Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút18.900lượt

Lời Bài Hát Phi Điểu Và Ve Sầu (飞鸟和蝉) – Nhậm Nhiên: Pinyin & Lời Dịch Chuẩn

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Phi Điểu Và Ve Sầu (飞鸟和蝉) – Nhậm Nhiên: Pinyin & Lời Dịch Chuẩn | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Phi Điểu Và Ve Sầu (飞鸟和蝉) – Nhậm Nhiên: Pinyin & Lời Dịch Chuẩn — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Phi Điểu Và Ve Sầu (飞鸟和蝉 - Fēiniǎo Hé Chán) của ca sĩ Nhậm Nhiên (任然). Bản dịch tiếng Việt mượt mà giàu chất thơ, phiên âm Pinyin có dấu chuẩn thanh điệu, giải mã thông điệp chia xa và học từ vựng HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát phi điểu và ve sầu
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Phi Điểu Và Ve Sầu" (飞鸟和蝉 - Fēiniǎo Hé Chán) là một trong những bản tình ca buồn gây bão lớn nhất mạng xã hội Douyin và TikTok toàn châu Á do nữ ca sĩ thực lực Nhậm Nhiên (任然 - Rèn Rán) thể hiện. Bài hát là câu chuyện tình đầy tiếc nuối giữa chim trời bay lượn ngút ngàn và chú ve sầu chỉ sống vỏn vẹn trong một mùa hạ ngắn ngủi. Với giai điệu du dương và giọng ca truyền cảm, đây là ca khúc tuyệt vời để vừa thư giãn vừa học tiếng Trung hiệu quả.

Hồ Sơ Nhạc Phẩm Hit Khủng Douyin Triệu View

飞鸟和蝉 • Fēiniǎo Hé Chán

Tên bài hát: 飞鸟和蝉 (Fēiniǎo Hé Chán - PHI ĐIỂU HÒA THIỀN)
Nhạc sĩ: Canh Canh (耕耕 - Lời) & Vương Gia Thành (王家诚 - Nhạc)
Trình bày gốc: Nhậm Nhiên (任然 - Rèn Rán)
Thể loại & Năm: Pop Ballad / Nhạc Trữ Tình (2020)
▶
MV & AUDIO CHÍNH THỨC

Phi Điểu Và Ve Sầu (飞鸟和蝉) – Nhậm Nhiên

Ca Sĩ: Nhậm Nhiên (任然)
Lời Bài Hát Phi Điểu Và Ve Sầu (飞鸟和蝉) – Nhậm Nhiên (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Phi Điểu Và Ve Sầu (飞鸟和蝉) – Nhậm Nhiên (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt thanh công cụ để luyện đọc chữ Hán hoặc theo dõi phiên âm Pinyin chuẩn giọng Bắc Kinh.

1

你nǐ说shuō青qīng涩sè最zuì搭dā初chū恋liàn

Em nói rằng ngây ngô là hợp với mối tình đầu nhất

2

如rú小xiǎo雪xuě落luò下xià海hǎi岸àn线xiàn

Như tuyết nhỏ rơi xuống đường bờ biển

3

第dì五wǔ个gè季jì节jié某mǒu一yì天tiān上shàng演yǎn

Mùa thứ năm vào một ngày nào đó sẽ diễn ra

4

我wǒ们men有yǒu相xiāng遇yù的de时shí间jiān

Chúng ta có thời gian để gặp nhau

5

你nǐ说shuō空kōng瓶píng适shì合hé许xǔ愿yuàn

Em nói rằng chai rỗng thích hợp để ước nguyện

6

在zài风fēng暖nuǎn月yuè光guāng的de地dì点diǎn

Ở nơi gió ấm ánh trăng

7

第dì十shí三sān月yuè你nǐ就jiù如rú期qī出chū现xiàn

Tháng mười ba em sẽ xuất hiện đúng hẹn

8

海hǎi之zhī角jiǎo也yě不bú再zài遥yáo远yuǎn

Góc biển cũng không còn xa xôi

9

你nǐ骄jiāo傲ào的de飞fēi远yuǎn 我wǒ栖qī息xī的de夏xià天tiān

Em kiêu hãnh bay xa, mùa hè tôi trú ngụ

10

听tīng不bú见jiàn的de宣xuān言yán 重chóng复fù过guò很hěn多duō年nián

Lời tuyên ngôn không thể nghe thấy, lặp lại bao nhiêu năm

11

北běi纬wěi线xiàn的de思sī念niàn被bèi季jì风fēng吹chuī远yuǎn

Nỗi nhớ trên vĩ tuyến bắc bị gió mùa thổi xa

12

吹chuī远yuǎn默mò念niàn的de侧cè脸liǎn

Thổi xa gương mặt nghiêng thầm nhớ

13

吹chuī远yuǎn鸣míng唱chàng的de诗shī篇piān

Thổi xa những bài thơ ca ngân vang

14

你nǐ骄jiāo傲ào的de飞fēi远yuǎn 我wǒ栖qī息xī的de叶yè片piàn

Em kiêu hãnh bay xa, chiếc lá tôi trú ngụ

15

去qù不bù同tóng的de世shì界jiè 却què从cóng不bù曾céng告gào别bié

Đi đến thế giới khác nhau, nhưng chưa từng nói lời tạm biệt

16

沧cāng海hǎi月yuè的de想xiǎng念niàn羽yǔ化huà我wǒ昨zuó天tiān

Nỗi nhớ trăng biển xanh hóa thành ngày hôm qua của tôi

17

在zài我wǒ成chéng熟shú的de笑xiào脸liǎn

Trên gương mặt cười chín chắn của tôi

18

你nǐ却què未wèi看kàn过guò一yì眼yǎn

Em lại chưa từng nhìn một lần

19

你nǐ说shuō空kōng瓶píng适shì合hé许xǔ愿yuàn

Em nói rằng chai rỗng thích hợp để ước nguyện

20

在zài风fēng暖nuǎn月yuè光guāng的de地dì点diǎn

Ở nơi gió ấm ánh trăng

21

第dì十shí三sān月yuè你nǐ就jiù如rú期qī出chū现xiàn

Tháng mười ba em sẽ xuất hiện đúng hẹn

22

海hǎi之zhī角jiǎo也yě不bú再zài遥yáo远yuǎn

Góc biển cũng không còn xa xôi

23

你nǐ骄jiāo傲ào的de飞fēi远yuǎn 我wǒ栖qī息xī的de夏xià天tiān

Em kiêu hãnh bay xa, mùa hè tôi trú ngụ

24

听tīng不bú见jiàn的de宣xuān言yán 重chóng复fù过guò很hěn多duō年nián

Lời tuyên ngôn không thể nghe thấy, lặp lại bao nhiêu năm

25

北běi纬wěi线xiàn的de思sī念niàn被bèi季jì风fēng吹chuī远yuǎn

Nỗi nhớ trên vĩ tuyến bắc bị gió mùa thổi xa

26

吹chuī远yuǎn默mò念niàn的de侧cè脸liǎn

Thổi xa gương mặt nghiêng thầm nhớ

27

吹chuī远yuǎn鸣míng唱chàng的de诗shī篇piān

Thổi xa những bài thơ ca ngân vang

28

你nǐ骄jiāo傲ào的de飞fēi远yuǎn 我wǒ栖qī息xī的de叶yè片piàn

Em kiêu hãnh bay xa, chiếc lá tôi trú ngụ

29

去qù不bù同tóng的de世shì界jiè 却què从cóng不bù曾céng告gào别bié

Đi đến thế giới khác nhau, nhưng chưa từng nói lời tạm biệt

30

沧cāng海hǎi月yuè的de想xiǎng念niàn羽yǔ化huà我wǒ昨zuó天tiān

Nỗi nhớ trăng biển xanh hóa thành ngày hôm qua của tôi

31

在zài我wǒ成chéng熟shú的de笑xiào脸liǎn

Trên gương mặt cười chín chắn của tôi

32

你nǐ却què未wèi看kàn过guò一yì眼yǎn

Em lại chưa từng nhìn một lần

33

你nǐ骄jiāo傲ào的de飞fēi远yuǎn 我wǒ栖qī息xī的de夏xià天tiān

Em kiêu hãnh bay xa, mùa hè tôi trú ngụ

34

听tīng不bú见jiàn的de宣xuān言yán 重chóng复fù过guò很hěn多duō年nián

Lời tuyên ngôn không thể nghe thấy, lặp lại bao nhiêu năm

35

北běi纬wěi线xiàn的de思sī念niàn被bèi季jì风fēng吹chuī远yuǎn

Nỗi nhớ trên vĩ tuyến bắc bị gió mùa thổi xa

36

吹chuī远yuǎn默mò念niàn的de侧cè脸liǎn

Thổi xa gương mặt nghiêng thầm nhớ

37

吹chuī远yuǎn鸣míng唱chàng的de诗shī篇piān

Thổi xa những bài thơ ca ngân vang

38

你nǐ骄jiāo傲ào的de飞fēi远yuǎn 我wǒ栖qī息xī的de叶yè片piàn

Em kiêu hãnh bay xa, chiếc lá tôi trú ngụ

39

去qù不bù同tóng的de世shì界jiè 却què从cóng不bù曾céng告gào别bié

Đi đến thế giới khác nhau, nhưng chưa từng nói lời tạm biệt

40

沧cāng海hǎi月yuè的de想xiǎng念niàn羽yǔ化huà我wǒ昨zuó天tiān

Nỗi nhớ trăng biển xanh hóa thành ngày hôm qua của tôi

41

在zài我wǒ成chéng熟shú的de笑xiào脸liǎn

Trên gương mặt cười chín chắn của tôi

42

你nǐ却què未wèi看kàn过guò一yì眼yǎn

Em lại chưa từng nhìn một lần

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
青涩qīngsèTHANH SÁPXanh non, ngây thơ non nớt, chưa từng trải你说青涩最搭初恋
栖息qīxīTÊ TỨCTrú ngụ, đậu lại, dừng chân nghỉ ngơi你骄傲的飞远 我栖息的夏天
成熟chéng shúTHÀNH THỤCchín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)在我成熟的笑脸
骄傲jiāo àoKIÊU NGẠOkiêu ngạo, tự hào你骄傲的飞远 我栖息的夏天
适合shì héTHÍCH HỢPthích hợp, phù hợp你说空瓶适合许愿
重复chóng fùTRÙNG PHỤClặp lại, trùng lặp听不见的宣言 重复过很多年
告别gào biéCÁO BIỆTtừ biệt, chia tay, giã từ去不同的世界 却从不曾告别
想念xiǎng niànTƯỞNG NIỆMnhớ沧海月的想念羽化我昨天
出现chū xiànXUẤT HIỆNxuất hiện第十三月你就如期出现
季节jì jiéQUÝ TIẾTmùa第五个季节某一天上演
世界shì jièTHẾ GIỚIthế giới去不同的世界 却从不曾告别
思念sī niànTƯ NIỆMnhớ北纬线的思念被季风吹远
遥远yáo yuǎnDAO VIỄNxa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)海之角也不再遥远
时间shí jiānTHỜI GIANthời gian我们有相遇的时间

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 海之角也不再遥远 — Góc biển cũng không còn xa xôi
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 北纬线的思念被季风吹远 — Nỗi nhớ trên vĩ tuyến bắc bị gió mùa thổi xa
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 听不见的宣言 重复过很多年 — Lời tuyên ngôn không thể nghe thấy, lặp lại bao nhiêu năm
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Từ vựng chủ đề chia ly: 离别 (líbié) / 告别 (gàobié)

Diễn tả khoảnh khắc giã từ, chia xa đầy lưu luyến trong văn chương và ca từ trữ tình Hoa ngữ.

  • Trong bài: 去不同的世界 却从不曾告别 — Đi đến thế giới khác nhau, nhưng chưa từng nói lời tạm biệt
  • Ví dụ khác: 短暂的离别是为了更好的重逢。 — Sự chia ly ngắn ngủi là để chuẩn bị cho cuộc trùng phùng tốt đẹp hơn.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “海之角也不再遥远”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “第五个季节某一天上演”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我们有相遇的时间”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Hình Tượng Đối Lập

PHI ĐIỂU VÀ THIỀN – Hai thế giới vĩnh viễn không chung một quỹ đạo

"风蝉旦夕鸣,伴客何独悲。野鸟翻飞去,天高不可追。" — TRẦN TỬ NGANG — 《CẢM NGỘ THI》

Trong thi ca Á Đông, cánh chim trời (Phi điểu) đại diện cho khát vọng tự do, bay lượn ngút ngàn giữa tầng không, trong khi ve sầu (Thiền) chỉ sống trọn vẹn một mùa hạ ngắn ngủi rồi lặng lẽ lìa cành. Sự gặp gỡ giữa chim trời và ve sầu là nghịch lý xót xa của tình yêu: có duyên tương ngộ trong chốc lát nhưng vĩnh viễn không thể đồng hành trọn kiếp.

02
Mỹ Học Biệt Ly

HÀN THIỀN THÊ THIẾT (寒蝉凄切) – Tiếng ve sầu mùa thu báo hiệu sự chia lìa đằng đẵng

"寒蝉凄切,对长亭晚,骤雨初歇。" — LIỄU VĨNH — 《VŨ LÂM LINH》

Tiếng ve sầu lúc chớm thu từ lâu đã là biểu tượng điển hình cho khúc tiễn biệt bên đình quán vắng. Khi mùa hạ qua đi, tiếng ve tắt dần cũng là lúc cánh chim phải sải cánh về phương Nam ấm áp, để lại nỗi hoài niệm muôn đời trong lòng người nghe.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你说______最搭初恋'?

A. 青涩 (qīngsè - Xanh non, ngây thơ non nớt, chưa từng trải) B. 栖息 (qīxī - Trú ngụ, đậu lại, dừng chân nghỉ ngơi) C. 成熟 (chéng shú - chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)) D. 骄傲 (jiāo ào - kiêu ngạo, tự hào)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 青涩 (qīngsè - Xanh non, ngây thơ non nớt, chưa từng trải)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你说青涩最搭初恋'. Từ '青涩' (qīngsè, Hán Việt: THANH SÁP) có nghĩa là 'Xanh non, ngây thơ non nớt, chưa từng trải'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你骄傲的飞远 我______的夏天'?

A. 成熟 (chéng shú - chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)) B. 青涩 (qīngsè - Xanh non, ngây thơ non nớt, chưa từng trải) C. 栖息 (qīxī - Trú ngụ, đậu lại, dừng chân nghỉ ngơi) D. 适合 (shì hé - thích hợp, phù hợp)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 栖息 (qīxī - Trú ngụ, đậu lại, dừng chân nghỉ ngơi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你骄傲的飞远 我栖息的夏天'. Từ '栖息' (qīxī, Hán Việt: TÊ TỨC) có nghĩa là 'Trú ngụ, đậu lại, dừng chân nghỉ ngơi'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '在我______的笑脸'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Hình Tượng Đối Lập

PHI ĐIỂU VÀ THIỀN – Hai thế giới vĩnh viễn không chung một quỹ đạo

"风蝉旦夕鸣,伴客何独悲。野鸟翻飞去,天高不可追。" — TRẦN TỬ NGANG — 《CẢM NGỘ THI》

Trong thi ca Á Đông, cánh chim trời (Phi điểu) đại diện cho khát vọng tự do, bay lượn ngút ngàn giữa tầng không, trong khi ve sầu (Thiền) chỉ sống trọn vẹn một mùa hạ ngắn ngủi rồi lặng lẽ lìa cành. Sự gặp gỡ giữa chim trời và ve sầu là nghịch lý xót xa của tình yêu: có duyên tương ngộ trong chốc lát nhưng vĩnh viễn không thể đồng hành trọn kiếp.

👑 Vip Member Only
Mỹ Học Biệt Ly

HÀN THIỀN THÊ THIẾT (寒蝉凄切) – Tiếng ve sầu mùa thu báo hiệu sự chia lìa đằng đẵng

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "你说青涩最搭初恋" (Pinyin: nǐ shuō qīng sè zuì dā chū liàn) được dịch nghĩa là "Em nói rằng ngây ngô là hợp với mối tình đầu nhất".

Từ "青涩" đọc là qīngsè, âm Hán Việt là THANH SÁP, mang nghĩa "Xanh non, ngây thơ non nớt, chưa từng trải".

Trong câu hát "你骄傲的飞远 我栖息的夏天", từ "栖息" (Hán Việt: TÊ TỨC) có nghĩa là "Trú ngụ, đậu lại, dừng chân nghỉ ngơi".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK