其qí实shí我wǒ不bù想xiǎng

Thật ra tôi không muốn

10

对duì你nǐ恋liàn恋liàn不bù舍shě

Lưu luyến không rời em

11

但dàn什shén么me让ràng我wǒ辗zhǎn转zhuǎn反fǎn侧cè

Nhưng điều gì khiến tôi trằn trọc

12

不bù觉jué我wǒ说shuō着zhe说shuō着zhe

Chẳng hay tôi nói mãi nói mãi

13

天tiān就jiù亮liàng了le

Trời đã sáng rồi

14

我wǒ的de唇chún角jiǎo尝cháng到dào一yī种zhǒng苦kǔ涩sè

Nơi khóe môi tôi nếm được vị đắng cay

15

我wǒ是shì真zhēn的de为wèi你nǐ哭kū了le

Tôi thật sự đã khóc vì em

16

你nǐ是shì真zhēn的de随suí他tā走zǒu了le

Em thật sự đã đi theo người ấy

17

就jiù在zài这zhè一yī刻kè

Ngay tại khoảnh khắc này

18

全quán世shì界jiè伤shāng心xīn角jué色sè

Vai diễn đau lòng trên khắp thế gian

19

又yòu多duō了le我wǒ一yí个gè

Lại thêm một người là tôi

20

我wǒ是shì真zhēn的de为wèi你nǐ爱ài了le

Tôi thật sự đã yêu vì em

21

你nǐ是shì真zhēn的de跟gēn他tā走zǒu了le

Em thật sự đã đi theo anh ấy

22

能néng给gěi的de我wǒ全quán都dōu给gěi了le

Những gì có thể cho tôi đều đã cho hết

23

我wǒ都dōu舍shě得de

Tôi đều cam lòng

24

除chú了le让ràng你nǐ知zhī道dào

Ngoại trừ việc để em biết

25

我wǒ心xīn如rú刀dāo割gē

Lòng tôi như dao cắt

26

你nǐ的de悠yōu然rán自zì得dé

Em thì thản nhiên tự tại

27

我wǒ却què束shù手shǒu无wú策cè

Tôi lại bó tay bất lực

28

我wǒ的de心xīn痛tòng竟jìng是shì你nǐ的de快kuài乐lè

Nỗi đau trong lòng tôi hóa ra lại là niềm vui của em

29

其qí实shí我wǒ不bù想xiǎng

Thật ra tôi không muốn

30

对duì你nǐ恋liàn恋liàn不bù舍shě

Lưu luyến không rời em

31

但dàn什shén么me让ràng我wǒ辗zhǎn转zhuǎn反fǎn侧cè

Nhưng điều gì khiến tôi trằn trọc

32

不bù觉jué我wǒ说shuō着zhe说shuō着zhe

Chẳng hay tôi nói mãi nói mãi

33

天tiān就jiù亮liàng了le

Trời đã sáng rồi

34

我wǒ的de唇chún角jiǎo尝cháng到dào一yī种zhǒng苦kǔ涩sè

Nơi khóe môi tôi nếm được vị đắng cay

35

我wǒ是shì真zhēn的de为wèi你nǐ哭kū了le

Tôi thật sự đã khóc vì em

36

你nǐ是shì真zhēn的de随suí他tā走zǒu了le

Em thật sự đã đi theo người ấy

37

就jiù在zài这zhè一yī刻kè

Ngay tại khoảnh khắc này

38

全quán世shì界jiè伤shāng心xīn角jué色sè

Vai diễn đau lòng trên khắp thế gian

39

又yòu多duō了le我wǒ一yí个gè

Lại thêm một người là tôi

40

我wǒ是shì真zhēn的de为wèi你nǐ爱ài了le

Tôi thật sự đã yêu vì em

41

你nǐ是shì真zhēn的de跟gēn他tā走zǒu了le

Em thật sự đã đi theo anh ấy

42

能néng给gěi的de我wǒ全quán都dōu给gěi了le

Những gì có thể cho tôi đều đã cho hết

43

我wǒ都dōu舍shě得de

Tôi đều cam lòng

44

除chú了le让ràng你nǐ知zhī道dào

Ngoại trừ việc để em biết

45

我wǒ心xīn如rú刀dāo割gē

Lòng tôi như dao cắt

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
刀割dāogēĐAO CÁTDao cứa, nỗi đau buốt thấu tim như bị dao rạch我心如刀割
伤心shāng xīnTHƯƠNG TÂMđau lòng, buồn bã, đau khổ全世界伤心角色
角色jué sèGIÁC SẮCnhân vật, vai diễn, vai trò全世界伤心角色
透明tòu míngTHẤU MINHtrong suốt; minh bạch, công khai竟是透明的
除了chú leTRỪ LIỄUngoài ra, trừ ra除了让你知道
其实qí shíKỲ THỰCTrên thực tế其实我不想
世界shì jièTHẾ GIỚIthế giới全世界伤心角色
快乐kuài lèKHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúc竟是你的快乐
知道zhī dàoTRI ĐẠObiết除了让你知道
什么shén meTHẬP MAgì, cái gì但什么让我辗转反侧
束手shùshǒuTHÚC THỦkhoanh tay bó tay我却束手无策

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 触摸着你的心 — Chạm vào trái tim em
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 能给的我全都给了 — Những gì có thể cho tôi đều đã cho hết
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 我都舍得 — Tôi đều cam lòng
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 我的天是灰色 — Bầu trời của tôi là màu xám
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “其实我不想”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我的唇角尝到一种苦涩”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我的天是灰色”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Cực Hạn Bi Thương

Cực Hạn Của Nỗi Đau 'Ai Mạc Đại Vu Tâm Tử' Trong Trang Tử

"哀莫大于心死,而人死亦次之" — TRANG TỬ — 《ĐIỀN TỬ PHƯƠNG》

Nỗi bi ai lớn nhất đời người không phải là cái chết về thể xác, mà là khi con tim hoàn toàn tuyệt vọng chết lặng. «Tâm Như Dao Cắt» (心如刀割) thể hiện đỉnh cao diễn xuất thanh nhạc của Trương Học Hữu: từng câu từng chữ như lưỡi dao sắc lẹm cứa vào tâm can khi tận mắt chứng kiến người mình hết mực yêu thương tay trong tay mỉm cười bên kẻ khác.

👑 Vip Member Only
Tiếng Khóc Thầm Lặng

Sự Câm Lặng Xé Lòng 'Đoạn Tràng Nhân Đoạn Tràng Thanh'

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我心如______'?

A. 角色 (jué sè - nhân vật, vai diễn, vai trò) B. 伤心 (shāng xīn - đau lòng, buồn bã, đau khổ) C. 刀割 (dāogē - Dao cứa, nỗi đau buốt thấu tim như bị dao rạch) D. 透明 (tòu míng - trong suốt; minh bạch, công khai)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 刀割 (dāogē - Dao cứa, nỗi đau buốt thấu tim như bị dao rạch)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我心如刀割'. Từ '刀割' (dāogē, Hán Việt: ĐAO CÁT) có nghĩa là 'Dao cứa, nỗi đau buốt thấu tim như bị dao rạch'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '全世界______角色'?

A. 刀割 (dāogē - Dao cứa, nỗi đau buốt thấu tim như bị dao rạch) B. 伤心 (shāng xīn - đau lòng, buồn bã, đau khổ) C. 透明 (tòu míng - trong suốt; minh bạch, công khai) D. 除了 (chú le - ngoài ra, trừ ra)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 伤心 (shāng xīn - đau lòng, buồn bã, đau khổ)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '全世界伤心角色'. Từ '伤心' (shāng xīn, Hán Việt: THƯƠNG TÂM) có nghĩa là 'đau lòng, buồn bã, đau khổ'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '全世界伤心______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我的天是灰色" (Pinyin: wǒ de tiān shì huī sè) được dịch nghĩa là "Bầu trời của tôi là màu xám".

Từ "刀割" đọc là dāogē, âm Hán Việt là ĐAO CÁT, mang nghĩa "Dao cứa, nỗi đau buốt thấu tim như bị dao rạch".

Trong câu hát "全世界伤心角色", từ "伤心" (Hán Việt: THƯƠNG TÂM) có nghĩa là "đau lòng, buồn bã, đau khổ".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK