Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát15 phút35.172lượt

Lời Bài Hát Quá Muộn (太迟) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Quá Muộn (太迟) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Quá Muộn (太迟) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Quá Muộn (太迟 - Tài Chí) của XiYang (Tịch Dương) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát quá muộn xiyang
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Quá Muộn» (太迟 - Tài Chí) là tiếng thở dài của sự muộn màng trong tình yêu — khi ta nhận ra ai là người quan trọng nhất cuộc đời mình thì họ đã không còn ở đó nữa. Giọng hát nghẹn ngào của Tịch Dương truyền tải trọn vẹn thông điệp cảnh tỉnh: đừng để sự vô tâm biến tình yêu chân thành thành nỗi ân hận day dứt suốt một đời người.

HỒ SƠ Thánh Ca Hối Tiếc Thời Thanh Xuân

太迟 • Tài Chí

Tên tiếng Trung 太迟 (Tài Chí - THÁI TRÌ)
Nhạc sĩ XiYang (Tịch Dương) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc XiYang (Tịch Dương)
Album & Năm «太迟 (Single)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Mandarin Indie
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập lan tỏa qua mạng xã hội
MV / VIDEO

Quá Muộn (太迟) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Quá Muộn (太迟) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Quá Muộn (太迟) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

如rú果guǒ我wǒ们men不bù曾céng太tài迟chí

Nếu như chúng ta chưa từng quá muộn

If only we hadn't been too late

2

也yě许xǔ现xiàn在zài还hái在zài一yì起qǐ

Có lẽ giờ này vẫn còn bên nhau

Perhaps we would still be together now

3

夕xī阳yáng坠zhuì落luò在zài屋wū顶dǐng 那nà时shí的de风fēng还hái温wēn柔róu地de吹chuī

Hoàng hôn buông xuống trên mái nhà, làn gió khi ấy vẫn thổi thật dịu dàng

The setting sun falls on the roof, and the wind back then was blowing so gently

4

还hái会huì在zài经jīng过guò那nà条tiáo大dà街jiē

Vẫn sẽ đi qua con phố lớn năm nào

Still walking down that big street again

5

那nà家jiā咖kā啡fēi店diàn没méi人rén对duì坐zuò椅yǐ边biān

Quán cà phê ấy chẳng còn ai ngồi đối diện bên chiếc ghế

In that coffee shop, no one sits opposite me at the table

6

回huí忆yì偶ǒu尔ěr像xiàng雨yǔ落luò下xià

Ký ức đôi khi rơi xuống như cơn mưa

Memories occasionally fall like rain

7

打dǎ在zài心xīn上shàng全quán是shì留liú下xià的de牵qiān挂guà

Tới tấp chạm vào tim, toàn là những vương vấn còn sót lại

Hitting my heart, filled with leftover lingerings

8

我wǒ们men曾céng经jīng说shuō过guò不bù分fēn开kāi

Chúng ta từng hứa sẽ chẳng chia xa

We once said we wouldn't part ways

9

命mìng运yùn却què从cóng不bù理lǐ睬cǎi

Nhưng số phận lại chưa từng bận tâm

But fate never paid attention

10

每měi当dāng想xiǎng起qǐ你nǐ心xīn就jiù乱luàn了le

Mỗi lần nhớ về em, lòng anh lại xáo trộn

Whenever I think of you, my heart falls into chaos

11

梦mèng里lǐ还hái在zài追zhuī 那nà句jù别bié走zǒu啊a

Trong mơ vẫn mải miết đuổi theo câu nói "Đừng đi mà"

Still chasing that line "Don't go" in my dreams

12

我wǒ把bǎ未wèi完wán的de梦mèng都dōu锁suǒ进jìn房fáng间jiān

Anh khóa chặt những giấc mơ dở dang vào căn phòng

I lock all the unfinished dreams in my room

13

那nà些xiē夜yè晚wǎn都dōu没méi有yǒu人rén陪péi

Những đêm dài chẳng có ai ở bên

Nobody stays by my side through those nights

14

有yǒu时shí梦mèng见jiàn你nǐ回huí头tóu看kàn

Đôi lúc nằm mơ thấy em quay đầu nhìn lại

Sometimes I dream of you turning back to look

15

醒xǐng来lái只zhǐ剩shèng眼yǎn泪lèi

Tỉnh giấc chỉ còn lại những giọt nước mắt

Waking up with nothing left but tears

16

如rú果guǒ我wǒ们men不bù曾céng太tài迟chí

Nếu như chúng ta chưa từng quá muộn

If only we hadn't been too late

17

也yě许xǔ现xiàn在zài还hái在zài一yì起qǐ

Có lẽ giờ này vẫn còn bên nhau

Perhaps we would still be together now

18

夕xī阳yáng坠zhuì落luò在zài屋wū顶dǐng 那nà时shí的de风fēng还hái温wēn柔róu地de吹chuī

Hoàng hôn buông xuống trên mái nhà, làn gió khi ấy vẫn thổi thật dịu dàng

The setting sun falls on the roof, and the wind back then was blowing so gently

19

如rú果guǒ我wǒ们men不bù曾céng太tài迟chí

Nếu như chúng ta chưa từng quá muộn

If only we hadn't been too late

20

也yě许xǔ现xiàn在zài还hái在zài一yì起qǐ

Có lẽ giờ này vẫn còn bên nhau

Perhaps we would still be together now

21

有yǒu太tài多duō话huà没méi来lái得de及jí

Có biết bao lời còn chưa kịp nói

There were so many words left unsaid in time

22

都dōu藏cáng在zài沉chén默mò的de心xīn底dǐ

Tất cả đều giấu kín nơi đáy lòng lặng im

All hidden in the depths of a silent heart

23

写xiě了le几jǐ句jù却què不bù知zhī寄jì给gěi谁shuí

Viết vài dòng chữ nhưng chẳng biết gửi cho ai

Wrote a few lines but didn't know who to send them to

24

信xìn纸zhǐ变biàn成chéng楼lóu梯tī下xià一yì堆duī

Giấy thư biến thành một đống ngổn ngang dưới cầu thang

Letter papers piled up at the bottom of the stairs

25

一yí个gè忘wàng了le 一yí个gè还hái在zài

Một người đã quên, một người vẫn nhớ

One has forgotten, one is still lingering

26

一yí个gè走zǒu了le 一yí个gè还hái在zài等děng待dài

Một người đã đi, một người vẫn đứng chờ

One has left, one is still waiting

27

听tīng那nà首shǒu旧jiù歌gē千qiān万wàn遍biàn

Lắng nghe bài hát cũ ngàn vạn lần

Listening to that old song thousands of times

28

说shuō好hǎo放fàng下xià却què依yī然rán想xiǎng念niàn

Đã bảo sẽ buông tay nhưng lòng vẫn vấn vương

Promised to let go, yet still missing you

29

看kàn见jiàn你nǐ在zài别bié人rén怀huái里lǐ

Nhìn thấy em trong vòng tay người khác

Seeing you in someone else's arms

30

我wǒ只zhǐ能néng沉chén默mò不bù敢gǎn再zài靠kào近jìn

Anh chỉ biết im lặng, không dám lại gần thêm

I can only stay silent, not daring to step closer

31

谢xiè谢xiè你nǐ曾céng经jīng来lái过guò

Cảm ơn em vì đã từng đến bên anh

Thank you for having been in my life

32

哪nǎ怕pà像xiàng一yì场chǎng短duǎn短duǎn的de雨yǔ

Dù chỉ ngắn ngủi như một cơn mưa rào

Even if it was just like a brief shower of rain

33

让ràng我wǒ知zhī道dào什shén么me是shì爱ài

Cho anh biết thế nào là tình yêu

Teaching me what love truly is

34

就jiù算suàn最zuì后hòu我wǒ们men没méi结jié局jú

Cho dù sau cùng chúng ta chẳng có kết cục có hậu

Even if we ended up with no happy ending

35

你nǐ身shēn后hòu还hái有yǒu个gè人rén

Phía sau em vẫn luôn có một người

There is still someone behind you

36

在zài人rén海hǎi中zhōng仍réng在zài等děng

Vẫn đang lặng lẽ chờ đợi giữa biển người

Still waiting in the middle of the crowd

37

若ruò梦mèng里lǐ还hái能néng再zài见jiàn你nǐ

Nếu trong mơ còn có thể gặp lại em

If I could see you again in my dreams

38

请qǐng你nǐ微wēi笑xiào那nà就jiù够gòu了le

Xin em hãy mỉm cười, thế là đủ rồi

Please smile, and that would be enough

39

我wǒ把bǎ所suǒ有yǒu回huí忆yì装zhuāng进jìn小xiǎo小xiǎo的de盒hé里lǐ

Anh gom tất cả ký ức bỏ vào chiếc hộp nhỏ

I pack all memories into a small box

40

那nà些xiē没méi说shuō出chū口kǒu的de现xiàn在zài只zhǐ有yǒu我wǒ藏cáng心xīn里lǐ

Những điều chưa từng nói ra giờ chỉ mình anh giấu trong lòng

The unsaid words are now hidden only inside my heart

41

如rú果guǒ曾céng经jīng的de地dì方fāng不bù敢gǎn回huí头tóu再zài看kàn你nǐ

Nếu như chốn cũ xưa anh chẳng dám quay đầu nhìn em

If I dare not look back at you at those familiar places

42

怕pà风fēng吹chuī来lái你nǐ的de影yǐng子zi这zhè颗kē心xīn又yòu疼téng到dào喘chuǎn息xī

Chỉ sợ gió thổi tới bóng hình em làm trái tim này lại đau đến nghẹt thở

Fearing the wind brings your shadow and hurts my heart until I gasp for air

43

以yǐ为wéi只zhǐ要yào努nǔ力lì就jiù能néng重chóng新xīn牵qiān着zhe你nǐ

Cứ ngỡ chỉ cần cố gắng là có thể lại nắm tay em lần nữa

Thought as long as I tried hard enough, I could hold your hand again

44

却què敌dí不bú过guò时shí间jiān把bǎ爱ài慢màn慢màn推tuī远yuǎn去qù

Nhưng lại không thắng nổi thời gian đẩy tình yêu ngày một xa rời

Yet unable to beat time as it slowly pushes love far away

45

如rú果guǒ来lái生shēng还hái能néng在zài人rén海hǎi之zhī中zhōng再zài遇yù见jiàn你nǐ

Nếu kiếp sau còn có thể gặp lại em giữa biển người bao la

If in the next life I can meet you again among the crowd

46

我wǒ一yí定dìng说shuō出chū全quán部bù的de心xīn意yì 趁chèn还hái来lái得de及jí

Anh nhất định sẽ nói ra toàn bộ tấm chân tình, khi vẫn còn kịp

I will surely express all my feelings, while it's still in time

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp一切都已经来不及回到过去
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều一切都只不过是完美的闹剧
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại太多的回忆看似像喜剧
继续jì xùKẾ TỤCtiếp tục, duy trì我努力试着让故事继续
究竟jiū jìngCỨU CÁNHRốt cuộc究竟还有多少欢喜
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu所有情绪已被时间
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ一切都已经来不及回到过去
反复fǎn fùPHẢN PHỤClặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở反反复复只会前进
规律guī lǜQUY LUẬTquy luật, nề nếp, có tính quy luật这是现实下的规律
命运mìng yùnMỆNH VẬNsố phận, vận mệnh命运在转移
情绪qíng xùTÌNH TỰtâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực所有情绪已被时间
完美wán měiHOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo一切都只不过是完美的闹剧
现实xiàn shíHIỆN THỰChiện thực, thực tế; thực tế这是现实下的规律
故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện我努力试着让故事继续

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 所有情绪已被时间 — Mọi cảm xúc đã bị thời gian
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 太多的回忆看似像喜剧 — Quá nhiều ký ức trông như một vở hài kịch
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 我努力试着让故事继续 — Tôi cố gắng để câu chuyện tiếp tục
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 埋葬在过去里 — Chôn vùi trong quá khứ
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “留在我的心底看不清”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一切都已经来不及回到过去”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “太多的回忆看似像喜剧”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Cảnh Thế Châm Ngôn

TRUY HỐI MẠC CẬP (追悔莫及) – Nỗi ân hận tột cùng khi chuyến tàu đã rời ga

"盛年不重来,一日难再晨。及时当勉励,岁月不等人。" — ĐÀO UYÊN MINH — 《TẠP THI》

Tựa đề Quá Muộn (太迟) là tiếng thở dài cay đắng của kẻ khi còn có nhau thì hờ hững, đến lúc mất đi mới nhận ra đó là điều quý giá nhất đời mình. TRUY HỐI MẠC CẬP nhắc nhở mỗi chúng ta phải biết trân quý người bên cạnh trước khi mọi thứ thành muộn màng.

👑 Vip Member Only
Cổ Nhạc Phủ Thi

HOA KHAI KHAM CHIẾT (花开堪折) – Bài học về thời cơ và nắm giữ tình cảm

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一切都已经______回到过去'?

A. 继续 (jì xù - tiếp tục, duy trì) B. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) C. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) D. 来不及 (lái bu jí - không kịp)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 来不及 (lái bu jí - không kịp)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '一切都已经来不及回到过去'. Từ '来不及' (lái bu jí, Hán Việt: LAI BẤT CẬP) có nghĩa là 'không kịp'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一切都只______是完美的闹剧'?

A. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) B. 来不及 (lái bu jí - không kịp) C. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) D. 继续 (jì xù - tiếp tục, duy trì)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '一切都只不过是完美的闹剧'. Từ '不过' (bù guò, Hán Việt: BẤT QUÁ) có nghĩa là 'nhưng mà, có điều'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '太多的______看似像喜剧'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "时间在推移" (Pinyin: shí jiān zài tuī yí) được dịch nghĩa là "Thời gian cứ trôi đi".

Từ "来不及" đọc là lái bu jí, âm Hán Việt là LAI BẤT CẬP, mang nghĩa "không kịp".

Trong câu hát "一切都只不过是完美的闹剧", từ "不过" (Hán Việt: BẤT QUÁ) có nghĩa là "nhưng mà, có điều".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK