Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút40.136lượt

Lời Bài Hát Nụ Hôn Ly Biệt (吻别) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Nụ Hôn Ly Biệt (吻别) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Nụ Hôn Ly Biệt (吻别) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Nụ Hôn Ly Biệt (吻别) của Trương Học Hữu kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát nụ hôn ly biệt trương học hữu
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Nụ Hôn Ly Biệt» (吻别 - Wěn Bié) phát hành năm 1993, là kiệt tác đưa tên tuổi "Ca Thần" Trương Học Hữu lên đỉnh cao danh vọng quốc tế với hơn 4 triệu bản album được tiêu thụ kỷ lục khắp châu Á. Bài hát là tiếng lòng xót xa đến nghẹn ngào của người đàn ông đứng giữa ngã tư đường lạnh giá, nhận nụ hôn giã từ từ người yêu trong đêm đông hoang vắng.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Thập Niên 90 / Kỷ Lục Kim Khúc

吻别 • Wěn Bié

Tên tiếng Trung 吻别 (Wěn Bié - VẪN BIỆT)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Trần Diệu Xuyên (陈耀川), Phối khí: Đồ Huệ Nguyên (涂惠源)
Trình bày gốc Trương Học Hữu (张学友)
Album & Năm «吻别 (Wěn Bié)» (1993)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc tình thập niên 90
Tác phẩm gắn liền Được sử dụng rộng rãi trong các chương trình truyền hình, phim ảnh Hoa ngữ; bản cover tiếng Anh 'Take Me to Your Heart' của Michael Learns to Rock (2004)
MV / VIDEO

Nụ Hôn Ly Biệt (吻别)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Trương Học Hữu (张学友)
Lời Bài Hát Nụ Hôn Ly Biệt (吻别) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Nụ Hôn Ly Biệt (吻别) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

前qián尘chén往wǎng事shì成chéng云yún烟yān

Chuyện cũ năm xưa hóa thành mây khói

2

消xiāo散sàn在zài彼bǐ此cǐ眼yǎn前qián

Tan biến trước mắt đôi ta

3

就jiù连lián说shuō过guò了le再zài见jiàn

Ngay cả khi đã nói lời tạm biệt

4

也yě看kàn不bú见jiàn你nǐ有yǒu些xiē哀āi怨yuàn

Cũng chẳng thấy chút u sầu nơi em

5

给gěi我wǒ的de一yī切qiè

Tất cả những gì em trao anh

6

你nǐ不bù过guò是shì在zài敷fū衍yǎn

Em chẳng qua chỉ là đang qua loa

7

你nǐ笑xiào得dé越yuè无wú邪xié

Em càng cười hồn nhiên trong sáng

8

我wǒ就jiù会huì爱ài你nǐ爱ài得dé更gèng狂kuáng野yě

Anh lại càng yêu em cuồng dại hơn

9

总zǒng在zài刹chà那nà间jiān

Luôn trong khoảnh khắc

10

有yǒu一yī些xiē了liǎo解jiě

Có chút thấu hiểu

11

说shuō过guò的de话huà不bù可kě能néng会huì实shí现xiàn

Những lời đã nói không thể nào thành hiện thực

12

就jiù在zài一yī转zhuǎn眼yǎn

Chỉ trong một cái chớp mắt

13

发fā现xiàn你nǐ的de脸liǎn

Phát hiện gương mặt em

14

已yǐ经jīng陌mò生shēng不bú会huì再zài像xiàng从cóng前qián

Đã xa lạ chẳng còn như xưa

15

我wǒ的de世shì界jiè开kāi始shǐ下xià雪xuě

Thế giới của anh bắt đầu đổ tuyết

16

冷lěng得dé让ràng我wǒ无wú法fǎ多duō爱ài一yī天tiān

Lạnh đến mức anh không thể yêu thêm một ngày

17

冷lěng得dé连lián隐yǐn藏cáng的de遗yí憾hàn

Lạnh đến mức nỗi tiếc nuối giấu kín

18

都dōu那nà么me的de明míng显xiǎn

Cũng hiện rõ đến vậy

19

我wǒ和hé你nǐ吻wěn别bié

Anh và em hôn nhau lần cuối

20

在zài无wú人rén的de街jiē

Trên con phố không người

21

让ràng风fēng痴chī笑xiào我wǒ不bù能néng拒jù绝jué

Để gió cười ngốc rằng anh không thể từ chối

22

我wǒ和hé你nǐ吻wěn别bié

Anh và em hôn nhau lần cuối

23

在zài狂kuáng乱luàn的de夜yè

Trong đêm cuồng loạn

24

我wǒ的de心xīn

Trái tim anh

25

等děng着zhe迎yíng接jiē伤shāng悲bēi

Đang chờ đón nỗi đau thương

26

想xiǎng要yào给gěi你nǐ的de思sī念niàn

Nỗi nhớ anh muốn trao em

27

就jiù像xiàng风fēng筝zhēng断duàn了le线xiàn

Như cánh diều đứt dây

28

飞fēi不bù进jìn你nǐ的de世shì界jiè

Bay không vào được thế giới của em

29

也yě温wēn暖nuǎn不bù了liǎo你nǐ的de视shì线xiàn

Cũng chẳng sưởi ấm được ánh nhìn em

30

我wǒ已yǐ经jīng看kàn见jiàn

Anh đã nhìn thấy

31

一yī出chū悲bēi剧jù正zhèng上shàng演yǎn

Một bi kịch đang diễn ra

32

剧jù终zhōng没méi有yǒu喜xǐ悦yuè

Kết thúc chẳng có niềm vui

33

我wǒ仍réng然rán躲duǒ在zài你nǐ的de梦mèng里lǐ面miàn

Anh vẫn trốn trong giấc mơ của em

34

总zǒng在zài刹chà那nà间jiān

Luôn trong khoảnh khắc

35

有yǒu一yī些xiē了liǎo解jiě

Có chút thấu hiểu

36

说shuō过guò的de话huà不bù可kě能néng会huì实shí现xiàn

Những lời đã nói không thể nào thành hiện thực

37

就jiù在zài一yī转zhuǎn眼yǎn

Chỉ trong một cái chớp mắt

38

发fā现xiàn你nǐ的de脸liǎn

Phát hiện gương mặt em

39

已yǐ经jīng陌mò生shēng不bú会huì再zài像xiàng从cóng前qián

Đã xa lạ chẳng còn như xưa

40

我wǒ的de世shì界jiè开kāi始shǐ下xià雪xuě

Thế giới của anh bắt đầu đổ tuyết

41

冷lěng得dé让ràng我wǒ无wú法fǎ多duō爱ài一yī天tiān

Lạnh đến mức anh không thể yêu thêm một ngày

42

冷lěng得dé连lián隐yǐn藏cáng的de遗yí憾hàn

Lạnh đến mức nỗi tiếc nuối giấu kín

43

都dōu那nà么me的de明míng显xiǎn

Cũng hiện rõ đến vậy

44

我wǒ和hé你nǐ吻wěn别bié

Anh và em hôn nhau lần cuối

45

在zài无wú人rén的de街jiē

Trên con phố không người

46

让ràng风fēng痴chī笑xiào我wǒ不bù能néng拒jù绝jué

Để gió cười ngốc rằng anh không thể từ chối

47

我wǒ和hé你nǐ吻wěn别bié

Anh và em hôn nhau lần cuối

48

在zài狂kuáng乱luàn的de夜yè

Trong đêm cuồng loạn

49

我wǒ的de心xīn

Trái tim anh

50

等děng着zhe迎yíng接jiē伤shāng悲bēi

Đang chờ đón nỗi đau thương

51

我wǒ和hé你nǐ吻wěn别bié

Anh và em hôn nhau lần cuối

52

在zài无wú人rén的de街jiē

Trên con phố không người

53

让ràng风fēng痴chī笑xiào我wǒ不bù能néng拒jù绝jué

Để gió cười ngốc rằng anh không thể từ chối

54

我wǒ和hé你nǐ吻wěn别bié

Anh và em hôn nhau lần cuối

55

在zài狂kuáng乱luàn的de夜yè

Trong đêm cuồng loạn

56

我wǒ的de心xīn

Trái tim anh

57

等děng着zhe迎yíng接jiē伤shāng悲bēi

Đang chờ đón nỗi đau thương

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
前尘qiánchénTIỀN TRẦNChuyện cũ đã qua, dĩ vãng xa xưa前尘往事成云烟
消散xiāosànTIÊU TẢNTan biến, tiêu tan vào hư không消散在彼此眼前
敷衍fū yǎnPHU DIỄNlàm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong你不过是在敷衍
刹那chà nàSÁT NAtrong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na总在刹那间
悲剧bēijùBI KỊCHVở kịch buồn, câu chuyện số phận thảm thương一出悲剧正上演
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều你不过是在敷衍
拒绝jù juéCỰ TUYỆTtừ chối, cự tuyệt让风痴笑我不能拒绝
仍然réng ránNHƯNG NHIÊNvẫn, vẫn cứ, vẫn còn我仍然躲在你的梦里面
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ给我的一切
彼此bǐ cǐBỈ THỬlẫn nhau, hai bên, đôi bên消散在彼此眼前
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia已经陌生不会再像从前
明显míng xiǎnMINH HIỂNrõ rệt, hiển nhiên, rành rành都那么的明显
陌生mò shēngMẠCH SINHxa lạ, lạ lẫm, không quen已经陌生不会再像从前
实现shí xiànTHỰC HIỆNthực hiện, hiện thực hóa, đạt được说过的话不可能会实现

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 已经陌生不会再像从前 — Đã xa lạ chẳng còn như xưa
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 等着迎接伤悲 — Đang chờ đón nỗi đau thương
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 就连说过了再见 — Ngay cả khi đã nói lời tạm biệt
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 我仍然躲在你的梦里面 — Anh vẫn trốn trong giấc mơ của em
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “也看不见你有些哀怨”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “给我的一切”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “就连说过了再见”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thi Tứ Ly Tan

Khúc Nắm Tay Nước Mắt 'Chấp Thủ Tương Khán Lệ Nhãn' Trong Vũ Lâm Linh

"执手相看泪眼,竟无语凝噎" — LIỄU VĨNH — 《VŨ LÂM LINH》

Nắm chặt tay nhau nhìn vào khóe mắt ngập tràn giọt lệ, nghẹn ngào chẳng thể thốt nên lời. «Nụ Hôn Ly Biệt» (吻别) của Ca thần Trương Học Hữu là kiệt tác nhạc pop châu Á bán chạy kỷ lục: nụ hôn cuối cùng dưới ánh đèn đường vàng vọt trong đêm đông lạnh giá lột tả sự tuyệt vọng khi tình yêu tan vỡ mà không cách nào cứu vãn.

👑 Vip Member Only
Nỗi Đau Gió Bấc

Cơn Gió Lạnh Tàn Nhẫn 'Tương Kiến Thời Nan Biệt Diệc Nan'

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______往事成云烟'?

A. 刹那 (chà nà - trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na) B. 消散 (xiāosàn - Tan biến, tiêu tan vào hư không) C. 敷衍 (fū yǎn - làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong) D. 前尘 (qiánchén - Chuyện cũ đã qua, dĩ vãng xa xưa)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 前尘 (qiánchén - Chuyện cũ đã qua, dĩ vãng xa xưa)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '前尘往事成云烟'. Từ '前尘' (qiánchén, Hán Việt: TIỀN TRẦN) có nghĩa là 'Chuyện cũ đã qua, dĩ vãng xa xưa'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______在彼此眼前'?

A. 消散 (xiāosàn - Tan biến, tiêu tan vào hư không) B. 前尘 (qiánchén - Chuyện cũ đã qua, dĩ vãng xa xưa) C. 敷衍 (fū yǎn - làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong) D. 刹那 (chà nà - trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 消散 (xiāosàn - Tan biến, tiêu tan vào hư không)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '消散在彼此眼前'. Từ '消散' (xiāosàn, Hán Việt: TIÊU TẢN) có nghĩa là 'Tan biến, tiêu tan vào hư không'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你不过是在______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "前尘往事成云烟" (Pinyin: qián chén wǎng shì chéng yún yān) được dịch nghĩa là "Chuyện cũ năm xưa hóa thành mây khói".

Từ "前尘" đọc là qiánchén, âm Hán Việt là TIỀN TRẦN, mang nghĩa "Chuyện cũ đã qua, dĩ vãng xa xưa".

Trong câu hát "消散在彼此眼前", từ "消散" (Hán Việt: TIÊU TẢN) có nghĩa là "Tan biến, tiêu tan vào hư không".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK