Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút45.632lượt

Lời Bài Hát Nếu Em Nhìn Lại (如果你回头) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Nếu Em Nhìn Lại (如果你回头) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Nếu Em Nhìn Lại (如果你回头) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Nếu Em Nhìn Lại (如果你回头 - Rú Guǒ Nǐ Huí Tóu) của Tịch Dương (XiYang) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát nếu em nhìn lại tịch dương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Nếu Em Nhìn Lại» (如果你回头 - Rú Guǒ Nǐ Huí Tóu) là lời nguyện ước tha thiết của một người vẫn luôn kiên nhẫn đứng đợi ở chốn cũ. Chỉ cần em xoay người lại, sẽ thấy phía sau luôn có một bóng hình âm thầm che chở, dang rộng vòng tay đón em về sau bao giông bão đường đời. Giọng hát ngọt ngào, ấm áp của Tịch Dương thắp lên niềm hy vọng le lói.

HỒ SƠ Thánh Ca Nước Mắt Thầm Lặng / Hiện Tượng Nhạc Buồn Douyin

如果你回头 • Rú Guǒ Nǐ Huí Tóu

Tên tiếng Trung 如果你回头 (Rú Guǒ Nǐ Huí Tóu - NHƯ QUẢ NHĨ HỒI ĐẦU)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) - phát hành độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành trên NetEase Cloud Music» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc buồn (Sad Pop)
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Nếu Em Nhìn Lại (如果你回头) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Nếu Em Nhìn Lại (如果你回头) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Nếu Em Nhìn Lại (如果你回头) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

我wǒ松sōng开kāi你nǐ的de手shǒu

Khoảnh khắc anh buông tay em ra

2

的de那nà一yì秒miǎo钟zhōng

Chính là giây phút ấy

3

眼yǎn泪lèi呼hū之zhī欲yù出chū刻kè意yì的de收shōu

Nước mắt chực trào nhưng cố kìm lại

4

只zhī可kě惜xī我wǒ没méi有yǒu

Đáng tiếc thay anh không có

5

更gèng合hé适shì的de借jiè口kǒu

Một lý do nào thích hợp hơn

6

听tīng你nǐ如rú此cǐ坚jiān定dìng的de开kāi口kǒu

Để nghe em cất lời kiên quyết đến vậy

7

我wǒ跟gēn自zì己jǐ打dǎ赌dǔ

Anh tự đánh cược với chính mình

8

人rén总zǒng是shì会huì念niàn旧jiù

Con người ta luôn hoài niệm về quá khứ

9

就jiù算suàn你nǐ有yǒu多duō么me渴kě望wàng的de自zì由yóu

Dù em khao khát tự do đến nhường nào

10

就jiù像xiàng曾céng经jīng赌dǔ你nǐ

Giống như từng đặt cược rằng em

11

一yí定dìng不bú会huì变biàn心xīn

Nhất định sẽ không đổi lòng

12

把bǎ这zhè一yì生shēng能néng去qù爱ài的de勇yǒng气qì

Đem hết dũng khí để yêu trong cả cuộc đời này

13

输shū得dé一yì点diǎn没méi有yǒu

Thua sạch không còn chút gì

14

如rú果guǒ你nǐ真zhēn的de回huí过guò头tóu想xiǎng逗dòu留liú

Nếu em thật sự quay đầu lại, muốn nán lại

15

也yě许xǔ我wǒ会huì真zhēn的de将jiāng你nǐ挽wǎn留liú

Có lẽ anh sẽ thật lòng giữ em ở lại

16

不bú过guò最zuì后hòu你nǐ没méi有yǒu

Nhưng cuối cùng em đã không làm vậy

17

所suǒ以yǐ从cóng今jīn往wǎng后hòu

Nên từ nay về sau

18

再zài也yě没méi有yǒu不bù死sǐ心xīn的de念niàn头tou

Sẽ không còn chút ý niệm nào không chịu buông bỏ

19

如rú果guǒ你nǐ真zhēn的de回huí过guò头tóu的de时shí候hòu

Nếu em thật sự quay đầu lại

20

我wǒ会huì承chéng认rèn其qí实shí舍shè不bù得dé你nǐ走zǒu

Anh sẽ thừa nhận rằng thật ra anh không nỡ để em đi

21

就jiù当dāng一yí切qiè没méi发fā生shēng

Cứ coi như mọi thứ chưa từng xảy ra

22

一yí切qiè再zài从cóng头tóu

Mọi thứ bắt đầu lại từ đầu

23

就jiù让ràng时shí间jiān教jiào会huì你nǐ我wǒ如rú何hé

Hãy để thời gian dạy cho đôi ta biết cách

24

牵qiān彼bǐ此cǐ的de手shǒu

Nắm tay nhau

25

我wǒ跟gēn自zì己jǐ打dǎ赌dǔ

Anh tự đánh cược với chính mình

26

人rén总zǒng是shì会huì念niàn旧jiù

Con người ta luôn hoài niệm về quá khứ

27

就jiù算suàn你nǐ有yǒu多duō么me渴kě望wàng的de自zì由yóu

Dù em khao khát tự do đến nhường nào

28

就jiù像xiàng曾céng经jīng赌dǔ你nǐ

Giống như từng đặt cược rằng em

29

一yí定dìng不bú会huì变biàn心xīn

Nhất định sẽ không đổi lòng

30

把bǎ这zhè一yì生shēng能néng去qù爱ài的de勇yǒng气qì

Đem hết dũng khí để yêu trong cả cuộc đời này

31

输shū得dé一yì点diǎn没méi有yǒu

Thua sạch không còn chút gì

32

如rú果guǒ你nǐ真zhēn的de回huí过guò头tóu想xiǎng逗dòu留liú

Nếu em thật sự quay đầu lại, muốn nán lại

33

也yě许xǔ我wǒ会huì真zhēn的de将jiāng你nǐ挽wǎn留liú

Có lẽ anh sẽ thật lòng giữ em ở lại

34

不bú过guò最zuì后hòu你nǐ没méi有yǒu

Nhưng cuối cùng em đã không làm vậy

35

所suǒ以yǐ从cóng今jīn以yǐ后hòu

Nên từ nay về sau

36

再zài也yě没méi有yǒu不bù死sǐ心xīn的de念niàn头tou

Sẽ không còn chút ý niệm nào không chịu buông bỏ

37

如rú果guǒ你nǐ真zhēn的de回huí过guò头tóu的de时shí候hòu

Nếu em thật sự quay đầu lại

38

我wǒ会huì承chéng认rèn其qí实shí舍shè不bù得dé你nǐ走zǒu

Anh sẽ thừa nhận rằng thật ra anh không nỡ để em đi

39

就jiù当dāng一yí切qiè没méi发fā生shēng

Cứ coi như mọi thứ chưa từng xảy ra

40

一yí切qiè再zài从cóng头tóu

Mọi thứ bắt đầu lại từ đầu

41

就jiù让ràng时shí间jiān教jiào会huì你nǐ我wǒ如rú何hé

Hãy để thời gian dạy cho đôi ta biết cách

42

牵qiān彼bǐ此cǐ的de手shǒu

Nắm tay nhau

43

如rú果guǒ你nǐ真zhēn的de回huí过guò头tóu想xiǎng逗dòu留liú

Nếu em thật sự quay đầu lại, muốn nán lại

44

也yě许xǔ我wǒ会huì真zhēn的de将jiāng你nǐ挽wǎn留liú

Có lẽ anh sẽ thật lòng giữ em ở lại

45

不bú过guò最zuì后hòu你nǐ没méi有yǒu

Nhưng cuối cùng em đã không làm vậy

46

所suǒ以yǐ从cóng今jīn往wǎng后hòu

Nên từ nay về sau

47

再zài也yě没méi有yǒu不bù死sǐ心xīn的de念niàn头tou

Sẽ không còn chút ý niệm nào không chịu buông bỏ

48

如rú果guǒ你nǐ真zhēn的de回huí过guò头tóu的de时shí候hòu

Nếu em thật sự quay đầu lại

49

我wǒ会huì承chéng认rèn其qí实shí舍shè不bù得dé你nǐ走zǒu

Anh sẽ thừa nhận rằng thật ra anh không nỡ để em đi

50

就jiù当dāng一yí切qiè没méi发fā生shēng

Cứ coi như mọi thứ chưa từng xảy ra

51

一yí切qiè再zài从cóng头tóu

Mọi thứ bắt đầu lại từ đầu

52

就jiù让ràng时shí间jiān教jiào会huì你nǐ我wǒ如rú何hé

Hãy để thời gian dạy cho đôi ta biết cách

53

牵qiān彼bǐ此cǐ的de手shǒu

Nắm tay nhau

54

就jiù让ràng时shí间jiān教jiào会huì你nǐ我wǒ如rú何hé

Hãy để thời gian dạy cho đôi ta biết cách

55

牵qiān彼bǐ此cǐ的de手shǒu

Nắm tay nhau

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều不过最后你没有
发生fā shēngPHÁT SINHxảy ra, phát sinh就当一切没发生
合适hé shìHỢP THÍCHthích hợp, vừa vặn, phù hợp更合适的借口
可惜kě xīKHẢ TÍCHđáng tiếc, tiếc nuối只可惜我没有
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许我会真的将你挽留
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ就当一切没发生
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót不过最后你没有
舍不得shě bu deXẢ BẤT ĐẮCkhông nỡ, lưu luyến, tiếc nuối我会承认其实舍不得你走
彼此bǐ cǐBỈ THỬlẫn nhau, hai bên, đôi bên牵彼此的手
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng就像曾经赌你
承认chéng rènTHỪA NHẬNthừa nhận, công nhận我会承认其实舍不得你走
借口jiè kǒuTÁ KHẨUcớ, lý do thoái thác; viện cớ更合适的借口
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao就让时间教会你我如何
勇气yǒng qìDŨNG KHÍdũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm把这一生能去爱的勇气

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把这一生能去爱的勇气 — Đem hết dũng khí để yêu trong cả cuộc đời này
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 就像曾经赌你 — Giống như từng đặt cược rằng em
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 如果你真的回过头想逗留 — Nếu em thật sự quay đầu lại, muốn nán lại
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 人总是会念旧 — Con người ta luôn hoài niệm về quá khứ
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “一定不会变心”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “的那一秒钟”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我松开你的手”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Tống Từ Danh Tác

MỘC NHIÊN HỒI THỦ (蓦然回首) – Bất chợt quay đầu nhìn lại nơi góc tối hoa đăng

"众里寻他千百度,蓦然回首,那人却在,灯火阑珊处。" — TÂN KHÍ TẬT — 《THANH NGỌC ÁN: NGUYÊN TỊCH》

Nếu Em Nhìn Lại (如果你回头) chứa đựng lời nhắn nhủ rằng dẫu qua bao bão giông, người ấy vẫn đứng chờ ở nơi xưa cũ, chỉ cần đối phương chịu quay đầu lại.

👑 Vip Member Only
Lý Thương Ẩn Cổ Tứ

LAM ĐIỀN NGỌC YÊN (蓝田玉生烟) – Ký ức đẹp như khói sương mờ ảo trên núi ngọc

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______最后你没有'?

A. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) B. 发生 (fā shēng - xảy ra, phát sinh) C. 合适 (hé shì - thích hợp, vừa vặn, phù hợp) D. 可惜 (kě xī - đáng tiếc, tiếc nuối)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '不过最后你没有'. Từ '不过' (bù guò, Hán Việt: BẤT QUÁ) có nghĩa là 'nhưng mà, có điều'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '就当一切没______'?

A. 合适 (hé shì - thích hợp, vừa vặn, phù hợp) B. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) C. 发生 (fā shēng - xảy ra, phát sinh) D. 可惜 (kě xī - đáng tiếc, tiếc nuối)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 发生 (fā shēng - xảy ra, phát sinh)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '就当一切没发生'. Từ '发生' (fā shēng, Hán Việt: PHÁT SINH) có nghĩa là 'xảy ra, phát sinh'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '更______的借口'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我松开你的手" (Pinyin: wǒ sōng kāi nǐ de shǒu) được dịch nghĩa là "Khoảnh khắc anh buông tay em ra".

Từ "不过" đọc là bù guò, âm Hán Việt là BẤT QUÁ, mang nghĩa "nhưng mà, có điều".

Trong câu hát "就当一切没发生", từ "发生" (Hán Việt: PHÁT SINH) có nghĩa là "xảy ra, phát sinh".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK