Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút52.274lượt

Lời Bài Hát Ngã Rẽ (分岔口) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Ngã Rẽ (分岔口) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Ngã Rẽ (分岔口) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Ngã Rẽ (分岔口 - Fēn Chà Kǒu) của Tịch Dương (XiYang) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát ngã rẽ tịch dương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Ngã Rẽ» (分岔口 - Fēn Chà Kǒu) miêu tả khoảnh khắc mang tính quyết định của một đời người: khi con đường chung bỗng chốc chia hai nhánh, mỗi người phải chọn lối đi riêng cho tương lai. Tịch Dương mang đến một không gian âm nhạc tự sự, lắng đọng đầy triết lý về những ngã rẽ cuộc đời.

HỒ SƠ Thánh Ca Chia Ly Thời Hiện Đại

分岔口 • Fēn Chà Kǒu

Tên tiếng Trung 分岔口 (Fēn Chà Kǒu - PHÂN XOA KHẨU)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) / Tự phát hành
Album & Năm «Đĩa đơn (Single)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Indie Folk
Tác phẩm gắn liền Không có phim ảnh hay tác phẩm truyền hình gắn liền
MV / VIDEO

Ngã Rẽ (分岔口) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Ngã Rẽ (分岔口) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Ngã Rẽ (分岔口) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

从cóng无wú话huà不bù说shuō 到dào无wú话huà可kě说shuō

Từ chỗ không gì không nói, đến chẳng còn gì để nói

2

中zhōng间jiān只zhī隔gé了le 几jǐ个gè春chūn秋qiū

Ở giữa chỉ cách nhau vài mùa xuân thu

3

通tōng讯xùn录lù里lǐ 你nǐ还hái在zài最zuì上shàng头tóu

Trong danh bạ, em vẫn ở trên cùng

4

点diǎn开kāi对duì话huà框kuàng 却què不bù知zhī怎zěn么me开kāi口kǒu

Mở khung trò chuyện, lại chẳng biết mở lời thế nào

5

你nǐ的de近jìn况kuàng 要yào从cóng别bié人rén那nà里lǐ听tīng说shuō

Tình hình của em, phải nghe từ người khác

6

朋péng友yǒu圈quān里lǐ 你nǐ有yǒu了le新xīn的de生shēng活huó

Trên dòng thời gian, em đã có cuộc sống mới

7

我wǒ们men都dōu没méi错cuò 只zhǐ是shì时shí间jiān太tài残cán忍rěn

Chúng ta đều không sai, chỉ là thời gian quá tàn nhẫn

8

把bǎ亲qīn密mì的de人rén 变biàn成chéng熟shú悉xī的de陌mò生shēng人rén

Biến người thân thiết thành người quen xa lạ

9

原yuán来lái我wǒ们men只zhǐ是shì 阶jiē段duàn性xìng朋péng友yǒu

Thì ra chúng ta chỉ là bạn bè từng giai đoạn

10

在zài人rén生shēng的de某mǒu个gè站zhàn点diǎn 短duǎn暂zàn地dì牵qiān手shǒu

Ở một trạm nào đó của cuộc đời, nắm tay nhau thật ngắn ngủi

11

走zǒu过guò那nà段duàn路lù 就jiù各gè自zì分fēn头tóu

Đi qua đoạn đường ấy, rồi mỗi người một ngả

12

你nǐ有yǒu你nǐ的de方fāng向xiàng 我wǒ有yǒu我wǒ的de追zhuī求qiú

Em có hướng của em, anh có con đường anh theo đuổi

13

原yuán来lái我wǒ们men只zhǐ是shì 阶jiē段duàn性xìng朋péng友yǒu

Thì ra chúng ta chỉ là bạn bè từng giai đoạn

14

像xiàng流liú星xīng划huá过guò夜yè空kōng 美měi丽lì却què难nán久jiǔ留liú

Như sao băng vụt qua bầu trời đêm, đẹp đẽ nhưng khó dài lâu

15

感gǎn谢xiè你nǐ曾céng经jīng 陪péi在zài我wǒ左zuǒ右yòu

Cảm ơn em đã từng ở bên anh

16

虽suī然rán现xiàn在zài 只zhǐ能néng默mò默mò 祝zhù你nǐ以yǐ后hòu幸xìng福fú

Dù bây giờ chỉ có thể lặng lẽ chúc em sau này hạnh phúc

17

翻fān看kàn旧jiù照zhào片piàn 还hái是shì会huì微wēi笑xiào

Lật xem ảnh cũ, vẫn mỉm cười

18

那nà时shí的de我wǒ们men 多duō么me天tiān真zhēn美měi好hǎo

Chúng ta khi ấy, ngây thơ và tươi đẹp biết bao

19

你nǐ说shuō要yào一yì直zhí 做zuò彼bǐ此cǐ的de依yī靠kào

Em nói sẽ mãi mãi là chỗ dựa của nhau

20

现xiàn在zài想xiǎng来lái 也yě不bú算suàn玩wán笑xiào

Bây giờ nghĩ lại, cũng không hẳn là lời đùa

21

只zhǐ是shì那nà时shí的de我wǒ们men 都dōu不bù知zhī道dào

Chỉ là chúng ta khi ấy, đều không biết

22

人rén生shēng这zhè条tiáo路lù 有yǒu太tài多duō分fēn岔chà道dào

Con đường đời này, có quá nhiều ngã rẽ

23

我wǒ们men都dōu没méi错cuò 只zhǐ是shì时shí间jiān太tài残cán忍rěn

Chúng ta đều không sai, chỉ là thời gian quá tàn nhẫn

24

把bǎ亲qīn密mì的de人rén 变biàn成chéng熟shú悉xī的de陌mò生shēng人rén

Biến người thân thiết thành người quen xa lạ

25

原yuán来lái我wǒ们men只zhǐ是shì 阶jiē段duàn性xìng朋péng友yǒu

Thì ra chúng ta chỉ là bạn bè từng giai đoạn

26

在zài人rén生shēng的de某mǒu个gè站zhàn点diǎn 短duǎn暂zàn地dì牵qiān手shǒu

Ở một trạm nào đó của cuộc đời, nắm tay nhau thật ngắn ngủi

27

走zǒu过guò那nà段duàn路lù 就jiù各gè自zì分fēn头tóu

Đi qua đoạn đường ấy, rồi mỗi người một ngả

28

你nǐ有yǒu你nǐ的de方fāng向xiàng 我wǒ有yǒu我wǒ的de追zhuī求qiú

Em có hướng của em, anh có con đường anh theo đuổi

29

原yuán来lái我wǒ们men只zhǐ是shì 阶jiē段duàn性xìng朋péng友yǒu

Thì ra chúng ta chỉ là bạn bè từng giai đoạn

30

像xiàng流liú星xīng划huá过guò夜yè空kōng 美měi丽lì却què难nán久jiǔ留liú

Như sao băng vụt qua bầu trời đêm, đẹp đẽ nhưng khó dài lâu

31

感gǎn谢xiè你nǐ曾céng经jīng 陪péi在zài我wǒ左zuǒ右yòu

Cảm ơn em đã từng ở bên anh

32

虽suī然rán现xiàn在zài 只zhǐ能néng默mò默mò 祝zhù你nǐ以yǐ后hòu幸xìng福fú

Dù bây giờ chỉ có thể lặng lẽ chúc em sau này hạnh phúc

33

也yě许xǔ某mǒu天tiān 在zài某mǒu个gè街jiē头tóu

Có lẽ một ngày nào đó, ở một góc phố nào đó

34

我wǒ们men会huì相xiāng遇yù 点diǎn点diǎn头tóu

Chúng ta sẽ gặp nhau, gật đầu chào

35

说shuō声shēng好hǎo久jiǔ不bú见jiàn 然rán后hòu继jì续xù走zǒu

Nói một câu lâu rồi không gặp, rồi tiếp tục bước đi

36

这zhè样yàng也yě好hǎo 不bú算suàn太tài糟zāo糕gāo

Như vậy cũng tốt, không đến nỗi quá tệ

37

原yuán来lái我wǒ们men只zhǐ是shì 阶jiē段duàn性xìng朋péng友yǒu

Thì ra chúng ta chỉ là bạn bè từng giai đoạn

38

在zài人rén生shēng的de某mǒu个gè站zhàn点diǎn 短duǎn暂zàn地dì牵qiān手shǒu

Ở một trạm nào đó của cuộc đời, nắm tay nhau thật ngắn ngủi

39

走zǒu过guò那nà段duàn路lù 就jiù各gè自zì分fēn头tóu

Đi qua đoạn đường ấy, rồi mỗi người một ngả

40

你nǐ有yǒu你nǐ的de方fāng向xiàng 我wǒ有yǒu我wǒ的de追zhuī求qiú

Em có hướng của em, anh có con đường anh theo đuổi

41

原yuán来lái我wǒ们men只zhǐ是shì 阶jiē段duàn性xìng朋péng友yǒu

Thì ra chúng ta chỉ là bạn bè từng giai đoạn

42

像xiàng流liú星xīng划huá过guò夜yè空kōng 美měi丽lì却què难nán久jiǔ留liú

Như sao băng vụt qua bầu trời đêm, đẹp đẽ nhưng khó dài lâu

43

感gǎn谢xiè你nǐ曾céng经jīng 陪péi在zài我wǒ左zuǒ右yòu

Cảm ơn em đã từng ở bên anh

44

现xiàn在zài的de我wǒ 终zhōng于yú能néng够gòu 微wēi笑xiào着zhe放fàng手shǒu

Bây giờ anh cuối cùng cũng có thể mỉm cười buông tay

45

阶jiē段duàn性xìng朋péng友yǒu

Bạn bè từng giai đoạn

46

谢xiè谢xiè你nǐ来lái过guò

Cảm ơn em đã từng đến

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
分岔fēnchàPHÂN XÁPhân nhánh, rẽ sang các hướng khác nhau人生这条路 有太多分岔道
方向fāng xiàngPHƯƠNG HƯỚNGphương hướng, chiều hướng你有你的方向 我有我的追求
成熟chéng shúTHÀNH THỤCchín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)把亲密的人 变成熟悉的陌生人
对话duì huàĐỐI THOẠIđối thoại, trò chuyện点开对话框 却不知怎么开口
感谢gǎn xièCẢM TẠcảm ơn, biết ơn感谢你曾经 陪在我左右
继续jì xùKẾ TỤCtiếp tục, duy trì说声好久不见 然后继续走
美丽měi lìMỸ LỆxinh đẹp, tươi đẹp像流星划过夜空 美丽却难久留
生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, sinh hoạt, sinh sống朋友圈里 你有了新的生活
熟悉shú xīTHỤC TẤTquen thuộc, am hiểu把亲密的人 变成熟悉的陌生人
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc虽然现在 只能默默 祝你以后幸福
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许某天 在某个街头
原来yuán láiNGUYÊN LAIhóa ra, vốn dĩ, ban đầu原来我们只是 阶段性朋友
彼此bǐ cǐBỈ THỬlẫn nhau, hai bên, đôi bên你说要一直 做彼此的依靠
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng感谢你曾经 陪在我左右

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 我们都没错 只是时间太残忍 — Chúng ta đều không sai, chỉ là thời gian quá tàn nhẫn
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把亲密的人 变成熟悉的陌生人 — Biến người thân thiết thành người quen xa lạ
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 像流星划过夜空 美丽却难久留 — Như sao băng vụt qua bầu trời đêm, đẹp đẽ nhưng khó dài lâu
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 现在的我 终于能够 微笑着放手 — Bây giờ anh cuối cùng cũng có thể mỉm cười buông tay
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “从无话不说 到无话可说”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “你说要一直 做彼此的依靠”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “中间只隔了 几个春秋”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Điển Cố Liệt Tử

KỲ LỘ VONG DƯƠNG (歧路亡羊) – Đường nhiều ngã rẽ khiến người lạc mất mục tiêu

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '人生这条路 有太多______道'?

A. 对话 (duì huà - đối thoại, trò chuyện) B. 方向 (fāng xiàng - phương hướng, chiều hướng) C. 成熟 (chéng shú - chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)) D. 分岔 (fēnchà - Phân nhánh, rẽ sang các hướng khác nhau)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 分岔 (fēnchà - Phân nhánh, rẽ sang các hướng khác nhau)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '人生这条路 有太多分岔道'. Từ '分岔' (fēnchà, Hán Việt: PHÂN XÁ) có nghĩa là 'Phân nhánh, rẽ sang các hướng khác nhau'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你有你的______ 我有我的追求'?

A. 方向 (fāng xiàng - phương hướng, chiều hướng) B. 分岔 (fēnchà - Phân nhánh, rẽ sang các hướng khác nhau) C. 成熟 (chéng shú - chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)) D. 对话 (duì huà - đối thoại, trò chuyện)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 方向 (fāng xiàng - phương hướng, chiều hướng)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你有你的方向 我有我的追求'. Từ '方向' (fāng xiàng, Hán Việt: PHƯƠNG HƯỚNG) có nghĩa là 'phương hướng, chiều hướng'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '把亲密的人 变______悉的陌生人'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "从无话不说 到无话可说" (Pinyin: cóng wú huà bù shuō dào wú huà kě shuō) được dịch nghĩa là "Từ chỗ không gì không nói, đến chẳng còn gì để nói".

Từ "分岔" đọc là fēnchà, âm Hán Việt là PHÂN XÁ, mang nghĩa "Phân nhánh, rẽ sang các hướng khác nhau".

Trong câu hát "你有你的方向 我有我的追求", từ "方向" (Hán Việt: PHƯƠNG HƯỚNG) có nghĩa là "phương hướng, chiều hướng".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK