Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút46.308lượt

Lời Bài Hát Quá Giới Hạn (过火) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Quá Giới Hạn (过火) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Quá Giới Hạn (过火) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Quá Giới Hạn (过火) của Trương Tín Triết kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát quá giới hạn trương tín triết
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Quá Giới Hạn» (过火 - Guò Huǒ) phát hành năm 1995 trong album «Khoan Dung», là một trong những khúc tình ca hát về sự bao dung cay đắng nổi tiếng nhất của Trương Tín Triết. Do Tào Tuấn Hồng phổ nhạc và Hướng Tuyết Hoài / Trần Giai Minh viết lời, bài hát là tiếng lòng của người đàn ông chứng kiến người yêu hết lần này đến lần khác phản bội, vượt qua giới hạn của sự chung thủy nhưng vẫn nhận hết mọi lỗi lầm về mình vì trót quá nuông chiều cô ấy.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Thập Niên 1990 / Kinh Điển Mandopop

过火 • Guò Huǒ

Tên tiếng Trung 过火 (Guò Huǒ - QUÁ HỎA)
Nhạc sĩ Tào Tuấn Hồng (曹俊鸿) – sáng tác; phối khí: Trương Tín Triết và đội ngũ
Trình bày gốc Trương Tín Triết (张信哲)
Album & Năm «宽容 (Khoan Dung)» (1995)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là ca khúc biểu tượng của dòng nhạc tình buồn thập niên 1990
MV / VIDEO

Quá Giới Hạn (过火)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Trương Tín Triết (张信哲)
Lời Bài Hát Quá Giới Hạn (过火) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Quá Giới Hạn (过火) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

是shì否fǒu对duì你nǐ承chéng诺nuò了le太tài多duō

Phải chăng anh đã hứa hẹn với em quá nhiều điều, hay vốn dĩ những gì anh trao cho em vẫn chưa đủ đầy

2

还hái是shì我wǒ原yuán本běn给gěi的de就jiù不bú够gòu

Phải chăng anh đã hứa hẹn với em quá nhiều điều, hay vốn dĩ những gì anh trao cho em vẫn chưa đủ đầy

3

你nǐ始shǐ终zhōng有yǒu千qiān万wàn种zhǒng理lǐ由yóu

Em vẫn muôn vàn lý do để biện minh,

4

我wǒ一yì直zhí都dōu跟gēn随suí你nǐ的de感gǎn受shòu

Anh thì vẫn mãi theo từng rung cảm nơi em.

5

让ràng你nǐ疯fēng让ràng你nǐ去qù放fàng纵zòng

Đành để em ngông cuồng, đành để em phóng túng,

6

以yǐ为wéi你nǐ有yǒu天tiān会huì感gǎn动dòng

Tưởng rằng một ngày em sẽ động lòng.

7

关guān于yú流liú言yán我wǒ装zhuāng作zuò无wú动dòng于yú衷zhōng

Lời thị phi, anh vờ như chẳng màng.

8

直zhí到dào所suǒ有yǒu的de梦mèng已yǐ破pò碎suì

Cho đến khi bao giấc mộng đã vỡ tan,

9

才cái看kàn见jiàn你nǐ的de眼yǎn泪lèi和hé后hòu悔huǐ

Mới thấy em lệ tuôn, em bao hối hận.

10

我wǒ是shì多duō想xiǎng再zài给gěi你nǐ机jī会huì

Anh nào chẳng muốn trao thêm cơ hội,

11

多duō想xiǎng问wèn你nǐ究jiū竟jìng爱ài谁shuí

Anh nào chẳng muốn hỏi, rốt cuộc em yêu ai?

12

既jì然rán爱ài难nán分fēn是shì非fēi

Đã là yêu, khó phân định đúng sai,

13

就jiù别bié逃táo避bì勇yǒng敢gǎn面miàn对duì

Vậy đừng trốn tránh, hãy dũng cảm đối diện.

14

给gěi了le他tā的de心xīn

Trái tim em đã trao về ai kia,

15

你nǐ是shì否fǒu能néng够gòu要yào得dé回huí

Em liệu có thể đòi lại được chăng?

16

怎zěn么me忍rěn心xīn怪guài你nǐ犯fàn了le错cuò

Làm sao nỡ trách em đã lầm đường lạc lối, chính anh đã buông lơi tự do cho em quá giới hạn

17

是shì我wǒ给gěi你nǐ自zì由yóu过guò了le火huǒ

Chính là do anh đã trao cho em sự tự do đi quá giới hạn

18

让ràng你nǐ更gèng寂jì寞mò

Để em thêm cô quạnh,

19

才cái会huì陷xiàn入rù感gǎn情qíng漩xuán涡wō

Để rồi mãi chìm trong xoáy lốc tình.

20

怎zěn么me忍rěn心xīn让ràng你nǐ受shòu折zhé磨mó

Chỉ là làm sao anh nỡ lòng nhìn em phải gánh chịu sự dày vò đày đọa, chính vì anh đã trao em tự do đi quá trớn

21

是shì我wǒ给gěi你nǐ自zì由yóu过guò了le火huǒ

Chính là do anh đã trao cho em sự tự do đi quá giới hạn

22

如rú果guǒ你nǐ想xiǎng飞fēi

Nếu em muốn sải cánh bay lượn, nỗi đau này một mình anh xin gánh hết

23

伤shāng痛tòng我wǒ背bèi

Nếu em muốn sải cánh bay lượn, nỗi đau này một mình anh xin gánh hết

24

是shì否fǒu对duì你nǐ承chéng诺nuò了le太tài多duō

Phải chăng anh đã hứa hẹn với em quá nhiều điều, hay vốn dĩ những gì anh trao cho em vẫn chưa đủ đầy

25

还hái是shì我wǒ原yuán本běn给gěi的de就jiù不bú够gòu

Phải chăng anh đã hứa hẹn với em quá nhiều điều, hay vốn dĩ những gì anh trao cho em vẫn chưa đủ đầy

26

你nǐ始shǐ终zhōng有yǒu千qiān万wàn种zhǒng理lǐ由yóu

Em vẫn muôn vàn lý do để biện minh,

27

我wǒ一yì直zhí都dōu跟gēn随suí你nǐ的de感gǎn受shòu

Anh thì vẫn mãi theo từng rung cảm nơi em.

28

让ràng你nǐ疯fēng让ràng你nǐ去qù放fàng纵zòng

Đành để em ngông cuồng, đành để em phóng túng,

29

以yǐ为wéi你nǐ有yǒu天tiān会huì感gǎn动dòng

Tưởng rằng một ngày em sẽ động lòng.

30

关guān于yú流liú言yán我wǒ装zhuāng作zuò无wú动dòng于yú衷zhōng

Lời thị phi, anh vờ như chẳng màng.

31

直zhí到dào所suǒ有yǒu的de梦mèng已yǐ破pò碎suì

Cho đến khi bao giấc mộng đã vỡ tan,

32

才cái看kàn见jiàn你nǐ的de眼yǎn泪lèi和hé后hòu悔huǐ

Mới thấy em lệ tuôn, em bao hối hận.

33

我wǒ是shì多duō想xiǎng再zài给gěi你nǐ机jī会huì

Anh nào chẳng muốn trao thêm cơ hội,

34

多duō想xiǎng问wèn你nǐ究jiū竟jìng爱ài谁shuí

Anh nào chẳng muốn hỏi, rốt cuộc em yêu ai?

35

既jì然rán爱ài难nán分fēn是shì非fēi

Đã là yêu, khó phân định đúng sai,

36

就jiù别bié逃táo避bì勇yǒng敢gǎn面miàn对duì

Vậy đừng trốn tránh, hãy dũng cảm đối diện.

37

给gěi了le他tā的de心xīn

Trái tim em đã trao về ai kia,

38

你nǐ是shì否fǒu能néng够gòu要yào得dé回huí

Em liệu có thể đòi lại được chăng?

39

怎zěn么me忍rěn心xīn怪guài你nǐ犯fàn了le错cuò

Làm sao nỡ trách em đã lầm đường lạc lối, chính anh đã buông lơi tự do cho em quá giới hạn

40

是shì我wǒ给gěi你nǐ自zì由yóu过guò了le火huǒ

Chính là do anh đã trao cho em sự tự do đi quá giới hạn

41

让ràng你nǐ更gèng寂jì寞mò

Để em thêm cô quạnh,

42

才cái会huì陷xiàn入rù感gǎn情qíng漩xuán涡wō

Để rồi mãi chìm trong xoáy lốc tình.

43

怎zěn么me忍rěn心xīn让ràng你nǐ受shòu折zhé磨mó

Chỉ là làm sao anh nỡ lòng nhìn em phải gánh chịu sự dày vò đày đọa, chính vì anh đã trao em tự do đi quá trớn

44

是shì我wǒ给gěi你nǐ自zì由yóu过guò了le火huǒ

Chính là do anh đã trao cho em sự tự do đi quá giới hạn

45

如rú果guǒ你nǐ想xiǎng飞fēi

Nếu em muốn sải cánh bay lượn, nỗi đau này một mình anh xin gánh hết

46

伤shāng痛tòng我wǒ背bèi

Nếu em muốn sải cánh bay lượn, nỗi đau này một mình anh xin gánh hết

47

怎zěn么me忍rěn心xīn怪guài你nǐ犯fàn了le错cuò

Làm sao nỡ trách em đã lầm đường lạc lối, chính anh đã buông lơi tự do cho em quá giới hạn

48

是shì我wǒ给gěi你nǐ自zì由yóu过guò了le火huǒ

Chính là do anh đã trao cho em sự tự do đi quá giới hạn

49

让ràng你nǐ更gèng寂jì寞mò

Để em thêm cô quạnh,

50

才cái会huì陷xiàn入rù感gǎn情qíng漩xuán涡wō

Để rồi mãi chìm trong xoáy lốc tình.

51

怎zěn么me忍rěn心xīn让ràng你nǐ受shòu折zhé磨mó

Chỉ là làm sao anh nỡ lòng nhìn em phải gánh chịu sự dày vò đày đọa, chính vì anh đã trao em tự do đi quá trớn

52

是shì我wǒ给gěi你nǐ自zì由yóu过guò了le火huǒ

Chính là do anh đã trao cho em sự tự do đi quá giới hạn

53

如rú果guǒ你nǐ想xiǎng飞fēi

Nếu em muốn sải cánh bay lượn, nỗi đau này một mình anh xin gánh hết

54

伤shāng痛tòng我wǒ背bèi

Nếu em muốn sải cánh bay lượn, nỗi đau này một mình anh xin gánh hết

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
忍心rěnxīnNHẪN TÂMNỡ lòng nào, đành lòng làm tổn thương怎么忍心怪你犯了错
感动gǎn dòngCẢM ĐỘNGcảm động, xúc động以为你有天会感动
感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc才会陷入感情漩涡
后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, hối tiếc才看见你的眼泪和后悔
既然jì ránKÝ NHIÊNnếu đã, một khi đã既然爱难分是非
究竟jiū jìngCỨU CÁNHRốt cuộc多想问你究竟爱谁
千万qiān wànTHIÊN VẠNnhất thiết, tuyệt đối (khuyên can); hàng chục triệu你始终有千万种理由
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu直到所有的梦已破碎
勇敢yǒng gǎnDŨNG CẢMdũng cảm, quả cảm就别逃避勇敢面对
感受gǎn shòuCẢM THỌcảm nhận, trải nghiệm; cảm nghĩ我一直都跟随你的感受
寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, tịch mịch, vắng vẻ让你更寂寞
理由lǐ yóuLÝ DOlý do, căn cứ, nguyên cớ你始终有千万种理由
面对miàn duìDIỆN ĐỐIđối diện, đối mặt với就别逃避勇敢面对
始终shǐ zhōngTHUỶ CHUNGtừ đầu đến cuối, luôn luôn, nhất quán你始终有千万种理由

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 是我给你自由过了火 — Chính là do anh đã trao cho em sự tự do đi quá giới hạn
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 还是我原本给的就不够 — Phải chăng anh đã hứa hẹn với em quá nhiều điều, hay vốn dĩ những gì anh trao cho em vẫn chưa đủ đầy
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 就别逃避勇敢面对 — Vậy đừng trốn tránh, hãy dũng cảm đối diện.
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 以为你有天会感动 — Tưởng rằng một ngày em sẽ động lòng.
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “还是我原本给的就不够”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我一直都跟随你的感受”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “是否对你承诺了太多”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Triết Lý Nhẫn Nhịn

Đạo Lý 'Tình Thâm Bất Thọ' — Sự Dung Túng Đẩy Tình Yêu Vỡ Vụn

"情深不寿,强极则辱" — KIM DUNG — 《THƯ KIẾM ÂN CỪU LỤC (DẪN Ý LÃO TỬ)》

Tình cảm quá sâu đậm thì khó lòng bền lâu, quá cứng cỏi ắt sẽ chuốc lấy sỉ nhục. «Quá Giới Hạn» (过火) phân tích bi kịch của sự bao dung mù quáng: vì quá yêu thương mà nuông chiều đối phương vô điều kiện, để rồi người ấy lầm đường lạc lối đi quá giới hạn đạo đức làm tan nát cả hai tâm hồn.

👑 Vip Member Only
Tấm Lòng Tha Thứ

Sự Hy Sinh 'Hóa Tác Xuân Nê Canh Hộ Hoa' Của Cung Tự Trân

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '怎么______怪你犯了错'?

A. 后悔 (hòu huǐ - hối hận, hối tiếc) B. 感动 (gǎn dòng - cảm động, xúc động) C. 感情 (gǎn qíng - tình cảm, cảm xúc) D. 忍心 (rěnxīn - Nỡ lòng nào, đành lòng làm tổn thương)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 忍心 (rěnxīn - Nỡ lòng nào, đành lòng làm tổn thương)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '怎么忍心怪你犯了错'. Từ '忍心' (rěnxīn, Hán Việt: NHẪN TÂM) có nghĩa là 'Nỡ lòng nào, đành lòng làm tổn thương'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '以为你有天会______'?

A. 感动 (gǎn dòng - cảm động, xúc động) B. 忍心 (rěnxīn - Nỡ lòng nào, đành lòng làm tổn thương) C. 感情 (gǎn qíng - tình cảm, cảm xúc) D. 后悔 (hòu huǐ - hối hận, hối tiếc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 感动 (gǎn dòng - cảm động, xúc động)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '以为你有天会感动'. Từ '感动' (gǎn dòng, Hán Việt: CẢM ĐỘNG) có nghĩa là 'cảm động, xúc động'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '才会陷入______漩涡'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "是否对你承诺了太多" (Pinyin: shì fǒu duì nǐ chéng nuò le tài duō) được dịch nghĩa là "Phải chăng anh đã hứa hẹn với em quá nhiều điều, hay vốn dĩ những gì anh trao cho em vẫn chưa đủ đầy".

Từ "忍心" đọc là rěnxīn, âm Hán Việt là NHẪN TÂM, mang nghĩa "Nỡ lòng nào, đành lòng làm tổn thương".

Trong câu hát "以为你有天会感动", từ "感动" (Hán Việt: CẢM ĐỘNG) có nghĩa là "cảm động, xúc động".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK