Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút30.450lượt

Lời Bài Hát Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu (生生世世爱) – Ngô Vũ Phi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu (生生世世爱) – Ngô Vũ Phi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu (生生世世爱) – Ngô Vũ Phi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu (生生世世爱 - Shēngshēngshìshì Ài) do Ngô Vũ Phi thể hiện. Bản dịch tiếng Việt mượt mà giàu chất thơ, phiên âm Pinyin Ruby có dấu chuẩn thanh điệu, phân tích ca từ và học từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đời đời kiếp kiếp yêu
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu» (生生世世爱 - Shēngshēngshìshì Ài - SINH SINH THẾ THẾ ÁI): «Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu» (生生世世爱) là khúc mở đầu bùng nổ của «Tiên Kiếm Kỳ Hiệp 3». Giai điệu dồn dập, ca từ đầy triết lý luân hồi miêu tả tình yêu vượt qua nghìn năm kiếp trước kiếp sau của Cảnh Thiên và Tuyết Kiến.

HỒ SƠ OST / Tiên Kiếm Kỳ Hiệp 3

Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu (生生世世爱)

Sáng tác (Nhạc & Lời) Trương Kính Hiên Giai điệu trau chuốt, giàu cảm xúc và hòa âm tinh tế
Ca sĩ thể hiện Ngô Vũ Phi Giọng ca truyền cảm làm rung động hàng triệu người nghe
Hiện tượng âm nhạc Bản hit được tìm kiếm và cover rầm rộ Lan tỏa mạnh mẽ trên các nền tảng Douyin, TikTok, YouTube
Tư liệu học tiếng Trung Chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK Tích hợp 100% Pinyin Ruby, bản dịch thơ mượt mà và từ vựng HSK
▶
MV / VIDEO KHẢO THÍ CHÍNH THỨC

Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu (生生世世爱) – Ngô Vũ Phi

Ngô Vũ Phi
Lời Bài Hát Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu (生生世世爱) – Ngô Vũ Phi
Lời Bài Hát Đời Đời Kiếp Kiếp Yêu (生生世世爱) – Ngô Vũ Phi

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

爱ài 还hái没méi来lái

Tình yêu chưa đến

2

天tiān地dì间jiān风fēng云yún忽hū然rán变biàn

Tình thế giữa trời và đất bỗng thay đổi

3

有yǒu情qíng有yǒu义yì的de人rén都dōu要yào回huí来lái

Tất cả những người tốt bụng sẽ quay trở lại

4

爱ài 总zǒng会huì来lái

tình yêu sẽ luôn đến

5

生shēng死sǐ注zhù定dìng的de来lái世shì再zài爱ài

Định mệnh sẽ yêu lại ở kiếp sau

6

都dōu等děng了le太tài久jiǔ哭kū尽jìn无wú奈nài

Tôi đã chờ đợi quá lâu và tôi đang khóc trong tuyệt vọng

7

她tā从cóng树shù中zhōng来lái追zhuī随suí前qián世shì真zhēn爱ài

Cô đến từ trên cây để đi theo tình yêu đích thực của mình ở kiếp trước

8

亲qīn身shēn体tǐ验yàn过guò春chūn去qù秋qiū又yòu来lái

Tự mình trải nghiệm mùa xuân qua đi và mùa thu lại đến

9

情qíng到dào至zhì深shēn时shí乌wū发fā也yě浓nóng白bái

Khi tình yêu đến mức sâu sắc nhất, mái tóc đen của bạn trở nên dày và trắng

10

剑jiàn成chéng人rén后hòu心xīn动dòng花huā灿càn烂làn的de开kāi

Sau khi kiếm trưởng thành, nhịp tim nở hoa rực rỡ

11

爱ài恨hèn纠jiū缠chán的de生shēng生shēng世shì世shì

Đời này qua đời khác vướng mắc yêu ghét

12

心xīn底dǐ执zhí着zhuó的de信xìn念niàn为wèi你nǐ存cún在zài

Niềm tin kiên định trong trái tim anh tồn tại vì em

13

多duō遥yáo远yuǎn的de路lù 都dōu阻zǔ挡dǎng不bú住zhù

Đường có xa cũng không ngăn được

14

再zài次cì拥yōng有yǒu没méi距jù离lí的de温wēn度dù

Có lại nhiệt độ không khoảng cách

15

失shī去qù自zì由yóu的de生shēng生shēng世shì世shì

Đời này qua đời khác không có tự do

16

有yǒu爱ài不bù懂dǒng相xiāng拥yōng错cuò过guò了le最zuì爱ài

Có tình yêu nhưng không biết ôm nhau và nhớ người mình yêu

17

送sòng一yí剑jiàn祝zhù福fú 再zài默mò默mò相xiāng助zhù

Gửi kiếm đến chúc phúc rồi âm thầm giúp đỡ

18

恐kǒng怕pà没méi以yǐ后hòu不bú自zì觉jué留liú退tuì路lù

Tôi sợ tương lai mình sẽ không vô thức để lại một lối thoát.

19

爱ài 还hái没méi来lái

Tình yêu chưa đến

20

天tiān地dì间jiān风fēng云yún忽hū然rán变biàn

Tình thế giữa trời và đất bỗng thay đổi

21

有yǒu情qíng有yǒu义yì的de人rén都dōu要yào回huí来lái

Tất cả những người tốt bụng sẽ quay trở lại

22

爱ài 总zǒng会huì来lái

tình yêu sẽ luôn đến

23

生shēng死sǐ注zhù定dìng的de来lái世shì再zài爱ài

Định mệnh sẽ yêu lại ở kiếp sau

24

都dōu等děng了le太tài久jiǔ哭kū尽jìn无wú奈nài

Tôi đã chờ đợi quá lâu và tôi đang khóc trong tuyệt vọng

25

一yí段duàn记jì忆yì有yǒu三sān世shì那nà么me长cháng

Một ký ức dài bằng ba cuộc đời

26

到dào最zuì后hòu要yào用yòng一yì碗wǎn水shuǐ去qù遗yí忘wàng

Cuối cùng phải dùng bát nước mới quên được

27

千qiān年nián寂jì寞mò后hòu你nǐ重zhòng见jiàn阳yáng光guāng

Sau ngàn năm cô đơn, bạn lại thấy ánh nắng

28

还hái是shì转zhuǎn头tóu就jiù纵zòng身shēn跳tiào火huǒ海hǎi化huà成chéng凤fèng凰huáng

Hay tôi nên quay lại và nhảy vào biển lửa để trở thành phượng hoàng?

29

爱ài恨hèn纠jiū缠chán的de生shēng生shēng世shì世shì

Đời này qua đời khác vướng mắc yêu ghét

30

心xīn底dǐ执zhí着zhuó的de信xìn念niàn为wèi你nǐ存cún在zài

Niềm tin kiên định trong trái tim anh tồn tại vì em

31

多duō遥yáo远yuǎn的de路lù 都dōu阻zǔ挡dǎng不bú住zhù

Đường có xa cũng không ngăn được

32

再zài次cì拥yōng有yǒu没méi距jù离lí的de温wēn度dù

Có lại nhiệt độ không khoảng cách

33

失shī去qù自zì由yóu的de生shēng生shēng世shì世shì

Đời này qua đời khác không có tự do

34

有yǒu爱ài不bù懂dǒng相xiāng拥yōng错cuò过guò了le最zuì爱ài

Có tình yêu nhưng không biết ôm nhau và nhớ người mình yêu

35

送sòng一yí剑jiàn祝zhù福fú 再zài默mò默mò相xiāng助zhù

Gửi kiếm đến chúc phúc rồi âm thầm giúp đỡ

36

恐kǒng怕pà没méi以yǐ后hòu不bú自zì觉jué留liú退tuì路lù

Tôi sợ tương lai mình sẽ không vô thức để lại một lối thoát.

37

为wèi情qíng所suǒ困kùn的de生shēng生shēng世shì世shì

Đời này qua đời khác bị mắc kẹt trong tình yêu

38

伤shāng也yě被bèi伤shāng命mìng中zhòng成chéng双shuāng的de伤shāng害hài

Chấn thương cũng bị gây sát thương gấp đôi do chấn thương.

39

等děng不bú到dào日rì出chū 一yí个gè人rén孤gū独dú

Không đợi được bình minh, tôi cô đơn

40

让ràng星xīng光guāng代dài替tì我wǒ伴bàn你nǐ远yuǎn途tú

Hãy để ánh sao đồng hành cùng em trên chặng đường dài thay em

41

黑hēi白bái轮lún回huí的de生shēng生shēng世shì世shì

Sự tái sinh đen trắng của kiếp này sang kiếp khác

42

彻chè底dǐ放fàng开kāi成chéng全quán永yǒng远yuǎn的de依yī赖lài

Hoàn toàn buông bỏ sự phụ thuộc vĩnh viễn

43

是shì乱luàn世shì英yīng雄xióng 或huò凡fán间jiān俗sú梦mèng

Anh ta là anh hùng trong thời điểm khó khăn hay một giấc mơ phàm trần?

44

爱ài不bù离lí爱ài是shì把bǎ这zhè感gǎn动dòng留liú住zhù

Tình yêu không thể tách rời là để giữ cảm giác này

45

爱ài不bù离lí爱ài是shì把bǎ这zhè感gǎn动dòng留liú住zhù

Tình yêu không thể tách rời là để giữ cảm giác này

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, tịch mịch, vắng vẻ千年寂寞后你重见阳光
代替dài tìĐẠI THẾthay thế, thay cho让星光代替我伴你远途
感动gǎn dòngCẢM ĐỘNGcảm động, xúc động爱不离爱是把这感动留住
忽然hū ránHỐT NHIÊNđột nhiên, bỗng nhiên天地间风云忽然变
距离jù líCỰ LYkhoảng cách, cự ly再次拥有没距离的温度
恐怕kǒng pàKHỦNG PHẠe rằng, sợ rằng恐怕没以后不自觉留退路
温度wēn dùÔN ĐỘnhiệt độ再次拥有没距离的温度
阳光yáng guāngDƯƠNG QUANGánh nắng, ánh mặt trời, rạng rỡ千年寂寞后你重见阳光
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn彻底放开成全永远的依赖
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót到最后要用一碗水去遗忘
彻底chè dǐTRIỆT ĐỂtriệt để, hoàn toàn, thấu đáo彻底放开成全永远的依赖
存在cún zàiTỒN TẠItồn tại, hiện hữu; sự tồn tại心底执着的信念为你存在
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân等不到日出 一个人孤独
记忆jì yìKÝ ỨCtrí nhớ, ký ức; ghi nhớ一段记忆有三世那么长

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 爱不离爱是把这感动留住 — Tình yêu không thể tách rời là để giữ cảm giác này
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 伤也被伤命中成双的伤害 — Chấn thương cũng bị gây sát thương gấp đôi do chấn thương.
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 心底执着的信念为你存在 — Niềm tin kiên định trong trái tim anh tồn tại vì em
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 亲身体验过春去秋又来 — Tự mình trải nghiệm mùa xuân qua đi và mùa thu lại đến
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “多遥远的路 都阻挡不住”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “送一剑祝福 再默默相助”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “有情有义的人都要回来”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '千年______后你重见阳光'?

A. 忽然 (hū rán - đột nhiên, bỗng nhiên) B. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho) C. 感动 (gǎn dòng - cảm động, xúc động) D. 寂寞 (jì mò - cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 寂寞 (jì mò - cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '千年寂寞后你重见阳光'. Từ '寂寞' (jì mò, Hán Việt: TỊCH MỊCH) có nghĩa là 'cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '让星光______我伴你远途'?

A. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho) B. 寂寞 (jì mò - cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ) C. 感动 (gǎn dòng - cảm động, xúc động) D. 忽然 (hū rán - đột nhiên, bỗng nhiên)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '让星光代替我伴你远途'. Từ '代替' (dài tì, Hán Việt: ĐẠI THẾ) có nghĩa là 'thay thế, thay cho'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '爱不离爱是把这______留住'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "爱 还没来" (Pinyin: ài hái méi lái) được dịch nghĩa là "Tình yêu chưa đến".

Từ "寂寞" đọc là jì mò, âm Hán Việt là TỊCH MỊCH, mang nghĩa "cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ".

Trong câu hát "让星光代替我伴你远途", từ "代替" (Hán Việt: ĐẠI THẾ) có nghĩa là "thay thế, thay cho".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm Nhạc & Lời Bài Hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK