Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút42.558lượt

Lời Bài Hát Nhìn Thấu (看穿) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Nhìn Thấu (看穿) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Nhìn Thấu (看穿) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Nhìn Thấu (看穿) của Nhậm Nhiên kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát nhìn thấu nhậm nhiên
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Nhìn Thấu» (看穿) do Nhậm Nhiên thể hiện là một bản tình ca tinh tế và trưởng thành. Bài hát lột tả tâm lý của một người phụ nữ thấu hiểu trọn vẹn những đổi thay, những dối gian của đối phương nhưng lựa chọn không vạch trần để dành cho nhau chút thể diện và tôn nghiêm cuối cùng.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình Thế Hệ Mới / Hiện Tượng Nhạc Số Douyin

看穿 • Kàn Chuān

Tên tiếng Trung 看穿 (Kàn Chuān - KHÁN XUYÊN)
Nhạc sĩ Nhậm Nhiên (Ren Ran) - Sáng tác & Phối khí
Trình bày gốc Nhậm Nhiên (Ren Ran)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) - 看穿» (2019)
Thể loại Pop Ballad / R&B nhẹ nhàng, phong cách 'thất tình' đặc trưng của Nhậm Nhiên
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng thường được dùng làm nhạc nền cho các video tâm trạng trên Douyin, TikTok
MV / VIDEO

Nhìn Thấu (看穿)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Nhậm Nhiên (任然)
Lời Bài Hát Nhìn Thấu (看穿) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Nhìn Thấu (看穿) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

你nǐ闪shǎn烁shuò的de眼yǎn神shén早zǎo已yǐ出chū卖mài一yí切qiè

Ánh mắt né tránh lấp liếm của em đã bán đứng tất cả

Your flickering gaze has already betrayed everything

2

那nà些xiē蹩bié脚jiǎo的de借jiè口kǒu显xiǎn得de有yǒu些xiē拙zhuō劣liè

Những cái cớ vụng về ấy trông thật nực cười

Those clumsy excuses appear so awkward

3

我wǒ微wēi笑xiào着zhe倾qīng听tīng假jiǎ装zhuāng毫háo不bù察chá觉jué

Anh mỉm cười lắng nghe, giả vờ như chẳng mảy may hay biết

I smile and listen, pretending not to notice at all

4

配pèi合hé着zhe你nǐ演yǎn完wán这zhè一yì场chǎng告gào别bié

Phối hợp cùng em diễn cho trọn vẹn màn ly biệt này

Cooperating with you to finish this farewell scene

5

什shén么me时shí候hòu开kāi始shǐ我wǒ们men变biàn得de客kè套tào

Từ khi nào chúng ta trở nên khách sáo với nhau?

When did we begin to become so formally polite?

6

连lián拥yōng抱bào都dōu带dài着zhe刻kè意yì的de礼lǐ貌mào

Đến cả cái ôm cũng đượm vẻ lịch thiệp gượng gạo

Even hugs carry deliberate courtesy

7

那nà些xiē曾céng经jīng承chéng诺nuò过guò的de天tiān荒huāng地dì老lǎo

Những lời hẹn thề non mòn biển cạn thuở nào

Those vows of eternal love once promised

8

如rú今jīn都dōu变biàn成chéng随suí手shǒu丢diū弃qì的de草cǎo草cǎo

Giờ đây hóa thành thứ vứt bỏ qua loa tiện tay

Now turned into hasty trifles tossed away

9

谎huǎng言yán织zhī成chéng的de网wǎng

Chiếc lưới dệt bằng những dối gian

The web woven from lies

10

把bǎ我wǒ们men的de爱ài困kùn在zài中zhōng央yāng

Nhốt chặt tình yêu của đôi ta ở giữa

Traps our love right in the center

11

既jì然rán你nǐ的de心xīn思sī早zǎo已yǐ不bú在zài

Nếu như lòng em đã chẳng còn đặt ở nơi đây

Since your mind is no longer here

12

我wǒ又yòu何hé必bì固gù执zhí地dì逞chěng强qiáng

Thì anh hà tất phải cố chấp gượng gùng làm gì

Why should I stubbornly force myself to be strong?

13

我wǒ早zǎo就jiù已yǐ经jīng把bǎ你nǐ看kàn穿chuān

Anh từ lâu đã sớm nhìn thấu con người em

I saw through you long ago

14

只zhǐ是shì舍shè不bù得dé当dàng面miàn拆chāi穿chuān

Chỉ là không nỡ vạch trần ngay trước mặt

Just unable to bring myself to expose you directly

15

留liú给gěi你nǐ最zuì后hòu一yì点diǎn体tǐ面miàn

Để lại cho em một chút thể diện sau cùng

Leaving you a final shred of decency

16

也yě留liú给gěi自zì己jǐ最zuì后hòu一yì点diǎn尊zūn严yán

Cũng để lại cho bản thân chút lòng tự trọng cuối cùng

And preserving my own last bit of dignity

17

看kàn穿chuān了le你nǐ的de心xīn不bú在zài焉yān

Nhìn thấu sự lơ đễnh thờ ơ của em

Seeing through your absent-minded indifference

18

看kàn穿chuān了le你nǐ的de敷fū衍yǎn拖tuō延yán

Nhìn thấu sự qua loa lần lữa trốn tránh

Seeing through your perfunctory procrastination

19

既jì然rán结jié局jú注zhù定dìng是shì要yào走zǒu散sàn

Nếu như kết cục đã định sẵn phải chia xa

Since the ending is destined for dispersal

20

不bù如rú微wēi笑xiào着zhe互hù道dào平píng安ān

Chi bằng mỉm cười chúc nhau bình an

Better to smile and bid each other peace

21

转zhuǎn身shēn之zhī后hòu的de眼yǎn泪lèi不bú用yòng你nǐ看kàn见jiàn

Nước mắt sau khi quay lưng chẳng cần em phải trông thấy

Tears after turning away need not be seen by you

22

那nà些xiē碎suì裂liè的de心xīn痛tòng我wǒ自zì己jǐ承chéng担dān

Nỗi đau tim vụn vỡ ấy hãy để tự anh gánh chịu

Those shattering heartaches I will bear alone

23

感gǎn谢xiè你nǐ曾céng经jīng给gěi过guò短duǎn暂zàn的de温wēn暖nuǎn

Cảm ơn em từng mang lại hơi ấm ngắn ngủi

Thank you for once giving fleeting warmth

24

让ràng我wǒ懂dǒng得de爱ài情qíng并bìng不bù总zǒng是shì圆yuán满mǎn

Khiến anh hiểu rằng tình yêu chẳng phải lúc nào cũng tròn đầy

Teaching me that love is not always complete

25

我wǒ早zǎo就jiù已yǐ经jīng把bǎ你nǐ看kàn穿chuān

Anh từ lâu đã sớm nhìn thấu con người em

I saw through you long ago

26

只zhǐ是shì舍shè不bù得dé当dàng面miàn拆chāi穿chuān

Chỉ là không nỡ vạch trần ngay trước mặt

Just unable to bring myself to expose you directly

27

留liú给gěi你nǐ最zuì后hòu一yì点diǎn体tǐ面miàn

Để lại cho em một chút thể diện sau cùng

Leaving you a final shred of decency

28

也yě留liú给gěi自zì己jǐ最zuì后hòu一yì点diǎn尊zūn严yán

Cũng để lại cho bản thân chút lòng tự trọng cuối cùng

And preserving my own last bit of dignity

29

看kàn穿chuān了le你nǐ的de心xīn不bú在zài焉yān

Nhìn thấu sự lơ đễnh thờ ơ của em

Seeing through your absent-minded indifference

30

看kàn穿chuān了le你nǐ的de敷fū衍yǎn拖tuō延yán

Nhìn thấu sự qua loa lần lữa trốn tránh

Seeing through your perfunctory procrastination

31

既jì然rán结jié局jú注zhù定dìng是shì要yào走zǒu散sàn

Nếu như kết cục đã định sẵn phải chia xa

Since the ending is destined for dispersal

32

不bù如rú微wēi笑xiào着zhe互hù道dào平píng安ān

Chi bằng mỉm cười chúc nhau bình an

Better to smile and bid each other peace

33

看kàn穿chuān不bù拆chāi穿chuān 是shì最zuì后hòu的de温wēn柔róu

Nhìn thấu không vạch trần là sự dịu dàng cuối cùng

Seeing through without exposing is my final tenderness

34

走zǒu出chū你nǐ的de世shì界jiè 再zài不bù回huí头tóu

Bước ra khỏi thế giới của em, không bao giờ quay đầu

Stepping out of your world, never looking back

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
看穿kànchuānKHÁN XUYÊNnhìn thấu tâm can竟然你还是一眼把我看穿
本来běn láiBẢN LAIvốn dĩ, ban đầu本来是很普通的聚餐
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều不过你大方问候心突然混乱
答案dá ànĐÁP ÁNđáp án, câu trả lời原来我这么勇敢能安静接受答案
打扮dǎ banĐẢ BANăn mặc因为你竟然精心打扮
感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc两人的感情怎么可以一人追赶
好像hǎo xiàngHẢO TƯỢNGhình như, dường như, giống như好像你后来已经把伤痕顺其自然
后来hòu láiHẬU LAIvề sau, sau đó好像你后来已经把伤痕顺其自然
接受jiē shòuTIẾP THỌtiếp nhận, chấp nhận原来我这么勇敢能安静接受答案
竟然jìng ránCÁNH NHIÊNlại có thể, không ngờ, té ra因为你竟然精心打扮
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc在未来祝你能幸福美满晚安
勇敢yǒng gǎnDŨNG CẢMdũng cảm, quả cảm原来我这么勇敢能安静接受答案
原来yuán láiNGUYÊN LAIhóa ra, vốn dĩ, ban đầu原来我这么勇敢能安静接受答案
自然zì ránTỰ NHIÊNtự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên好像你后来已经把伤痕顺其自然

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 竟然你还是一眼把我看穿 — Không ngờ em vẫn nhìn thấu anh chỉ bằng một ánh mắt
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 好像你后来已经把伤痕顺其自然 — Như thể sau này em đã để vết thương thuận theo tự nhiên
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 记忆里那段带着遗憾陪我灿烂 — Ký ức mang theo tiếc nuối ấy cùng anh rực rỡ
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 不过你大方问候心突然混乱 — Nhưng em chào hỏi tự nhiên khiến lòng anh bỗng rối bời
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不过你大方问候心突然混乱”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “竟然你还是一眼把我看穿”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “本来是很普通的聚餐”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thành Ngữ Tuệ Nhãn

ĐỘNG NHƯỢC QUAN HỎA (洞若观火) – Thấu tỏ mọi việc rõ ràng như nhìn vào ngọn lửa

"察见渊鱼者不祥,智料隐匿者多疾;洞若观火,大智若愚。" — THƯỢNG THƯ — 《BÀN CANH THƯỢNG》

Nhìn Thấu (看穿) là khoảnh khắc sự thật được phơi bày dưới ánh mặt trời. Khi đã nhìn thấu những lời dối trá ngọt ngào, nỗi đau ban đầu sẽ nhường chỗ cho sự thanh thản và tỉnh thức.

👑 Vip Member Only
Thiền Tông Triết Học

ĐẠI TRIỆT ĐẠI NGỘ (大彻大悟) – Giác ngộ triệt để sau khi đi qua đổ vỡ

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '竟然你还是一眼把我______'?

A. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) B. 本来 (běn lái - vốn dĩ, ban đầu) C. 看穿 (kànchuān - nhìn thấu tâm can) D. 答案 (dá àn - đáp án, câu trả lời)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 看穿 (kànchuān - nhìn thấu tâm can)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '竟然你还是一眼把我看穿'. Từ '看穿' (kànchuān, Hán Việt: KHÁN XUYÊN) có nghĩa là 'nhìn thấu tâm can'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______是很普通的聚餐'?

A. 看穿 (kànchuān - nhìn thấu tâm can) B. 本来 (běn lái - vốn dĩ, ban đầu) C. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) D. 答案 (dá àn - đáp án, câu trả lời)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 本来 (běn lái - vốn dĩ, ban đầu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '本来是很普通的聚餐'. Từ '本来' (běn lái, Hán Việt: BẢN LAI) có nghĩa là 'vốn dĩ, ban đầu'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______你大方问候心突然混乱'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "本来是很普通的聚餐" (Pinyin: běn lái shì hěn pǔ tōng de jù cān) được dịch nghĩa là "Vốn dĩ chỉ là buổi tụ họp bình thường".

Từ "看穿" đọc là kànchuān, âm Hán Việt là KHÁN XUYÊN, mang nghĩa "nhìn thấu tâm can".

Trong câu hát "本来是很普通的聚餐", từ "本来" (Hán Việt: BẢN LAI) có nghĩa là "vốn dĩ, ban đầu".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK