Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút41.200lượt

Lời Bài Hát Phong (枫) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Phong (枫) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Phong (枫) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Phong (枫 - Feng / Maple) của Châu Kiệt Luân kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích ca từ ballad sâu lắng và bài học từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát phong châu kiệt luân
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Phong» (枫) là một trong những bản tình ca mùa thu da diết và xúc động nhất trong sự nghiệp của Châu Kiệt Luân, nằm trong album '11 Chòm Sao Tháng 11' (2005). Tiếng đàn dương cầm cổ điển réo rắt quyện cùng giai điệu dàn dây bi tráng đưa người nghe vào một khu rừng phong cuối thu ngập tràn lá đỏ. Mỗi chiếc lá phong rơi tựa như một mảnh ký ức vụn vỡ, thiêu đốt tâm can người ở lại giữa cơn gió bấc buốt giá.

HỒ SƠ Thánh Ca Mùa Thu – Tình Ca Kinh Điển Của Châu Kiệt Luân

枫 • Fēng

Tên tiếng Trung 枫 (Fēng - PHONG)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác, phối khí cùng đội ngũ ekip quen thuộc
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰伦)
Album & Năm «Tháng Mười Một Của Tiêu Bang (十一月的萧邦 – November's Chopin)» (2005)
Thể loại Pop Ballad / R&B ballad pha màu cổ điển
Tác phẩm gắn liền Không gắn trực tiếp với phim ảnh, nhưng thường được dùng làm nhạc nền cho các video ngắn, phim ngắn fan-made và chương trình tạp kỹ về mùa thu – tình yêu tan vỡ
MV / VIDEO

Phong (Cây Phong) (枫)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Phong (Cây Phong) (枫) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Phong (Cây Phong) (枫) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

乌wū云yún在zài我wǒ们men心xīn里lǐ搁gē下xià一yī块kuài阴yīn影yǐng

Đám mây đen để lại trong lòng chúng ta một mảng bóng râm u uất

Dark clouds cast a shadow over our hearts

2

我wǒ聆líng听tīng沉chén寂jì已yǐ久jiǔ的de心xīn情qíng

Anh lắng nghe nỗi lòng vốn đã lắng chìm từ bao lâu nay

I listen to my feelings silenced for so long

3

清qīng晰xī透tòu明míng就jiù像xiàng美měi丽lì的de风fēng景jǐng

Trong trẻo tinh khôi tựa như một phong cảnh tuyệt mỹ

Clear and transparent just like a beautiful landscape

4

总zǒng在zài回huí忆yì里lǐ才cái看kàn的de清qīng

Chỉ khi hồi tưởng mới nhìn thấy rõ

5

被bèi伤shāng透tòu的de心xīn能néng不bù能néng够gòu继jì续xù爱ài我wǒ

Trái tim tan vỡ liệu có thể tiếp tục yêu ta

6

我wǒ用yòng力lì牵qiān起qǐ没méi温wēn度dù的de双shuāng手shǒu

Ta cố nắm lấy đôi bàn tay không còn hơi ấm

7

过guò往wǎng温wēn柔róu已yǐ经jīng被bèi时shí间jiān上shàng锁suǒ

Dịu dàng ngày cũ đã bị thời gian khóa lại

8

只zhǐ剩shèng挥huī散sàn不bù去qù的de难nán过guò

Chỉ còn nỗi buồn mãi không tan biến

9

缓huǎn缓huǎn飘piāo落luò的de枫fēng叶yè像xiàng思sī念niàn

Từng chiếc lá phong chầm chậm rơi rụng tựa như nỗi nhớ nhung

Slowly falling maple leaves are like endless longing

10

我wǒ点diǎn燃rán烛zhú火huǒ温wēn暖nuǎn岁suì末mò的de秋qiū天tiān

Anh thắp lên ngọn nến sưởi ấm mùa thu lúc tàn năm

I light candle fires to warm the late autumn

11

极jí光guāng掠lüè夺duó天tiān边biān

Cực quang cướp đi chân trời

12

北běi风fēng掠lüè过guò想xiǎng你nǐ的de容róng颜yán

Gió bấc quét qua gương mặt ngập tràn nỗi nhớ về em

Northern wind sweeps over the face that misses you

13

我wǒ把bǎ爱ài烧shāo成chéng了le落luò叶yè

Anh đã thiêu đốt tình yêu hóa thành những chiếc lá phong rơi

I burned love into fallen leaves

14

却què换huàn不bù回huí熟shú悉xī的de那nà张zhāng脸liǎn

Nhưng không đổi lại được gương mặt thân quen

15

缓huǎn缓huǎn飘piāo落luò的de枫fēng叶yè像xiàng思sī念niàn

Từng chiếc lá phong chầm chậm rơi rụng tựa như nỗi nhớ nhung

Slowly falling maple leaves are like endless longing

16

为wèi何hé挽wǎn回huí要yào赶gǎn在zài冬dōng天tiān来lái之zhī前qián

Vì sao muốn cứu vãn phải gấp trước khi mùa đông đến

17

爱ài你nǐ穿chuān越yuè时shí间jiān

Yêu em xuyên qua thời gian

18

两liǎng行xíng来lái自zì秋qiū末mò的de眼yǎn泪lèi

Hai hàng nước mắt từ cuối mùa thu

19

让ràng爱ài渗shèn透tòu了le地dì面miàn

Để tình yêu thấm vào mặt đất

20

我wǒ要yào的de只zhǐ是shì你nǐ在zài我wǒ身shēn边biān

Điều ta muốn chỉ là em ở bên ta

21

被bèi伤shāng透tòu的de心xīn能néng不bù能néng够gòu继jì续xù爱ài我wǒ

Trái tim tan vỡ liệu có thể tiếp tục yêu ta

22

我wǒ用yòng力lì牵qiān起qǐ没méi温wēn度dù的de双shuāng手shǒu

Ta cố nắm lấy đôi bàn tay không còn hơi ấm

23

过guò往wǎng温wēn柔róu已yǐ经jīng被bèi时shí间jiān上shàng锁suǒ

Dịu dàng ngày cũ đã bị thời gian khóa lại

24

只zhǐ剩shèng挥huī散sàn不bù去qù的de难nán过guò

Chỉ còn nỗi buồn mãi không tan biến

25

在zài山shān腰yāo间jiān飘piāo逸yì的de红hóng雨yǔ随suí着zhe北běi风fēng凋diāo零líng

Cơn mưa đỏ bay lơ lửng bên sườn núi theo gió bắc tàn lụi

26

我wǒ轻qīng轻qīng摇yáo曳yè风fēng铃líng

Ta nhẹ nhàng lay động chuông gió

27

想xiǎng唤huàn醒xǐng被bèi遗yí弃qì的de爱ài情qíng

Muốn đánh thức tình yêu bị bỏ rơi

28

雪xuě花huā已yǐ铺pù满mǎn了le地dì

Hoa tuyết đã phủ kín mặt đất

29

深shēn怕pà窗chuāng外wài枫fēng叶yè已yǐ结jié成chéng冰bīng

Sợ rằng ngoài cửa sổ lá phong đã đóng thành băng

30

缓huǎn缓huǎn飘piāo落luò的de枫fēng叶yè像xiàng思sī念niàn

Từng chiếc lá phong chầm chậm rơi rụng tựa như nỗi nhớ nhung

Slowly falling maple leaves are like endless longing

31

我wǒ点diǎn燃rán烛zhú火huǒ温wēn暖nuǎn岁suì末mò的de秋qiū天tiān

Anh thắp lên ngọn nến sưởi ấm mùa thu lúc tàn năm

I light candle fires to warm the late autumn

32

极jí光guāng掠lüè夺duó天tiān边biān

Cực quang cướp đi chân trời

33

北běi风fēng掠lüè过guò想xiǎng你nǐ的de容róng颜yán

Gió bấc quét qua gương mặt ngập tràn nỗi nhớ về em

Northern wind sweeps over the face that misses you

34

我wǒ把bǎ爱ài烧shāo成chéng了le落luò叶yè

Anh đã thiêu đốt tình yêu hóa thành những chiếc lá phong rơi

I burned love into fallen leaves

35

却què换huàn不bù回huí熟shú悉xī的de那nà张zhāng脸liǎn

Nhưng không đổi lại được gương mặt thân quen

36

缓huǎn缓huǎn飘piāo落luò的de枫fēng叶yè像xiàng思sī念niàn

Từng chiếc lá phong chầm chậm rơi rụng tựa như nỗi nhớ nhung

Slowly falling maple leaves are like endless longing

37

为wèi何hé挽wǎn回huí要yào赶gǎn在zài冬dōng天tiān来lái之zhī前qián

Vì sao muốn cứu vãn phải gấp trước khi mùa đông đến

38

爱ài你nǐ穿chuān越yuè时shí间jiān

Yêu em xuyên qua thời gian

39

两liǎng行xíng来lái自zì秋qiū末mò的de眼yǎn泪lèi

Hai hàng nước mắt từ cuối mùa thu

40

让ràng爱ài渗shèn透tòu了le地dì面miàn

Để tình yêu thấm vào mặt đất

41

我wǒ要yào的de只zhǐ是shì你nǐ在zài我wǒ身shēn边biān

Điều ta muốn chỉ là em ở bên ta

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
缓缓huǎnhuǎnHOÃN HOÃNChầm chậm, từ tốn, khoan thai缓缓飘落的枫叶像思念
阴影yīnyǐngÂM ẢNHBóng râm, bóng tối tâm lý, vết thương lòng乌云在我们心里搁下一块阴影
极光jíguāngCỰC QUANGHiện tượng cực quang trên bầu trời极光掠夺天边
掠过lüèguòLƯỢC QUÁLướt qua, quét qua thật nhanh北风掠过想你的容颜
烛火zhúhuǒCHÚC HOẢÁnh lửa ngọn nến我点燃烛火温暖岁末的秋天
沉寂chénjìTRẦM TỊCHLặng lẽ, im ắng, chìm sâu vào yên lặng我聆听沉寂已久的心情
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu想唤醒被遗弃的爱情
风景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh, cảnh sắc清晰透明就像美丽的风景
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại总在回忆里才看的清
继续jì xùKẾ TỤCtiếp tục, duy trì被伤透的心能不能够继续爱我
美丽měi lìMỸ LỆxinh đẹp, tươi đẹp清晰透明就像美丽的风景
熟悉shú xīTHỤC TẤTquen thuộc, am hiểu却换不回熟悉的那张脸
随着suí zheTUỲ TRƯỚCcùng với, đi cùng với, theo sự phát triển在山腰间飘逸的红雨随着北风凋零
温度wēn dùÔN ĐỘnhiệt độ我用力牵起没温度的双手

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 我要的只是你在我身边 — Điều ta muốn chỉ là em ở bên ta
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 我把爱烧成了落叶 — Ta đốt tình yêu thành lá rụng
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 被伤透的心能不能够继续爱我 — Trái tim tan vỡ liệu có thể tiếp tục yêu ta
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 清晰透明就像美丽的风景 — Trong trẻo rõ ràng như phong cảnh tươi đẹp
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “被伤透的心能不能够继续爱我”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “乌云在我们心里搁下一块阴影”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我聆听沉寂已久的心情”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Bạch Cư Dị Tỳ Bà Hành

PHONG DIỆP ĐỊCH HOA (枫叶荻花) – Lá phong đỏ rực nhuộm thắm nỗi sầu ly biệt mùa thu

"浔阳江头夜送客,枫叶荻花秋瑟瑟。" — BẠCH CƯ DỊ — 《TỲ BÀ HÀNH》

Phong (枫) dùng lá phong đỏ làm biểu tượng chủ đạo xuyên suốt bản ballad não nề. Màu lá phong mùa thu vừa nồng cháy vừa gợi nhắc sự lụi tàn, như tình yêu một thời rực lửa nay đã rơi rụng rải rác trên con đường tiễn đưa.

👑 Vip Member Only
Ý Tượng Thu Sầu

BẮC PHONG TIÊU SẮC (北风萧瑟) – Ngọn gió phương bắc thổi lạnh buốt tâm can

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______飘落的枫叶像思念'?

A. 掠过 (lüèguò - Lướt qua, quét qua thật nhanh) B. 阴影 (yīnyǐng - Bóng râm, bóng tối tâm lý, vết thương lòng) C. 极光 (jíguāng - Hiện tượng cực quang trên bầu trời) D. 缓缓 (huǎnhuǎn - Chầm chậm, từ tốn, khoan thai)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 缓缓 (huǎnhuǎn - Chầm chậm, từ tốn, khoan thai)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '缓缓飘落的枫叶像思念'. Từ '缓缓' (huǎnhuǎn, Hán Việt: HOÃN HOÃN) có nghĩa là 'Chầm chậm, từ tốn, khoan thai'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '乌云在我们心里搁下一块______'?

A. 阴影 (yīnyǐng - Bóng râm, bóng tối tâm lý, vết thương lòng) B. 缓缓 (huǎnhuǎn - Chầm chậm, từ tốn, khoan thai) C. 极光 (jíguāng - Hiện tượng cực quang trên bầu trời) D. 掠过 (lüèguò - Lướt qua, quét qua thật nhanh)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 阴影 (yīnyǐng - Bóng râm, bóng tối tâm lý, vết thương lòng)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '乌云在我们心里搁下一块阴影'. Từ '阴影' (yīnyǐng, Hán Việt: ÂM ẢNH) có nghĩa là 'Bóng râm, bóng tối tâm lý, vết thương lòng'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______掠夺天边'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "乌云在我们心里搁下一块阴影" (Pinyin: wū yún zài wǒ men xīn lǐ gē xià yī kuài yīn yǐng) được dịch nghĩa là "Mây đen trong lòng ta để lại một vùng bóng tối".

Từ "缓缓" đọc là huǎnhuǎn, âm Hán Việt là HOÃN HOÃN, mang nghĩa "Chầm chậm, từ tốn, khoan thai".

Trong câu hát "乌云在我们心里搁下一块阴影", từ "阴影" (Hán Việt: ÂM ẢNH) có nghĩa là "Bóng râm, bóng tối tâm lý, vết thương lòng".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK