Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút34.483lượt

Lời Bài Hát Rút Lui (退场) – Vương Tĩnh Văn / Quý Ngạn Lâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Rút Lui (退场) – Vương Tĩnh Văn / Quý Ngạn Lâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Rút Lui (退场) – Vương Tĩnh Văn / Quý Ngạn Lâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Rút Lui (退场) của Vương Tĩnh Văn kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát rút lui vương tĩnh văn
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Rút Lui» (退场) qua giọng ca mộc mạc nghẹn ngào của Vương Tĩnh Văn Không Mập (王靖雯不胖) là lời tự sự xót xa của một người chủ động rời khỏi câu chuyện tình yêu khi nhận ra vai diễn của mình đã không còn chỗ đứng. Bản ballad mang đậm phong cách tự sự đẫm nước mắt khiến hàng triệu khán giả đồng cảm.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình / Hiện Tượng Nhạc Buồn Douyin

退场 • Tuìchǎng

Tên tiếng Trung 退场 (Tuìchǎng - THOÁI TRƯỜNG)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Tần Hạo Thần (秦浩晨) & Lý Tử Hào (李梓豪) - Phối khí: Trần Lâm (陈林)
Trình bày gốc Vương Tĩnh Văn (王靖雯) & Quý Ngạn Lâm (季彦霖)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) - Sau đó nằm trong album tổng hợp 'Ký Ức Thoái Trường' (退场记忆)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc buồn (Sad Ballad) / Nhạc phim
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim (OST) cho bộ phim ngắn 'Chuyện Cũ Của Chúng Ta' (我们的故事) và được lan truyền mạnh mẽ trên nền tảng Douyin (TikTok Trung Quốc)
MV / VIDEO

Rút Lui (退场)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Vương Tĩnh Văn (王靖雯)
Lời Bài Hát Rút Lui (退场) – Vương Tĩnh Văn / Quý Ngạn Lâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Rút Lui (退场) – Vương Tĩnh Văn / Quý Ngạn Lâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

阿ā哥gē好hǎo似sì水shuǐ中zhōng鱼yú

Chàng ơi, tựa cá bơi trong nước

2

妹mèi似sì江jiāng水shuǐ长zhǎng相xiàng依yī

Em như dòng sông mãi bên chàng

3

鱼yú儿er戏xì水shuǐ情qíng不bú断duàn

Cá vờn nước, tình chẳng rời xa

4

阿ā哥gē阿ā妹mèi不bù分fēn离lí

Chàng và em mãi mãi không lìa

5

妹mèi似sì花huā朵duǒ哥gē似sì蝶dié

Em như hoa, chàng tựa bướm bay

6

蝶dié舞wǔ花huā园yuán情qíng切qiè切qiè

Bướm vờn hoa, tình thắm thiết thay

7

蝴hú蝶dié绕rào花huā爱ài常cháng在zài

Bướm quanh hoa, yêu mãi không phai

8

岁suì月yuè悠yōu悠yōu情qíng不bú灭miè

Năm tháng dài, tình chẳng hề phai

9

阿ā哥gē好hǎo似sì水shuǐ中zhōng鱼yú

Chàng ơi, tựa cá bơi trong nước

10

妹mèi似sì江jiāng水shuǐ长zhǎng相xiàng依yī

Em như dòng sông mãi bên chàng

11

鱼yú儿er戏xì水shuǐ情qíng不bú断duàn

Cá vờn nước, tình chẳng rời xa

12

阿ā哥gē阿ā妹mèi不bù分fēn离lí

Chàng và em mãi mãi không lìa

13

妹mèi似sì花huā朵duǒ哥gē似sì蝶dié

Em như hoa, chàng tựa bướm bay

14

蝶dié舞wǔ花huā园yuán情qíng切qiè切qiè

Bướm vờn hoa, tình thắm thiết thay

15

蝴hú蝶dié绕rào花huā爱ài常cháng在zài

Bướm quanh hoa, yêu mãi không phai

16

岁suì月yuè悠yōu悠yōu情qíng不bú灭miè

Năm tháng dài, tình chẳng hề phai

17

山shān歌gē悠yōu悠yōu诉sù相xiāng思sī

Câu hát núi cao, gửi nỗi tương tư

18

为wèi你nǐ相xiāng思sī为wèi你nǐ痴chī

Vì chàng tương tư, vì chàng ngẩn ngơ

19

愿yuàn哥gē与yǔ妹mèi心xīn相xiāng印yìn

Mong chàng cùng em, lòng in dấu nhau

20

早zǎo成chéng婚hūn来lái早zǎo相xiāng知zhī

Sớm nên duyên, sớm hiểu lòng nhau

21

妹mèi唱chàng相xiāng思sī哥gē已yǐ知zhī

Em hát tương tư, chàng đã hay

22

定dìng不bù辜gū负fù妹mèi相xiāng思sī

Quyết chẳng phụ lòng em tương tư

23

真zhēn心xīn相xiāng伴bàn永yǒng相xiāng随suí

Chân tình bên nhau, mãi không rời

24

相xiāng伴bàn今jīn生shēng共gòng来lái世shì

Bên nhau đời này, hẹn cả kiếp sau

25

山shān歌gē越yuè唱chàng情qíng越yuè真zhēn

Hát càng nhiều, tình càng thêm chân

26

想xiǎng你nǐ黎lí明míng共gòng黄huáng昏hūn

Nhớ em từ bình minh đến hoàng hôn

27

想xiǎng你nǐ共gòng度dù风fēng和hé雨yǔ

Nhớ em cùng nhau qua mưa gió

28

一yì生shēng一yí世shì不bù离lí分fēn

Một đời một kiếp, chẳng chia xa

29

山shān歌gē传chuán情qíng情qíng意yì真zhēn

Câu hát gửi tình, tình ý thật chân

30

妹mèi有yǒu深shēn情qíng哥gē有yǒu恩ēn

Em có thâm tình, chàng có ân

31

携xié手shǒu向xiàng花huā阶jiē月yuè地dì

Tay trong tay, hướng về hoa nguyệt

32

口kǒu合hé口kǒu来lái心xīn合hé心xīn

Miệng hợp miệng, lòng hợp lòng

33

女nǚ

Nữ:

34

时shí光guāng长cháng河hé不bù停tíng留liú

Dòng thời gian dài, chẳng hề dừng lại

35

你nǐ是shì扁piān舟zhōu共gòng我wǒ游yóu

Chàng là con thuyền, cùng em dạo chơi

36

岁suì月yuè如rú诗shī同tóng谱pǔ写xiě

Năm tháng như thơ, cùng nhau viết nên

37

相xiāng伴bàn一yì生shēng乐lè无wú忧yōu

Bên nhau một đời, vui chẳng lo âu

38

男nán

Nam:

39

命mìng运yùn琴qín弦xián轻qīng轻qīng奏zòu

Dây đàn số phận, nhẹ nhàng ngân lên

40

你nǐ是shì音yīn符fú韵yùn里lǐ留liú

Chàng là nốt nhạc, lưu trong vần thơ

41

生shēng活huó似sì画huà同tóng描miáo绘huì

Cuộc sống như tranh, cùng nhau vẽ nên

42

相xiāng伴bàn一yì生shēng度dù春chūn秋qiū

Bên nhau một đời, qua bao xuân thu

43

合hé唱chàng

Hợp ca:

44

心xīn海hǎi波bō澜lán因yīn你nǐ起qǐ

Sóng lòng dâng lên, vì chàng mà khởi

45

你nǐ如rú明míng月yuè照zhào千qiān里lǐ

Chàng như trăng sáng, soi khắp ngàn dặm

46

思sī念niàn若ruò藤téng缠chán在zài心xīn

Nỗi nhớ như dây, quấn quanh tim em

47

梦mèng里lǐ梦mèng外wài都dōu是shì你nǐ

Trong mơ ngoài mơ, đều là chàng đó

48

情qíng路lù漫màn漫màn与yǔ你nǐ依yī

Đường tình dài thăm thẳm, cùng chàng bước đi

49

你nǐ像xiàng灯dēng塔tǎ指zhǐ我wǒ迷mí

Chàng như ngọn hải đăng, soi lối em mê

50

未wèi来lái之zhī路lù同tóng奔bēn赴fù

Con đường tương lai, cùng nhau phấn đấu

51

爱ài火huǒ熊xióng熊xióng永yǒng不bù息xī

Lửa yêu bùng cháy, mãi mãi không tàn

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
退场tuìchǎngTHOÁI TRÀNGRời sân khấu, rút lui khỏi cuộc chơi我做不到利落的退场
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu爱情可悲夸奖善良
从来cóng láiTÒNG LAItừ trước đến nay, chưa bao giờ黑夜竟从来没有如此漫长
千万qiān wànTHIÊN VẠNnhất thiết, tuyệt đối (khuyên can); hàng chục triệu千万不要只我孤独消亡
误会wù huìNGỘ HỘIhiểu lầm, ngộ nhận装的洒脱还误会生性倔强
寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, tịch mịch, vắng vẻ我真不舍得用那寂寞过剩
坚强jiān qiángKIÊN CƯỜNGkiên cường, bất khuất, vững vàng你能不能别相信我会坚强
善良shàn liángTHIỆN LƯƠNGlương thiện, hiền lành, nhân hậu爱情可悲夸奖善良
商业shāng yèTHƯƠNG NGHIỆPthương mại, thương nghiệp, kinh doanh(未经许可请勿商业翻唱)
受伤shòu shāngTHỌ THƯƠNGbị thương, tổn thương故事开头认命受伤
心脏xīn zàngTÂM TANGtrái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)酒精撕裂了灵魂挑逗着心脏
故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện故事开头认命受伤
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)还是日复一日的凄凉
相信xiāng xìnTƯƠNG TÍNtin tưởng你能不能别相信我会坚强

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 酒精撕裂了灵魂挑逗着心脏 — Rượu xé nát tâm hồn, trêu đùa trái tim
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 我真不舍得用那寂寞过剩 — Em thật không nỡ dùng nỗi cô đơn thừa thãi ấy
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 还是日复一日的凄凉 — Vẫn là ngày qua ngày hiu quạnh
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 你能不能别相信我会坚强 — Anh đừng tin rằng em sẽ mạnh mẽ được không?
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我做不到利落的退场”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “想你煎熬要和我一样”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我做不到利落的退场”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我做不到利落的______'?

A. 爱情 (ài qíng - tình yêu) B. 退场 (tuìchǎng - Rời sân khấu, rút lui khỏi cuộc chơi) C. 从来 (cóng lái - từ trước đến nay, chưa bao giờ) D. 千万 (qiān wàn - nhất thiết, tuyệt đối (khuyên can); hàng chục triệu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 退场 (tuìchǎng - Rời sân khấu, rút lui khỏi cuộc chơi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我做不到利落的退场'. Từ '退场' (tuìchǎng, Hán Việt: THOÁI TRÀNG) có nghĩa là 'Rời sân khấu, rút lui khỏi cuộc chơi'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______可悲夸奖善良'?

A. 千万 (qiān wàn - nhất thiết, tuyệt đối (khuyên can); hàng chục triệu) B. 退场 (tuìchǎng - Rời sân khấu, rút lui khỏi cuộc chơi) C. 从来 (cóng lái - từ trước đến nay, chưa bao giờ) D. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '爱情可悲夸奖善良'. Từ '爱情' (ài qíng, Hán Việt: ÁI TÌNH) có nghĩa là 'tình yêu'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '黑夜竟______没有如此漫长'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "(未经许可请勿商业翻唱)" (Pinyin: ( wèi jīng xǔ kě qǐng wù shāng yè fān chàng )) được dịch nghĩa là "(Xin đừng cover thương mại nếu chưa được cho phép)".

Từ "退场" đọc là tuìchǎng, âm Hán Việt là THOÁI TRÀNG, mang nghĩa "Rời sân khấu, rút lui khỏi cuộc chơi".

Trong câu hát "爱情可悲夸奖善良", từ "爱情" (Hán Việt: ÁI TÌNH) có nghĩa là "tình yêu".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK