Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút77.262lượt

Lời Bài Hát Tạm Biệt (再见) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Tạm Biệt (再见) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Tạm Biệt (再见) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Tạm Biệt (再见) của G.E.M. Đặng Tử Kỳ kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát tạm biệt đặng tử kỳ
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Tạm Biệt» (再见 - Goodbye) là bản tình ca mang đậm phong cách Pop Rock do chính Đặng Tử Kỳ chắp bút viết nhạc và lời trong album «Heartbeat». Bài hát thể hiện sự dứt khoát mạnh mẽ nhưng cũng đầy xót xa nghẹn ngào khi phải nói lời chia tay với một mối tình không còn trọn vẹn, là một trong những giai điệu gắn liền với thanh xuân của hàng triệu khán giả yêu nhạc Hoa.

HỒ SƠ Thánh Ca Chia Tay Thế Hệ Mới

再见 • Zài Jiàn

Tên tiếng Trung 再见 (Zài Jiàn - TÁI KIẾN)
Nhạc sĩ G.E.M. Đặng Tử Kỳ (词曲), Lupo Groinig (编曲)
Trình bày gốc G.E.M. 邓紫棋 (G.E.M. Đặng Tử Kỳ) / Hummingbird Music
Album & Năm «新的心跳 (Xīn de Xīntiào - Nhịp Tim Mới)» (2015)
Thể loại Pop Ballad / R&B
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là ca khúc chủ đề trong album phòng thu thứ 5 của G.E.M.
MV / VIDEO

Tạm Biệt (再见)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

G.E.M. Đặng Tử Kỳ (邓紫棋)
Lời Bài Hát Tạm Biệt (再见) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Tạm Biệt (再见) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Phần 1: Khởi Điểm Tình Yêu & Phim Ảnh Lãng Mạn (Verse 1)
1

爱ài情qíng的de起qǐ点diǎn

Khởi đầu của tình yêu

2

都dōu是shì最zuì美měi的de瞬shùn间jiān

Đều là những khoảnh khắc đẹp nhất

3

什shén么me铁tiě达dá尼ní的de经jīng典diǎn

Kinh điển gì mà Titanic

4

罗luó密mì欧ōu跟gēn茱zhū丽lì叶yè

Romeo cùng Juliet

5

那nà些xiē最zuì煽shān情qíng的de电diàn影yǐng情qíng节jié

Những tình tiết xúc động nhất trên các thước phim màn ảnh

Those most melodramatic cinema plotlines

6

都dōu说shuō爱ài能néng超chāo越yuè生shēng死sǐ离lí别bié

Đều ngợi ca rằng tình yêu có thể vượt lên trên cả sinh tử ly biệt

All claiming that love can transcend life, death, and separation

7

曾céng经jīng我wǒ们men都dōu很hěn坚jiān决jué

Ngày xưa chúng ta đều rất kiên quyết

8

爱ài了le就jiù不bù改gǎi变biàn

Đã yêu rồi thì không thay đổi

9

不bú要yào对duì我wǒ说shuō再zài见jiàn

Xin anh đừng nói với em câu từ biệt

Please do not say goodbye to me

10

一yī句jù再zài见jiàn就jiù结jié束shù这zhè一yī切qiè

Một câu tạm biệt đã vội vàng đặt dấu chấm hết cho tất cả

A single goodbye abruptly ends everything

11

能néng否fǒu不bú要yào说shuō再zài见jiàn

Liệu có thể đừng thốt lên lời chia tay hay chăng

Could we please refrain from saying goodbye

12

你nǐ的de再zài见jiàn说shuō得dé那nà么me明míng确què

Lời tạm biệt của anh thốt ra sao dứt khoát và lạnh lùng đến thế

Your goodbye was delivered with such cold clarity

13

怎zěn么me我wǒ和hé你nǐ之zhī间jiān

Cớ sao giữa anh và em

How did it come to be between you and me

14

两liǎng个gè世shì界jiè再zài也yě没méi有yǒu交jiāo接jiē

Hai thế giới từ nay chẳng còn lấy một điểm giao nhau

That our two worlds no longer share any intersection

15

如rú果guǒ告gào别bié能néng不bù能néng再zài见jiàn

Nếu như phải nói lời từ biệt, liệu sau này có còn cơ hội trùng phùng?

If we part ways now, could we ever meet again?

16

我wǒ们men的de照zhào片piān纪jì录lù幸xìng福fú到dào永yǒng远yuǎn

Những tấm ảnh cũ của đôi ta ghi lại ước nguyện hạnh phúc đến muôn đời

Our photographs recorded happiness meant for eternity

17

只zhǐ是shì再zài幸xìng福fú的de画huà面miàn

Chỉ là những khung hình hạnh phúc hơn

18

只zhǐ定dìng格gé在zài一yī瞬shùn间jiān

Chỉ đọng lại trong một khoảnh khắc

19

那nà些xiē慢màn吞tūn吞tūn悲bēi情qíng的de音yīn乐yuè

Những giai điệu bi thương chầm chậm buồn bã cất lên

Those sluggish and sorrowful melodies

20

早zǎo说shuō过guò爱ài过guò之zhī后hòu就jiù是shì离lí别bié

Đã nhắc nhở từ lâu rằng sau yêu đương sâu đậm chính là cuộc phân ly

Warned long ago that after intense love follows painful parting

21

早zǎo该gāi相xiāng信xìn那nà些xiē预yù言yán

Đáng lẽ phải tin những lời tiên tri ấy

22

我wǒ们men也yě没méi有yǒu多duō特tè别bié

Chúng ta cũng chẳng đặc biệt gì hơn

23

不bú要yào对duì我wǒ说shuō再zài见jiàn

Xin anh đừng nói với em câu từ biệt

Please do not say goodbye to me

24

一yī句jù再zài见jiàn让ràng爱ài变biàn得dé表biǎo面miàn

Một câu tạm biệt khiến tình yêu trở nên hời hợt

25

真zhēn的de不bú用yòng说shuō再zài见jiàn

Thật sự không cần nói tạm biệt

26

就jiù算suàn再zài见jiàn结jié局jú不bù能néng改gǎi变biàn

Dù tạm biệt rồi kết cục cũng không thể thay đổi

27

就jiù算suàn我wǒ和hé你nǐ之zhī间jiān

Dù giữa em và anh

28

两liǎng个gè世shì界jiè再zài也yě没méi有yǒu交jiāo接jiē

Hai thế giới từ nay chẳng còn lấy một điểm giao nhau

That our two worlds no longer share any intersection

29

不bù用yòng抱bào歉qiàn就jiù真zhēn的de再zài见jiàn

Chẳng cần nói lời xin lỗi, hãy cứ thế thanh thản bước qua nhau

No need for apologies, let this truly be goodbye

30

如rú果guǒ有yǒu缘yuán我wǒ们men会huì再zài遇yù见jiàn

Nếu có duyên chúng ta sẽ gặp lại

31

反fǎn正zhèng地dì球qiú本běn来lái就jiù很hěn圆yuán

Dù sao trái đất vốn dĩ rất tròn

32

就jiù算suàn今jīn天tiān你nǐ要yào走zǒu得dé多duō远yuǎn

Dù hôm nay anh có đi xa đến đâu

33

反fǎn正zhèng就jiù是shì一yī条tiáo地dì平píng线xiàn

Dù sao cũng chỉ là một đường chân trời

34

反fǎn正zhèng愿yuàn望wàng不bù一yí定dìng会huì实shí现xiàn

Dù sao nguyện vọng không nhất định sẽ thành hiện thực

35

反fǎn正zhèng承chéng诺nuò不bù一yí定dìng要yào兑duì现xiàn

Dù sao lời hứa không nhất định phải thực hiện

36

反fǎn正zhèng睡shuì醒xǐng是shì新xīn的de一yī天tiān

Dù sao thức dậy là một ngày mới

37

别bié对duì我wǒ说shuō再zài见jiàn

Đừng nói với em lời tạm biệt

38

一yī句jù再zài见jiàn让ràng爱ài变biàn得dé表biǎo面miàn

Một câu tạm biệt khiến tình yêu trở nên hời hợt

39

真zhēn的de不bú用yòng说shuō再zài见jiàn

Thật sự không cần nói tạm biệt

40

就jiù算suàn再zài见jiàn结jié局jú不bù能néng改gǎi变biàn

Dù tạm biệt rồi kết cục cũng không thể thay đổi

41

就jiù算suàn我wǒ和hé你nǐ之zhī间jiān

Dù giữa em và anh

42

两liǎng个gè世shì界jiè再zài也yě没méi有yǒu交jiāo接jiē

Hai thế giới từ nay chẳng còn lấy một điểm giao nhau

That our two worlds no longer share any intersection

43

不bù用yòng抱bào歉qiàn就jiù真zhēn的de再zài见jiàn

Chẳng cần nói lời xin lỗi, hãy cứ thế thanh thản bước qua nhau

No need for apologies, let this truly be goodbye

44

爱ài情qíng到dào终zhōng点diǎn我wǒ们men只zhǐ能néng说shuō再zài见jiàn

Khi ái tình đã đi tới trạm dừng chân cuối cùng, đôi ta chỉ đành nói câu tạm biệt!

When love reaches its end, goodbye is all that is left to say!

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu爱情的起点
抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy不用抱歉就真的再见
本来běn láiBẢN LAIvốn dĩ, ban đầu反正地球本来就很圆
地球dì qiúĐỊA CẦUTrái Đất, địa cầu反正地球本来就很圆
改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi, biến đổi爱了就不改变
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc我们的照片纪录幸福到永远
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ一句再见就结束这一切
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn我们的照片纪录幸福到永远
表面biǎo miànBIỂU DIỆNbề mặt, bề ngoài, vẻ ngoài一句再见让爱变得表面
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng曾经我们都很坚决
反正fǎn zhèngPHẢN CHÍNHdù sao, đằng nào thì反正地球本来就很圆
告别gào biéCÁO BIỆTtừ biệt, chia tay, giã từ如果告别能不能再见
纪录jì lùKỶ LỤCkỷ lục (thể thao, thành tích)我们的照片纪录幸福到永远
坚决jiān juéKIÊN QUYẾTkiên quyết, dứt khoát, quả quyết曾经我们都很坚决

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 只是再幸福的画面 — Chỉ là những khung hình hạnh phúc hơn
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 早说过爱过之后就是离别 — Đã sớm nói rằng yêu rồi thì sau đó là ly biệt
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Từ vựng chủ đề chia ly: 离别 (líbié) / 告别 (gàobié)

Diễn tả khoảnh khắc giã từ, chia xa đầy lưu luyến trong văn chương và ca từ trữ tình Hoa ngữ.

  • Trong bài: 都说爱能超越生死离别 — Đều nói tình yêu có thể vượt qua sinh tử ly biệt
  • Ví dụ khác: 短暂的离别是为了更好的重逢。 — Sự chia ly ngắn ngủi là để chuẩn bị cho cuộc trùng phùng tốt đẹp hơn.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 能否不要说再见 — Có thể đừng nói tạm biệt không
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “爱了就不改变”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一句再见就结束这一切”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “爱情的起点”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thi Tứ Ly Biệt

Nỗi Buồn Ly Biệt 'Đa Tình Tự Cổ Thương Ly Biệt' Trong Từ Cổ Điển

"多情自古伤离别,更那堪,冷落清秋节" — LIỄU VĨNH — 《VŨ LÂM LINH》

Nhà từ học Liễu Vĩnh thời Bắc Tống từng viết: «Người đa tình từ xưa đã luôn đau đớn trước cảnh chia ly, huống chi lại vào tiết trời thu lạnh lẽo vắng lặng». Ca khúc «Tạm Biệt» của G.E.M. thể hiện trọn vẹn nhịp đập thổn thức của một trái tim phải nói lời chia tay mối tình sâu nặng: đau đớn tột cùng nhưng vẫn cố nén nước mắt để đối phương bước đi nhẹ lòng.

👑 Vip Member Only
Thái Độ Nhân Sinh

Quan Niệm Buông Tay Thanh Thản 'Tương Phùng Mạc Như Tăng Tương Thức'

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______的起点'?

A. 爱情 (ài qíng - tình yêu) B. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) C. 本来 (běn lái - vốn dĩ, ban đầu) D. 地球 (dì qiú - Trái Đất, địa cầu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '爱情的起点'. Từ '爱情' (ài qíng, Hán Việt: ÁI TÌNH) có nghĩa là 'tình yêu'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不用______就真的再见'?

A. 本来 (běn lái - vốn dĩ, ban đầu) B. 爱情 (ài qíng - tình yêu) C. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) D. 地球 (dì qiú - Trái Đất, địa cầu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '不用抱歉就真的再见'. Từ '抱歉' (bào qiàn, Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là 'xin lỗi, áy náy'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '反正地球______就很圆'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "爱情的起点" (Pinyin: ài qíng de qǐ diǎn) được dịch nghĩa là "Khởi đầu của tình yêu".

Từ "爱情" đọc là ài qíng, âm Hán Việt là ÁI TÌNH, mang nghĩa "tình yêu".

Trong câu hát "不用抱歉就真的再见", từ "抱歉" (Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là "xin lỗi, áy náy".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK