Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút37.850lượt

Lời Bài Hát Người Từng Yêu (爱过的人) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Người Từng Yêu (爱过的人) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Người Từng Yêu (爱过的人) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Người Từng Yêu (爱过的人) của Nhậm Nhiên kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát người từng yêu nhậm nhiên
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Người Từng Yêu» (爱过的人) của "nữ hoàng nhạc chữa lành" Nhậm Nhiên (Ren Ran) là bài thơ hoài niệm nhẹ nhàng nhưng sâu lắng. Với chất giọng ấm áp đầy xúc cảm, Nhậm Nhiên gợi lại những ký ức thanh xuân tươi đẹp bên người xưa, khẳng định rằng dù không đi cùng nhau đến cuối con đường thì tình yêu đó vẫn mãi là điều quý giá.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình / Bản Hit Video Ngắn

爱过的人 • Ài Guò De Rén

Tên tiếng Trung 爱过的人 (Ài Guò De Rén - ÁI QUÁ ĐÍCH NHÂN)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: 胜屿 (Sheng Yu) – Phối khí: 谭侃侃 (Tan Kankan)
Trình bày gốc Nhậm Nhiên (任然 / Ren Ran)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành độc lập» (2020)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc nhẹ Trung Quốc đại lục
Tác phẩm gắn liền Ca khúc nhạc nền phổ biến trên các nền tảng video ngắn (Douyin, Kuaishou) và phim ngắn Trung Quốc
MV / VIDEO

Người Từng Yêu (爱过的人)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Nhậm Nhiên (任然)
Lời Bài Hát Người Từng Yêu (爱过的人) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Người Từng Yêu (爱过的人) – Nhậm Nhiên / Ren Ran (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

不bù想xiǎng听tīng不bù想xiǎng说shuō

Không muốn nghe, không muốn nói

2

过guò了le明míng天tiān以yǐ后hòu

Sau khi qua ngày mai

3

不bù想xiǎng醒xǐng不bù想xiǎng做zuò

Không muốn tỉnh, không muốn làm

4

原yuán谅liàng我wǒ难nán过guò

Xin hãy tha thứ cho nỗi buồn của em

5

不bù想xiǎng走zǒu不bù想xiǎng留liú

Không muốn đi, không muốn ở lại

6

还hái是shì这zhè个ge结jié果guǒ

Vẫn là kết quả này

7

不bù想xiǎng痛tòng不bù想xiǎng拖tuō

Không muốn đau, không muốn dây dưa

8

我wǒ们men曾céng经jīng犯fàn下xià的de错cuò

Những lỗi lầm chúng ta từng gây ra

9

不bù想xiǎng永yǒng远yuǎn记jì着zhe你nǐ的de吻wěn

Không muốn mãi mãi ghi nhớ nụ hôn của anh

10

不bù想xiǎng要yào这zhè故gù事shì太tài残cán忍rěn

Không muốn câu chuyện này quá tàn nhẫn

11

我wǒ付fù出chū的de一yī切qiè多duō么me诚chéng恳kěn

Những gì em đã trao đi chân thành biết bao

12

还hái是shì留liú下xià伤shāng痕hénOh

Vẫn để lại vết thương Oh

13

不bù想xiǎng永yǒng远yuǎn被bèi过guò去qù牵qiān扯chě

Không muốn mãi mãi bị quá khứ ràng buộc

14

不bù想xiǎng要yào这zhè现xiàn实shí太tài残cán忍rěn

Không muốn hiện thực này quá tàn nhẫn

15

不bù想xiǎng你nǐ最zuì后hòu爱ài上shàng了le谁shuí

Không muốn biết cuối cùng anh yêu ai

16

不bù想xiǎng要yào这zhè过guò程chéng

Không muốn quá trình này

17

爱ài过guò的de人rén

Người từng yêu

18

不bù想xiǎng听tīng不bù想xiǎng说shuō

Không muốn nghe, không muốn nói

19

过guò了le明míng天tiān以yǐ后hòu

Sau khi qua ngày mai

20

不bù想xiǎng醒xǐng不bù想xiǎng做zuò

Không muốn tỉnh, không muốn làm

21

原yuán谅liàng我wǒ难nán过guò

Xin hãy tha thứ cho nỗi buồn của em

22

不bù想xiǎng走zǒu不bù想xiǎng留liú

Không muốn đi, không muốn ở lại

23

还hái是shì这zhè个ge结jié果guǒ

Vẫn là kết quả này

24

不bù想xiǎng痛tòng不bù想xiǎng拖tuō

Không muốn đau, không muốn dây dưa

25

我wǒ们men曾céng经jīng犯fàn下xià的de错cuò

Những lỗi lầm chúng ta từng gây ra

26

不bù想xiǎng永yǒng远yuǎn记jì着zhe你nǐ的de吻wěn

Không muốn mãi mãi ghi nhớ nụ hôn của anh

27

不bù想xiǎng要yào这zhè故gù事shì太tài完wán整zhěng

Không muốn câu chuyện này quá trọn vẹn

28

我wǒ付fù出chū的de一yī切qiè多duō么me诚chéng恳kěn

Những gì em đã trao đi chân thành biết bao

29

还hái是shì留liú下xià伤shāng痕hénOh

Vẫn để lại vết thương Oh

30

不bù想xiǎng永yǒng远yuǎn被bèi过guò去qù牵qiān扯chě

Không muốn mãi mãi bị quá khứ ràng buộc

31

不bù想xiǎng要yào这zhè现xiàn实shí太tài残cán忍rěn

Không muốn hiện thực này quá tàn nhẫn

32

不bù想xiǎng你nǐ最zuì后hòu爱ài上shàng了le谁shuí

Không muốn biết cuối cùng anh yêu ai

33

不bù想xiǎng要yào这zhè过guò程chéng

Không muốn quá trình này

34

爱ài过guò的de人rén

Người từng yêu

35

不bù想xiǎng永yǒng远yuǎn记jì着zhe你nǐ的de吻wěn

Không muốn mãi mãi ghi nhớ nụ hôn của anh

36

不bù想xiǎng要yào这zhè故gù事shì太tài残cán忍rěn

Không muốn câu chuyện này quá tàn nhẫn

37

我wǒ付fù出chū的de一yī切qiè多duō么me诚chéng恳kěn

Những gì em đã trao đi chân thành biết bao

38

还hái是shì留liú下xià伤shāng痕hén

Vẫn để lại vết thương

39

不bù想xiǎng永yǒng远yuǎn被bèi过guò去qù牵qiān扯chě

Không muốn mãi mãi bị quá khứ ràng buộc

40

不bù想xiǎng要yào这zhè现xiàn实shí太tài残cán忍rěn

Không muốn hiện thực này quá tàn nhẫn

41

不bù想xiǎng你nǐ最zuì后hòu爱ài上shàng了le谁shuí

Không muốn biết cuối cùng anh yêu ai

42

不bù想xiǎng要yào这zhè过guò程chéng

Không muốn quá trình này

43

爱ài过guò的de人rén

Người từng yêu

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
过程guò chéngQUÁ TRÌNHquá trình, tiến trình不想要这过程
结果jié guǒKẾT QUẢkết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả还是这个结果
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ我付出的一切多么诚恳
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn不想永远记着你的吻
原谅yuán liàngNGUYÊN LƯỢNGtha thứ, lượng thứ, tha lỗi原谅我难过
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót不想你最后爱上了谁
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng我们曾经犯下的错
诚恳chéng kěnTHÀNH KHẨNchân thành, thành khẩn, thật thà我付出的一切多么诚恳
完整wán zhěngHOÀN CHỈNHhoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn不想要这故事太完整
现实xiàn shíHIỆN THỰChiện thực, thực tế; thực tế不想要这现实太残忍
多么duō meĐA MALàm thế nào我付出的一切多么诚恳
故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện不想要这故事太残忍
过去guò quQUÁ KHỨquá khứ不想永远被过去牵扯
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)还是这个结果

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 不想永远被过去牵扯 — Không muốn mãi mãi bị quá khứ ràng buộc
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 不想永远记着你的吻 — Không muốn mãi mãi ghi nhớ nụ hôn của anh
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 不想要这过程 — Không muốn quá trình này
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 还是这个结果 — Vẫn là kết quả này
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不想听不想说”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我付出的一切多么诚恳”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “过了明天以后”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Nạp Lan Tính Đức Cổ Từ

NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN (若只如初见) – Giá như đời người chỉ mãi như thuở đầu gặp gỡ

"人生若只如初见,何事秋风悲画扇。等闲变却故人心,却道故人心易变。" — NẠP LAN TÍNH ĐỨC — 《MỘC LAN TỪ》

Người Từng Yêu (爱过的人) của Nhậm Nhiên chất chứa nỗi niềm hoài cổ: giá như mọi thứ mãi dừng lại ở phút giây đầu tiên rạng rỡ, thì đâu có cảnh gió thu buồn quạt họa chia phôi.

👑 Vip Member Only
Thi Tứ Vương Duy

DƯƠNG QUAN ĐẠO KHOÁT (阳关道阔) – Bạn đi đường bạn, ta bước đường ta

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不想要这______'?

A. 过程 (guò chéng - quá trình, tiến trình) B. 结果 (jié guǒ - kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả) C. 一切 (yī qiè - tất cả, mọi thứ, toàn bộ) D. 永远 (yǒng yuǎn - mãi mãi, vĩnh viễn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 过程 (guò chéng - quá trình, tiến trình)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '不想要这过程'. Từ '过程' (guò chéng, Hán Việt: QUÁ TRÌNH) có nghĩa là 'quá trình, tiến trình'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '还是这个______'?

A. 一切 (yī qiè - tất cả, mọi thứ, toàn bộ) B. 过程 (guò chéng - quá trình, tiến trình) C. 结果 (jié guǒ - kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả) D. 永远 (yǒng yuǎn - mãi mãi, vĩnh viễn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 结果 (jié guǒ - kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '还是这个结果'. Từ '结果' (jié guǒ, Hán Việt: KẾT QUẢ) có nghĩa là 'kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我付出的______多么诚恳'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "不想听不想说" (Pinyin: bù xiǎng tīng bù xiǎng shuō) được dịch nghĩa là "Không muốn nghe, không muốn nói".

Từ "过程" đọc là guò chéng, âm Hán Việt là QUÁ TRÌNH, mang nghĩa "quá trình, tiến trình".

Trong câu hát "还是这个结果", từ "结果" (Hán Việt: KẾT QUẢ) có nghĩa là "kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK