Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát9 phút46.109lượt

Lời Bài Hát Ngàn Năm Đợi Một Người (千年等一回) – Cao Thắng Mỹ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Ngàn Năm Đợi Một Người (千年等一回) – Cao Thắng Mỹ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Ngàn Năm Đợi Một Người (千年等一回) – Cao Thắng Mỹ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Ngàn Năm Đợi Một Người (千年等一回) của Cao Thắng Mỹ kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát ngàn năm đợi một người cao thắng mỹ bạch nương tử
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Ngàn Năm Đợi Một Người» (千年等一回 - Qiān Nián Děng Yì Huí) do nhạc sĩ Tả Hoành Nguyên sáng tác, Trần Tự Vi đặt lời và danh ca Cao Thắng Mỹ thể hiện, là ca khúc chủ đề mở đầu của bộ phim truyền hình huyền thoại 'Tân Bạch Nương Tử Truyền Kỳ' (1992) với sự tham gia của Triệu Nhã Chi và Diệp Đồng. Bài hát khắc họa mối tình duyên kỳ ngộ vượt qua ngàn năm tu luyện của nàng rắn trắng Bạch Tố Trinh để tìm gặp ân nhân Hứa Tiên bên bờ Tây Hồ.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Nhạc Phim Bất Hủ / Kỷ Lục Kim Khúc

千年等一回 • Qiān nián děng yī huí

Tên tiếng Trung 千年等一回 (Qiān nián děng yī huí - THIÊN NIÊN ĐẲNG NHẤT HỒI)
Nhạc sĩ Tả Hoành Nguyên (左宏元 / Zuǒ Hóngyuán) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Cao Thắng Mỹ (高胜美 / Gāo Shèngměi)
Album & Năm «Nhạc phim Tân Bạch Xà Truyện (新白娘子传奇)» (1992)
Thể loại Cổ phong / Nhạc phim truyền hình (TV Soundtrack) / Pop Ballad
Tác phẩm gắn liền Phim truyền hình Tân Bạch Xà Truyện (新白娘子传奇) – Đài Loan 1992, với Triệu Nhã Chi (赵雅芝) và Diệp Đồng (叶童)
MV / VIDEO

Ngàn Năm Đợi Một Người (千年等一回)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Cao Thắng Mỹ (高胜美)
Lời Bài Hát Ngàn Năm Đợi Một Người (千年等一回) – Cao Thắng Mỹ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Ngàn Năm Đợi Một Người (千年等一回) – Cao Thắng Mỹ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
📖

Giai thoại nguyên tác: Điển Tích Bạch Xà Truyền Thuyết (白蛇传说)

Mượn ô trên cầu Đoạn Kiều trong mưa xuân Tây Hồ, nước dâng Kim Sơn Tự và đỉnh tháp Lôi Phong.

ĐỌC TRỌN BỘ ĐIỂN TÍCH →

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

千qiān年nián等děng一yī回huí等děng一yī回huí啊a

Ngàn năm ngóng đợi một lần, đợi chờ một lần tao ngộ này hỡi người

Waiting a thousand years for this single chance, waiting once more

2

千qiān年nián等děng一yī回huí我wǒ无wú悔huǐ啊a

Ngàn năm chờ đợi một mối duyên, lòng thiếp quyết chẳng chút hối hận

Waiting a thousand years for one love, I harbor no regrets

3

是shì谁shuí在zài耳ěr边biān说shuō爱ài我wǒ永yǒng不bù变biàn

Là ai đã khẽ thì thầm bên vành tai thiếp, nói rằng yêu thiếp mãi mãi trọn kiếp không đổi dời

Who whispers softly in my ear, promising to love me forever unchanged?

4

只zhǐ为wèi这zhè一yī句jù啊a哈hā断duàn肠cháng也yě无wú怨yuàn

Chỉ vì một câu nói ấy, đứt ruột cũng chẳng oán than

5

雨yǔ心xīn碎suì风fēng流liú泪lèi哎āi

Mưa làm tan nát cõi lòng, gió cũng rơi lệ xót xa

6

梦mèng缠chán绵mián情qíng悠yōu远yuǎn哎āi

Mộng còn vấn vương quấn quýt, mà tình đã xa xăm diệu vợi

7

Chi China

Chi China

8

Chi China

Chi China

9

Chi China

Chi China

10

Chi China

Chi China

11

西xī湖hú的de水shuǐ我wǒ的de泪lèi

Dòng nước trong xanh của Tây Hồ, chính là những giọt nước mắt xót xa của đời thiếp

The waters of the West Lake are none other than my sorrowful tears

12

我wǒ情qíng愿yuàn和hé你nǐ化huà做zuò一yī团tuán火huǒ焰yàn

Ta nguyện cùng chàng hóa thành một ngọn lửa

13

啊a啊a啊a

A a a

14

千qiān年nián等děng一yī回huí等děng一yī回huí啊a

Ngàn năm ngóng đợi một lần, đợi chờ một lần tao ngộ này hỡi người

Waiting a thousand years for this single chance, waiting once more

15

千qiān年nián等děng一yī回huí我wǒ无wú悔huǐ啊a

Ngàn năm chờ đợi một mối duyên, lòng thiếp quyết chẳng chút hối hận

Waiting a thousand years for one love, I harbor no regrets

16

雨yǔ心xīn碎suì风fēng流liú泪lèi哎āi

Mưa làm tan nát cõi lòng, gió cũng rơi lệ xót xa

17

梦mèng缠chán绵mián情qíng悠yōu远yuǎn哎āi

Mộng còn vấn vương quấn quýt, mà tình đã xa xăm diệu vợi

18

Chi China

Chi China

19

Chi China

Chi China

20

Chi China

Chi China

21

Chi China

Chi China

22

西xī湖hú的de水shuǐ我wǒ的de泪lèi

Dòng nước trong xanh của Tây Hồ, chính là những giọt nước mắt xót xa của đời thiếp

The waters of the West Lake are none other than my sorrowful tears

23

我wǒ情qíng愿yuàn和hé你nǐ化huà做zuò一yī团tuán火huǒ焰yàn

Ta nguyện cùng chàng hóa thành một ngọn lửa

24

啊a啊a啊a

A a a

25

千qiān年nián等děng一yī回huí等děng一yī回huí啊a

Ngàn năm ngóng đợi một lần, đợi chờ một lần tao ngộ này hỡi người

Waiting a thousand years for this single chance, waiting once more

26

千qiān年nián等děng一yī回huí我wǒ无wú悔huǐ啊a

Ngàn năm chờ đợi một mối duyên, lòng thiếp quyết chẳng chút hối hận

Waiting a thousand years for one love, I harbor no regrets

27

千qiān年nián等děng一yī回huí等děng一yī回huí啊a

Ngàn năm ngóng đợi một lần, đợi chờ một lần tao ngộ này hỡi người

Waiting a thousand years for this single chance, waiting once more

28

千qiān年nián等děng一yī回huí

Nghìn năm đợi một lần

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
千年qiānniánTHIÊN NIÊNNgàn năm, thiên niên kỷ, thời gian đằng đẵng千年等一回等一回啊
无悔wúhuǐVÔ HỐIKhông hối hận, không nuối tiếc千年等一回我无悔啊
断肠duànchángĐOẠN TRÀNGĐứt ruột, đau đớn tột cùng xót xa只为这一句啊哈断肠也无怨
无怨wúyuànVÔ OÁNKhông oán hờn, không trách cứ只为这一句啊哈断肠也无怨
缠绵chánmiánTRIỀN MIÊNVấn vương không dứt, sâu đậm da diết梦缠绵情悠远哎
心碎xīnsuìTÂM TOÁINát lòng, đau lòng, vụn vỡ con tim雨心碎风流泪哎
耳边ěrbiānNHĨ BIÊNBên tai, tiếng thầm thì bên tai是谁在耳边说爱我永不变
流泪liú lèiLƯU LỆrơi lệ, chảy nước mắt雨心碎风流泪哎
火焰huǒ yànHOẢ DIỄMngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy我情愿和你化做一团火焰

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 西湖的水我的泪 — Nước Tây Hồ là lệ của ta
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trật tự câu trần thuật tiếng Trung: Chủ ngữ + Vị ngữ (+ Tân ngữ)

Trong lời ca tiếng Trung, chủ ngữ hoặc đại từ thường được lược bỏ khi ngữ cảnh đã rõ, giữ nhịp điệu cô đọng.

  • Trong bài: 千年等一回等一回啊 — Nghìn năm đợi một lần, đợi một lần啊
  • Ví dụ khác: 我听懂这首歌了。 — Tôi nghe hiểu bài hát này rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “是谁在耳边说爱我永不变”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “千年等一回等一回啊”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “西湖的水我的泪”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Triết Lý Chung Thủy

Tiếng Hỏi Thiên Cổ 'Vấn Thế Gian Tình Thị Hà Vật' Vượt Thần Ma

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______等一回等一回啊'?

A. 断肠 (duàncháng - Đứt ruột, đau đớn tột cùng xót xa) B. 无悔 (wúhuǐ - Không hối hận, không nuối tiếc) C. 千年 (qiānnián - Ngàn năm, thiên niên kỷ, thời gian đằng đẵng) D. 无怨 (wúyuàn - Không oán hờn, không trách cứ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 千年 (qiānnián - Ngàn năm, thiên niên kỷ, thời gian đằng đẵng)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '千年等一回等一回啊'. Từ '千年' (qiānnián, Hán Việt: THIÊN NIÊN) có nghĩa là 'Ngàn năm, thiên niên kỷ, thời gian đằng đẵng'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '千年等一回我______啊'?

A. 断肠 (duàncháng - Đứt ruột, đau đớn tột cùng xót xa) B. 无悔 (wúhuǐ - Không hối hận, không nuối tiếc) C. 无怨 (wúyuàn - Không oán hờn, không trách cứ) D. 缠绵 (chánmián - Vấn vương không dứt, sâu đậm da diết)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 无悔 (wúhuǐ - Không hối hận, không nuối tiếc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '千年等一回我无悔啊'. Từ '无悔' (wúhuǐ, Hán Việt: VÔ HỐI) có nghĩa là 'Không hối hận, không nuối tiếc'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '只为这一句啊哈______也无怨'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "千年等一回等一回啊" (Pinyin: qiān nián děng yī huí děng yī huí a) được dịch nghĩa là "Nghìn năm đợi một lần, đợi một lần啊".

Từ "千年" đọc là qiānnián, âm Hán Việt là THIÊN NIÊN, mang nghĩa "Ngàn năm, thiên niên kỷ, thời gian đằng đẵng".

Trong câu hát "千年等一回我无悔啊", từ "无悔" (Hán Việt: VÔ HỐI) có nghĩa là "Không hối hận, không nuối tiếc".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK