Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút74.903lượt

Lời Bài Hát Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng (光年之外) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng (光年之外) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng (光年之外) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng (光年之外) của G.E.M. Đặng Tử Kỳ kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát quang niên chi ngoại đặng tử kỳ
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng» (光年之外 - Guāng Nián Zhī Wài) là siêu phẩm nhạc phim khoa học viễn tưởng đình đám «Passengers» (Người du hành không gian) do chính Đặng Tử Kỳ (G.E.M.) sáng tác nhạc, viết lời và thể hiện. Với giai điệu du dương nhưng tràn đầy nội lực mãnh liệt, ca khúc trở thành tác phẩm âm nhạc Hoa ngữ có lượt xem cao nhất của một nữ ca sĩ trong lịch sử, khắc họa một tình yêu bất diệt vượt qua mọi giới hạn của không gian và thời gian giữa vũ trụ bao la.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Xuyên Không Gian / Nhạc Phim Bất Hủ

光年之外 • Guāng Nián Zhī Wài

Tên tiếng Trung 光年之外 (Guāng Nián Zhī Wài - QUANG NIÊN CHI NGOẠI)
Nhạc sĩ G.E.M. Đặng Tử Kỳ (邓紫棋) - Sáng tác & Phối khí: Lupo Groinig
Trình bày gốc G.E.M. Đặng Tử Kỳ (邓紫棋)
Album & Năm «Đĩa đơn quảng bá phim điện ảnh 'Passengers' (乘客) - Không nằm trong album phòng thu nào» (2016)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc phim khoa học viễn tưởng
Tác phẩm gắn liền Phim điện ảnh 'Passengers' (乘客) - Một bộ phim khoa học viễn tưởng của Hollywood, với sự tham gia của Jennifer Lawrence và Chris Pratt
MV / VIDEO

Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng (光年之外)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

G.E.M. Đặng Tử Kỳ (邓紫棋)
Lời Bài Hát Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng (光年之外) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng (光年之外) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

感gǎn受shòu停tíng在zài我wǒ发fā端duān的de指zhǐ尖jiān

Cảm nhận đầu ngón tay anh chạm khẽ nơi lọn tóc em

Feeling your fingertips lingering at the tips of my hair

2

如rú何hé瞬shùn间jiān冻dòng结jié时shí间jiān

Làm sao trong một khoảnh khắc có thể đóng băng cả thời gian

How can this instant freeze all of time

3

记jì住zhù望wàng着zhe我wǒ坚jiān定dìng的de双shuāng眼yǎn

Ghi nhớ ánh mắt kiên định đang nhìn anh

4

也yě许xǔ已yǐ经jīng没méi有yǒu明míng天tiān

Có lẽ đã không còn ngày mai

5

面miàn对duì浩hào瀚hàn的de星xīng海hǎi

Đối mặt với biển sao mênh mông

6

我wǒ们men微wēi小xiǎo得dé像xiàng尘chén埃āi

Chúng ta nhỏ bé như hạt bụi

7

漂piāo浮fú在zài一yī片piàn无wú奈nài

Trôi nổi giữa một vùng bất lực

8

缘yuán分fēn让ràng我wǒ们men相xiāng遇yù乱luàn世shì以yǐ外wài

Duyên phận cho chúng ta gặp gỡ ngoài cõi đời loạn lạc

Fate let us meet beyond this turbulent world

9

命mìng运yùn却què要yào我wǒ们men危wēi难nàn中zhōng相xiāng爱ài

Số mệnh lại bắt ta yêu nhau trong hiểm nguy

10

也yě许xǔ未wèi来lái遥yáo远yuǎn在zài光guāng年nián之zhī外wài

Dẫu cho tương lai còn xa xôi ngoài vạn năm ánh sáng

Perhaps the future is far away beyond light-years

11

我wǒ愿yuàn守shǒu候hòu未wèi知zhī里lǐ为wèi你nǐ等děng待dài

Anh nguyện chờ đợi em trong điều chưa biết

12

我wǒ没méi想xiǎng到dào为wèi了le你nǐ我wǒ能néng疯fēng狂kuáng到dào

Anh không ngờ vì em anh có thể điên cuồng đến thế

13

山shān崩bēng海hǎi啸xiào没méi有yǒu你nǐ根gēn本běn不bù想xiǎng逃táo

Núi sập biển gào không có em anh căn bản không muốn chạy trốn

14

我wǒ的de大dà脑nǎo为wèi了le你nǐ已yǐ经jīng疯fēng狂kuáng到dào

Đại não anh vì em đã điên cuồng đến thế

15

脉mài搏bó心xīn跳tiào没méi有yǒu你nǐ根gēn本běn不bú重zhòng要yào

Mạch đập nhịp tim không có em căn bản không quan trọng

16

一yī双shuāng围wéi在zài我wǒ胸xiōng口kǒu的de臂bì弯wān

Một vòng tay ôm quanh ngực anh

17

足zú够gòu抵dǐ挡dǎng天tiān旋xuán地dì转zhuàn

Đủ để chống lại trời đất quay cuồng

18

一yī种zhǒng执zhí迷mí不bù放fàng手shǒu的de倔jué强jiàng

Một sự cố chấp ngoan cường không chịu buông tay

19

足zú以yǐ点diǎn燃rán所suǒ有yǒu希xī望wàng

Đủ để thắp lên mọi hy vọng

20

宇yǔ宙zhòu磅páng礴bó而ér冷lěng漠mò

Vũ trụ hùng vĩ mà lạnh lùng

21

我wǒ们men的de爱ài微wēi小xiǎo却què闪shǎn烁shuò

Tình yêu ta nhỏ bé nhưng lấp lánh

22

颠diān簸bǒ却què如rú此cǐ忘wàng我wǒ

Xóc nảy nhưng lại quên mình đến thế

23

缘yuán分fēn让ràng我wǒ们men相xiāng遇yù乱luàn世shì以yǐ外wài

Duyên phận cho chúng ta gặp gỡ ngoài cõi đời loạn lạc

Fate let us meet beyond this turbulent world

24

命mìng运yùn却què要yào我wǒ们men危wēi难nàn中zhōng相xiāng爱ài

Số mệnh lại bắt ta yêu nhau trong hiểm nguy

25

也yě许xǔ未wèi来lái遥yáo远yuǎn在zài光guāng年nián之zhī外wài

Dẫu cho tương lai còn xa xôi ngoài vạn năm ánh sáng

Perhaps the future is far away beyond light-years

26

我wǒ愿yuàn守shǒu候hòu未wèi知zhī里lǐ为wèi你nǐ等děng待dài

Anh nguyện chờ đợi em trong điều chưa biết

27

我wǒ没méi想xiǎng到dào为wèi了le你nǐ我wǒ能néng疯fēng狂kuáng到dào

Anh không ngờ vì em anh có thể điên cuồng đến thế

28

山shān崩bēng海hǎi啸xiào没méi有yǒu你nǐ根gēn本běn不bù想xiǎng逃táo

Núi sập biển gào không có em anh căn bản không muốn chạy trốn

29

我wǒ的de大dà脑nǎo为wèi了le你nǐ已yǐ经jīng疯fēng狂kuáng到dào

Đại não anh vì em đã điên cuồng đến thế

30

脉mài搏bó心xīn跳tiào没méi有yǒu你nǐ根gēn本běn不bú重zhòng要yào

Mạch đập nhịp tim không có em căn bản không quan trọng

31

也yě许xǔ航háng道dào以yǐ外wài是shì醒xǐng不bù来lái的de梦mèng

Có lẽ ngoài hành trình ấy là giấc mơ không thể tỉnh

32

乱luàn世shì以yǐ外wài是shì纯chún粹cuì的de相xiāng拥yōng

Ngoài loạn thế là cái ôm thuần khiết

33

我wǒ没méi想xiǎng到dào为wèi了le你nǐ我wǒ能néng疯fēng狂kuáng到dào

Anh không ngờ vì em anh có thể điên cuồng đến thế

34

山shān崩bēng海hǎi啸xiào没méi有yǒu你nǐ根gēn本běn不bù想xiǎng逃táo

Núi sập biển gào không có em anh căn bản không muốn chạy trốn

35

我wǒ的de大dà脑nǎo为wèi了le你nǐ已yǐ经jīng疯fēng狂kuáng到dào

Đại não anh vì em đã điên cuồng đến thế

36

脉mài搏bó心xīn跳tiào没méi有yǒu你nǐ根gēn本běn不bú重zhòng要yào

Mạch đập nhịp tim không có em căn bản không quan trọng

37

我wǒ没méi想xiǎng到dào

Anh không ngờ

38

相xiāng遇yù乱luàn世shì以yǐ外wài危wēi难nàn中zhōng相xiāng爱ài

Gặp nhau ngoài loạn thế yêu nhau trong hiểm nguy

39

相xiāng遇yù乱luàn世shì以yǐ外wài危wēi难nàn中zhōng相xiāng爱ài

Gặp nhau ngoài loạn thế yêu nhau trong hiểm nguy

40

我wǒ没méi想xiǎng到dào

Anh không ngờ

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
浩瀚hàohànHẠO HÃNBao la, rộng lớn mênh mông vô tận (vũ trụ, đại dương)面对浩瀚的星海
缘分yuánfènDUYÊN PHÂNMối duyên trời định, sự ngẫu nhiên kỳ diệu gắn kết con người缘分让我们相遇乱世以外
危难wēinànNGUY NANCảnh ngộ hiểm nguy, gian nan nguy hiểm命运却要我们危难中相爱
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu足以点燃所有希望
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许已经没有明天
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợi我愿守候未知里为你等待
疯狂fēng kuángPHONG CUỒNGđiên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội我没想到为了你我能疯狂到
感受gǎn shòuCẢM THỌcảm nhận, trải nghiệm; cảm nghĩ感受停在我发端的指尖
根本gēn běnCĂN BẢNcăn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không)山崩海啸没有你根本不想逃
面对miàn duìDIỆN ĐỐIđối diện, đối mặt với面对浩瀚的星海
命运mìng yùnMỆNH VẬNsố phận, vận mệnh命运却要我们危难中相爱
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao如何瞬间冻结时间
未来wèi láiVỊ LAItương lai, mai sau也许未来遥远在光年之外
无奈wú nàiVÔ NẠIbất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà漂浮在一片无奈

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 我们微小得像尘埃 — Chúng ta nhỏ bé như hạt bụi
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 记住望着我坚定的双眼 — Ghi nhớ ánh mắt kiên định đang nhìn anh
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 我没想到为了你我能疯狂到 — Anh không ngờ vì em anh có thể điên cuồng đến thế
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 感受停在我发端的指尖 — Cảm nhận đầu ngón tay khẽ chạm mái tóc em
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “山崩海啸没有你根本不想逃”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “漂浮在一片无奈”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “感受停在我发端的指尖”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thi Tứ Cổ Điển

Khoảng Cách Vũ Trụ Vô Tận & Truyền Thuyết Ngưu Lang - Chức Nữ

"迢迢牵牛星,皎皎河汉女" — 《CỔ THI THẬP CỬU THỦ》

Từ ngàn xưa, dải Ngân Hà chia cắt hai vì sao Ngưu Lang và Chức Nữ đã trở thành biểu tượng kinh điển cho tình yêu bị ngăn cách bởi không gian vũ trụ vô tận. «Quang Niên Chi Ngoại» (Ánh Sáng Ngoài Năm Ánh Sáng - OST Phim Passengers) nâng tầm tứ thơ cổ phong lên tầm vóc khoa học viễn tưởng hiện đại: dẫu con tàu không gian có lạc trôi giữa hàng triệu năm ánh sáng, hai trái tim đồng điệu vẫn cùng chung một nhịp đập.

👑 Vip Member Only
Triết Lý Tình Yêu

Lời Thề Chung Thủy Vượt Thời Gian 'Lưỡng Tình Nhược Thị Cửu Trường Thời'

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '面对______的星海'?

A. 危难 (wēinàn - Cảnh ngộ hiểm nguy, gian nan nguy hiểm) B. 缘分 (yuánfèn - Mối duyên trời định, sự ngẫu nhiên kỳ diệu gắn kết con người) C. 浩瀚 (hàohàn - Bao la, rộng lớn mênh mông vô tận (vũ trụ, đại dương)) D. 所有 (suǒ yǒu - tất cả, toàn bộ, sở hữu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 浩瀚 (hàohàn - Bao la, rộng lớn mênh mông vô tận (vũ trụ, đại dương))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '面对浩瀚的星海'. Từ '浩瀚' (hàohàn, Hán Việt: HẠO HÃN) có nghĩa là 'Bao la, rộng lớn mênh mông vô tận (vũ trụ, đại dương)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______让我们相遇乱世以外'?

A. 浩瀚 (hàohàn - Bao la, rộng lớn mênh mông vô tận (vũ trụ, đại dương)) B. 缘分 (yuánfèn - Mối duyên trời định, sự ngẫu nhiên kỳ diệu gắn kết con người) C. 危难 (wēinàn - Cảnh ngộ hiểm nguy, gian nan nguy hiểm) D. 所有 (suǒ yǒu - tất cả, toàn bộ, sở hữu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 缘分 (yuánfèn - Mối duyên trời định, sự ngẫu nhiên kỳ diệu gắn kết con người)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '缘分让我们相遇乱世以外'. Từ '缘分' (yuánfèn, Hán Việt: DUYÊN PHÂN) có nghĩa là 'Mối duyên trời định, sự ngẫu nhiên kỳ diệu gắn kết con người'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '命运却要我们______中相爱'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "感受停在我发端的指尖" (Pinyin: gǎn shòu tíng zài wǒ fā duān de zhǐ jiān) được dịch nghĩa là "Cảm nhận đầu ngón tay khẽ chạm mái tóc em".

Từ "浩瀚" đọc là hàohàn, âm Hán Việt là HẠO HÃN, mang nghĩa "Bao la, rộng lớn mênh mông vô tận (vũ trụ, đại dương)".

Trong câu hát "缘分让我们相遇乱世以外", từ "缘分" (Hán Việt: DUYÊN PHÂN) có nghĩa là "Mối duyên trời định, sự ngẫu nhiên kỳ diệu gắn kết con người".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK