Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút38.000lượt

Lời Bài Hát Người Kế Nhiệm (后继者) – Nhậm Nhiên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Người Kế Nhiệm (后继者) – Nhậm Nhiên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Người Kế Nhiệm (后继者) – Nhậm Nhiên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Người Kế Nhiệm (后继者 - Hòu Jì Zhě) của Nhậm Nhiên kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, triết lý buông tay chúc phúc và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát người kế nhiệm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Người Kế Nhiệm» (后继者 - Hòu Jì Zhě) qua giọng hát truyền cảm, sâu lắng của nữ ca sĩ Nhậm Nhiên là bản tình ca đầy nghẹn ngào về sự buông tay trong văn minh và vị tha. Bài hát lột tả tâm trạng của một người nhìn thấy người mình từng yêu thương bắt đầu một mối quan hệ mới. Không hề thù hận hay níu kéo mù quáng, người ở lại chọn cách gọi người mới là 'người kế nhiệm' (后继者) — gửi gắm hy vọng họ sẽ chăm sóc tốt cho cô gái và làm được những điều mà bản thân từng dang dở.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Bản Tình Ca Buông Tay Kinh Điển

后继者 • Hòu Jì Zhě

Tên tiếng Trung 后继者 (Hòu Jì Zhě - HẬU KẾ GIẢ)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: 林迈可 (Michael Lin) - Phối khí: 林迈可
Trình bày gốc Nhậm Nhiên (任然 - Rèn Rán)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) nằm trong album 《后继者》» (2016)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc nhẹ đương đại
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là nhạc nền phổ biến trên các nền tảng video ngắn (Douyin, TikTok) và phim ngắn Trung Quốc.
MV / VIDEO

Người Kế Nhiệm (后继者) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Nhậm Nhiên (任然)
Lời Bài Hát Người Kế Nhiệm (后继者) - Nhậm Nhiên (任然) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Người Kế Nhiệm (后继者) - Nhậm Nhiên (任然) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

谁shuí比bǐ较jiào起qǐ来lái

Ai so sánh được

2

痊quán愈yù得dé比bǐ较jiào快kuài

Ai lành lại nhanh hơn

3

当dāng你nǐ的de身shēn边biān

Khi bên cạnh em

4

开kāi始shǐ有yǒu另lìng一yí个gè人rén存cún在zài

Bắt đầu có một người khác xuất hiện

5

我wǒ很hěn心xīn安ān

Lòng anh thấy an yên

6

庆qìng幸xìng你nǐ人rén生shēng的de后hòu来lái

Mừng cho quãng đời sau này của em

7

没méi那nà么me埋mái汰tài

Không còn u ám như xưa

8

比bǐ起qǐ我wǒ来lái如rú此cǐ的de精jīng彩cǎi

So với anh, rực rỡ đến vậy

9

谁shuí赢yíng或huò谁shuí输shū

Ai thắng hay ai thua

10

看kàn当dāng时shí的de状zhuàng态tài

Nhìn vào trạng thái lúc bấy giờ

11

感gǎn情qíng的de世shì界jiè

Trong thế giới tình cảm

12

不bù用yòng去qù比bǐ赛sài

Đâu cần phải thi đấu

13

任rèn何hé人rén投tóu入rù起qǐ来lái

Bất kỳ ai khi đã dấn thân

14

都dōu像xiàng是shì一yí个gè小xiǎo孩hái

Đều giống như một đứa trẻ

15

不bù用yòng太tài奇qí怪guài

Chẳng có gì lạ đâu

16

在zài流liú逝shì时shí光guāng里lǐ总zǒng有yǒu个gè人rén等děng待dài

Trong dòng thời gian trôi, luôn có người chờ đợi

17

好hǎo像xiàng那nà时shí我wǒ们men都dōu在zài

Như thể lúc đó chúng ta vẫn còn ở đây

18

当dāng时shí的de事shì都dōu记jì了le起qǐ来lái

Mọi chuyện năm ấy đều ùa về

19

时shí间jiān真zhēn的de像xiàng是shì长zhǎng了le脚jiǎo的de妖yāo怪guài

Thời gian thật như một con yêu quái mọc chân

20

跑pǎo得dé飞fēi快kuài

Chạy nhanh vô cùng

21

好hǎo像xiàng后hòu来lái我wǒ们men都dōu离lí开kāi

Như thể sau đó chúng ta đều rời đi

22

各gè自zì生shēng活huó在zài喧xuān嚣xiāo未wèi来lái

Mỗi người sống trong tương lai ồn ào

23

当dāng时shí的de遗yí憾hàn在zài回huí忆yì

Những tiếc nuối năm ấy trong hồi ức

24

肆sì虐nüè的de某mǒu些xiē时shí段duàn

Hoành hành trong vài khoảnh khắc nào đó

25

重chóng新xīn打dǎ开kāi

Mở ra lần nữa

26

谁shuí赢yíng或huò谁shuí输shū

Ai thắng hay ai thua

27

看kàn当dāng时shí的de状zhuàng态tài

Nhìn vào trạng thái lúc bấy giờ

28

感gǎn情qíng的de世shì界jiè

Trong thế giới tình cảm

29

不bù用yòng去qù比bǐ赛sài

Đâu cần phải thi đấu

30

任rèn何hé人rén投tóu入rù起qǐ来lái

Bất kỳ ai khi đã dấn thân

31

都dōu像xiàng是shì一yí个gè小xiǎo孩hái

Đều giống như một đứa trẻ

32

不bù用yòng太tài奇qí怪guài

Chẳng có gì lạ đâu

33

在zài流liú逝shì时shí光guāng里lǐ总zǒng有yǒu个gè人rén等děng待dài

Trong dòng thời gian trôi, luôn có người chờ đợi

34

好hǎo像xiàng那nà时shí我wǒ们men都dōu在zài

Như thể lúc đó chúng ta vẫn còn ở đây

35

当dāng时shí的de事shì都dōu记jì了le起qǐ来lái

Mọi chuyện năm ấy đều ùa về

36

时shí间jiān真zhēn的de像xiàng是shì长zhǎng了le脚jiǎo的de妖yāo怪guài

Thời gian thật như một con yêu quái mọc chân

37

跑pǎo得dé飞fēi快kuài

Chạy nhanh vô cùng

38

好hǎo像xiàng后hòu来lái我wǒ们men都dōu离lí开kāi

Như thể sau đó chúng ta đều rời đi

39

各gè自zì生shēng活huó在zài喧xuān嚣xiāo未wèi来lái

Mỗi người sống trong tương lai ồn ào

40

当dāng时shí的de遗yí憾hàn在zài

Những tiếc nuối năm ấy

41

回huí忆yì肆sì虐nüè的de某mǒu些xiē时shí段duàn

Hoành hành trong vài khoảnh khắc của hồi ức

42

重chóng新xīn打dǎ开kāi

Mở ra lần nữa

43

还hái好hǎo有yǒu眼yǎn泪lèi冲chōng淡dàn苦kǔ涩sè

May thay có nước mắt pha loãng vị đắng

44

还hái好hǎo有yǒu微wēi笑xiào放fàng任rèn快kuài乐lè

May thay có nụ cười buông thả niềm vui

45

那nà些xiē经jīng过guò的de留liú下xià的de后hòu继jì者zhě

Những người kế tiếp đi qua và ở lại

46

好hǎo像xiàng那nà时shí我wǒ们men都dōu在zài

Như thể lúc đó chúng ta vẫn còn ở đây

47

当dāng时shí的de事shì都dōu记jì了le起qǐ来lái

Mọi chuyện năm ấy đều ùa về

48

时shí间jiān真zhēn的de像xiàng是shì长zhǎng了le脚jiǎo的de妖yāo怪guài

Thời gian thật như một con yêu quái mọc chân

49

跑pǎo得dé飞fēi快kuài

Chạy nhanh vô cùng

50

好hǎo像xiàng后hòu来lái我wǒ们men都dōu离lí开kāi

Như thể sau đó chúng ta đều rời đi

51

各gè自zì生shēng活huó在zài喧xuān嚣xiāo未wèi来lái

Mỗi người sống trong tương lai ồn ào

52

当dāng时shí的de遗yí憾hàn在zài

Những tiếc nuối năm ấy

53

回huí忆yì肆sì虐nüè的de某mǒu些xiē时shí段duàn

Hoành hành trong vài khoảnh khắc của hồi ức

54

重chóng新xīn打dǎ开kāi

Mở ra lần nữa

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
后继者hòujìzhěHẬU KẾ GIẢNgười kế vị, người nối tiếp (trong bài chỉ người yêu mới của người cũ)那些经过的留下的后继者
重新chóng xīnTRÙNG TÂNlàm lại từ đầu, bắt đầu lại重新打开
当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy看当时的状态
感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc感情的世界
好像hǎo xiàngHẢO TƯỢNGhình như, dường như, giống như好像那时我们都在
后来hòu láiHẬU LAIvề sau, sau đó庆幸你人生的后来
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại当时的遗憾在回忆
精彩jīng cǎiTINH THÁIđặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc比起我来如此的精彩
起来qi laiKHỞI LAIđứng dậy, trỗi dậy, bắt đầu (bổ ngữ)谁比较起来
任何rèn héNHIỆM HÀbất kỳ, bất cứ任何人投入起来
生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, sinh hoạt, sinh sống各自生活在喧嚣未来
存在cún zàiTỒN TẠItồn tại, hiện hữu; sự tồn tại开始有另一个人存在
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợi在流逝时光里总有个人等待
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân开始有另一个人存在

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 都像是一个小孩 — Đều giống như một đứa trẻ
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 那些经过的留下的后继者 — Những người kế tiếp đi qua và ở lại
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 好像那时我们都在 — Như thể lúc đó chúng ta vẫn còn ở đây
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 当你的身边 — Khi bên cạnh em
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不用去比赛”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “开始有另一个人存在”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “当你的身边”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '那些经过的留下的______'?

A. 后继者 (hòujìzhě - Người kế vị, người nối tiếp (trong bài chỉ người yêu mới của người cũ)) B. 重新 (chóng xīn - làm lại từ đầu, bắt đầu lại) C. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy) D. 感情 (gǎn qíng - tình cảm, cảm xúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 后继者 (hòujìzhě - Người kế vị, người nối tiếp (trong bài chỉ người yêu mới của người cũ))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '那些经过的留下的后继者'. Từ '后继者' (hòujìzhě, Hán Việt: HẬU KẾ GIẢ) có nghĩa là 'Người kế vị, người nối tiếp (trong bài chỉ người yêu mới của người cũ)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '看______的状态'?

A. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy) B. 后继者 (hòujìzhě - Người kế vị, người nối tiếp (trong bài chỉ người yêu mới của người cũ)) C. 重新 (chóng xīn - làm lại từ đầu, bắt đầu lại) D. 感情 (gǎn qíng - tình cảm, cảm xúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '看当时的状态'. Từ '当时' (dāng shí, Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI) có nghĩa là 'lúc đó, khi ấy'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______那时我们都在'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "谁比较起来" (Pinyin: shuí bǐ jiào qǐ lái) được dịch nghĩa là "Ai so sánh được".

Từ "后继者" đọc là hòujìzhě, âm Hán Việt là HẬU KẾ GIẢ, mang nghĩa "Người kế vị, người nối tiếp (trong bài chỉ người yêu mới của người cũ)".

Trong câu hát "重新打开", từ "重新" (Hán Việt: TRÙNG TÂN) có nghĩa là "làm lại từ đầu, bắt đầu lại".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK