Chuyển đến nội dung chính

Lời Bài Hát Ngộ Không (悟空) – Đới Thuyên (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Ngộ Không (悟空) – Đới Thuyên (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Ngộ Không (悟空) – Đới Thuyên (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Ngộ Không (悟空 - Wù Kōng) của Đới Thuyên (Sing My Song Mùa 2 (Đội Chu Hoa Kiện)) kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chuẩn xác, giải mã ca từ điển tích và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát ngộ không
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Ngộ Không» (悟空 - Wù Kōng) là kiệt tác Rock Kinh Kịch đỉnh cao của nhạc sĩ Đới Thuyên tại Sing My Song Mùa 2. Lấy cảm hứng từ nhân vật Tề Thiên Đại Thánh trong danh tác Tây Du Ký, ca khúc là sự hòa quyện phi thường giữa âm hưởng Pop Rock hiện đại phương Tây với nghệ thuật xướng âm Kinh Kịch Bắc Kinh. Từng câu chữ lột tả bi kịch giằng xé nội tâm của một linh hồn kiêu dũng: từ hào khí ngút trời đại náo thiên cung đến nỗi cô đơn tột cùng dưới chân Ngũ Hành Sơn và hành trình ngộ thiền buông bỏ chấp niệm.

HỒ SƠ Sing My Song Mùa 2 (Đội Chu Hoa Kiện)

悟空 • Wù Kōng

Tên tiếng Trung 悟空 (Wù Kōng - NGỘ KHÔNG)
Tác giả / Sáng tác Đới Thuyên (Dai Quan)
Trình bày gốc Đới Thuyên (戴荃)
Album & Năm phát hành Sing My Song Mùa 2 (2015)
Thể loại âm nhạc Rock Kinh Kịch (Jingju Rock) / Cổ Phong Đương Đại
Sân khấu gắn liền Sing My Song Mùa 2 (Đội Chu Hoa Kiện)
MV / VIDEO SING MY SONG

Ngộ Không (悟空) – Đới Thuyên

Vừa nghe bản gốc vừa theo dõi phụ đề Pinyin và FoxKaraoke bên dưới

Đới Thuyên (戴荃)
Lời Bài Hát Ngộ Không (悟空) - Đới Thuyên (Sing My Song)
Lời Bài Hát Ngộ Không (悟空) - Đới Thuyên (Sing My Song)

Lời Bài Hát Đầy Đủ 100%: Chữ Hán (Có Pinyin) & Lời Dịch Thơ Tiếng Việt

Bạn có thể bấm các nút bật/tắt "Pinyin" hoặc "Lời dịch" ở thanh công cụ phía dưới để tự luyện nghe và kiểm tra khả năng nhận diện mặt chữ Hán của mình.

Ngộ Không – Đới Thuyên (Bản 100% Full Lời)
Đoạn 1 (Verse 1)
1

月yuè溅jiàn星xīng河hé

Ánh trăng vỡ tràn dải ngân hà

Moonbeams spill across the sea of stars

2

长cháng路lù漫màn漫màn

Đường trần đằng đẵng muôn trùng xa

A long, boundless road stretches ahead

3

风fēng烟yān残cán尽jìn

Gió cuốn mây tan, khói bụi lặng

Winds and smoke have faded to dust

4

独dú影yǐng阑lán珊shān

Lẻ loi một bóng bước hao gầy

A lone shadow lingers in the fading light

5

谁shuí叫jiào我wǒ身shēn手shǒu不bù凡fán

Trách sao thân ta mang tài xuất chúng

Who cursed me with such peerless might?

6

谁shuí让ràng我wǒ爱ài恨hèn两liǎng难nán

Khiến ta vướng bận ái hận lưỡng nan

Who tangled me in love and hate beyond resolve?

7

到dào后hòu来lái

Để rồi sau cùng...

Only to find, in the end...

8

肝gān肠cháng寸cùn断duàn

Đau đớn đoạn trường xé nát tâm can

My heart torn apart, shattered to the core

9

幻huàn世shì当dāng空kōng

Cõi trần hư ảo giữa trời cao

The phantom world hangs beneath the open sky

10

恩ēn怨yuàn休xiū怀huái

Ân oán tình thù gác lại thôi

Let go of all old debts and grievances

11

舍shè悟wù离lí迷mí

Buông bỏ ngộ giác, thoát cõi mê

Transcending both delusion and awakening

12

六liù尘chén不bù改gǎi

Lục trần trôi nổi vẫn chẳng phai

The world's six defilements remain untouched

13

且qiě怒nù且qiě悲bēi且qiě狂kuáng哉zāi

Cứ giận, cứ sầu, cứ cuồng điên!

In rage, in grief, running wild and untamed!

14

是shì人rén是shì鬼guǐ是shì妖yāo怪guài

Dù là người, là quỷ hay yêu ma

Be it man, ghost, or demon fiend

15

不bù过guò是shì

Chung quy cũng chỉ là...

It is nothing more than...

16

心xīn有yǒu魔mó债zhài

Vướng bận tâm ma, nợ nghiệp trần

Inner demons haunting a restless soul

17

叫jiào一yī声shēng佛fó祖zǔ

Cất tiếng gọi một câu Phật Tổ

Crying out once to the Buddha,

18

回huí头tóu无wú岸àn

Ngoảnh lại quay đầu chẳng thấy bờ

Yet turning back, no shore is in sight

19

跪guì一yī人rén为wèi师shī

Quỳ bái một người làm sư phụ

Kneeling to take one mortal as master,

20

生shēng死sǐ无wú关guān

Sinh tử từ nay sá quản chi!

Life and death no longer matter!

21

善shàn恶è浮fú世shì真zhēn假jiǎ界jiè

Thiện ác cõi trần, ranh giới thực hư khó tỏ

The boundary between good and evil, truth and illusion in this floating world.

22

尘chén缘yuán散sàn聚jù不bù分fēn明míng

Duyên trần tan hợp, chẳng phân định được tỏ tường

The gathering and scattering of worldly ties remain unclear.

23

难nán断duàn

Khó dứt

Hard to sever.

24

我wǒ要yào

Ta muốn

I desire.

25

这zhè铁tiě棒bàng有yǒu何hé用yòng

Cây thiết bảng này nào có ích chi

What use is this iron rod?

26

我wǒ有yǒu

Ta có

I possess.

27

这zhè变biàn化huà又yòu如rú何hé

Phép biến hóa này thì đã sao

What of these transformations?

28

还hái是shì不bù安ān

Vẫn thấy bất an

Still feeling restless.

29

还hái是shì氐dī惆chóu

Vẫn thấy u sầu

Still feeling melancholic.

30

金jīn箍gū当dāng头tóu

Vòng kim cô siết chặt trên đầu

The golden hoop tightens around my brow.

31

欲yù说shuō还hái休xiū

Muốn nói lại thôi

Words rise, then fade away.

32

我wǒ要yào

Ta muốn

I desire.

33

这zhè铁tiě棒bàng醉zuì舞wǔ魔mó

Cây thiết bảng này say múa giữa bầy ma

This iron rod dancing wildly amidst the demons.

34

我wǒ有yǒu

Ta có

I possess.

35

这zhè变biàn化huà乱luàn迷mí浊zhuó

Phép biến hóa này khuấy đảo cõi trần mê muội

These transformations stirring the murky, chaotic world.

36

踏tà碎suì灵líng霄xiāo

Đạp nát điện Linh Tiêu

Trampling the Heavenly Palace to pieces.

37

放fàng肆sì桀jié骜ào

Phóng túng ngông cuồng

Unrestrained and defiant.

38

世shì恶è道dào险xiǎn

Đời ác, đường hiểm

The world is cruel, the path is treacherous.

39

终zhōng究jiū难nán逃táo

Rốt cuộc khó lòng thoát khỏi

In the end, there is no escape.

40

这zhè一yī棒bàng

Một gậy này

This single strike.

41

叫jiào你nǐ灰huī飞fēi烟yān灭miè

Khiến ngươi hóa thành tro tàn mây khói

Turn you into scattered ashes and fading smoke

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
灰飞烟灭huīfēiyānmièHÔI PHI YÊN DIỆTTan biến như tro bụi, tiêu tan sạch sẽ叫你灰飞烟灭
金箍jīngūKIM CÔChiếc vòng kim cô xiềng xích trên đầu Ngộ Không金箍当头
踏碎tàsuìĐẠP TOÁIDẫm nát, đạp nát mọi rào cản踏碎灵霄
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều不过是
后来hòu láiHẬU LAIvề sau, sau đó到后来
不安bù ānBẤT ANbất an, lo lắng, bồn chồn还是不安
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao这变化又如何
变化biàn huàBIẾN HOÁbiến hóa, thay đổi这变化又如何
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)还是不安
恩怨ēn yuànÂN OÁNân oán, ơn nghĩa và thù hận恩怨休怀
分明fēn míngPHÂN MINHrõ ràng, rành mạch; phân minh, rành rẽ尘缘散聚不分明
人为rén wéiNHÂN VIdo con người gây ra, nhân vi, nhân tạo跪一人为师
终究zhōng jiūCHUNG CỨUrốt cuộc, suy cho cùng, cuối cùng thì终究难逃

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 还是不安 — Vẫn thấy bất an
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Trật tự câu trần thuật tiếng Trung: Chủ ngữ + Vị ngữ (+ Tân ngữ)

Trong lời ca tiếng Trung, chủ ngữ hoặc đại từ thường được lược bỏ khi ngữ cảnh đã rõ, giữ nhịp điệu cô đọng.

  • Trong bài: 月溅星河 — Ánh trăng vỡ tràn dải ngân hà
  • Ví dụ khác: 我听懂这首歌了。 — Tôi nghe hiểu bài hát này rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “谁叫我身手不凡”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “叫一声佛祖”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Điển Cố Thần Thoại

ĐẠI NÁO THIÊN CUNG (大闹天宫) – Khát vọng đạp bằng trật tự độc đoán trong Tây Du Ký

"踏碎这一场凌霄,放肆桀骜。世恶道险,终究难逃。" — NGÔ THỪA ÂN — 《TÂY DU KÝ》 & ĐỚI THUYÊN

Hình ảnh Tôn Ngộ Không một mình vung Thiết Bảng khuấy đảo thiên đình là biểu tượng kinh điển cho tinh thần phản kháng bất công của nhân loại. Lời hát 'Đạp nát điện Lăng Tiêu' thể hiện sự coi khinh danh lợi thần quyền, khẳng định giá trị tôn nghiêm độc lập của sinh mệnh.

👑 Vip Member Only
Triết Lý Phật Học

VÒNG KIM CÔ VÀ NGỘ THIỀN (金箍与悟禅) – Hành trình chế ngự tâm ma và đắc đạo chân tâm

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '这变化又______'?

A. 灰飞烟灭 (huīfēiyānmiè - Tan biến như tro bụi, tiêu tan sạch sẽ) B. 金箍 (jīngū - Chiếc vòng kim cô xiềng xích trên đầu Ngộ Không) C. 踏碎 (tàsuì - Dẫm nát, đạp nát mọi rào cản) D. 如何 (rú hé - như thế nào, làm sao, ra sao)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 如何 (rú hé - như thế nào, làm sao, ra sao)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '这变化又如何'. Từ '如何' (rú hé, Hán Việt: NHƯ HÀ) có nghĩa là 'như thế nào, làm sao, ra sao'.
Câu hỏi 2 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '这______又如何'?

A. 变化 (biàn huà - biến hóa, thay đổi) B. 灰飞烟灭 (huīfēiyānmiè - Tan biến như tro bụi, tiêu tan sạch sẽ) C. 金箍 (jīngū - Chiếc vòng kim cô xiềng xích trên đầu Ngộ Không) D. 踏碎 (tàsuì - Dẫm nát, đạp nát mọi rào cản)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 变化 (biàn huà - biến hóa, thay đổi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '这变化又如何'. Từ '变化' (biàn huà, Hán Việt: BIẾN HOÁ) có nghĩa là 'biến hóa, thay đổi'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '尘缘散聚不______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "月溅星河" (Pinyin: yuè jiàn xīng hé) được dịch nghĩa là "Ánh trăng vỡ tràn dải ngân hà".

Từ "灰飞烟灭" đọc là huīfēiyānmiè, âm Hán Việt là HÔI PHI YÊN DIỆT, mang nghĩa "Tan biến như tro bụi, tiêu tan sạch sẽ".

Trong câu hát "金箍当头", từ "金箍" (Hán Việt: KIM CÔ) có nghĩa là "Chiếc vòng kim cô xiềng xích trên đầu Ngộ Không".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK