Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút24.500lượt

Lời Bài Hát Năm Mươi Năm Sau (五十年以后) – Hải Lai A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Năm Mươi Năm Sau (五十年以后) – Hải Lai A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Năm Mươi Năm Sau (五十年以后) – Hải Lai A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Năm Mươi Năm Sau / Năm Mươi Năm Về Sau (五十年以后 - Wǔshí Nián Yǐhòu) của Hải Lai A Mộc. Bản tình ca bách niên giai lão ấm áp, trọn bộ Pinyin ruby chuẩn xác, lời dịch mượt mà cùng ngữ pháp HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát năm mươi năm sau hải lai a mộc
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Năm Mươi Năm Sau" (五十年以后 - Wǔshí Nián Yǐhòu) là tuyệt phẩm tình ca của nhạc sĩ Cao Xuyên Đông, thể hiện qua giọng hát trầm ấm mộc mạc đậm chất phong trần của nam ca sĩ dân tộc Di Hải Lai A Mộc (海来阿木). Không ồn ào hoa mỹ, ca khúc là lời hẹn ước mộc mạc nhưng sâu lắng về một tình yêu chân thành: mong ước cùng nhau già đi, dẫu trải qua nửa thế kỷ sóng gió vẫn có thể ngồi bên nhau ngắm hoàng hôn buông xuống, tay trong tay bước trọn con đường nhân thế.

HỒ SƠ Bản Tình Ca Bách Niên Giai Lão

五十年以后 • Wǔshí Nián Yǐhòu

Tên tiếng Trung 五十年以后 (Wǔshí Nián Yǐhòu - NGŨ THẬP NIÊN DĨ HẬU)
Nhạc sĩ Hải Lai A Mộc (海来阿木) & Tống Phổ (宋普)
Trình bày gốc Hải Lai A Mộc (海来阿木)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Dân ca đô thị
Tác phẩm gắn liền Không có phim ảnh, được yêu thích rộng rãi trên TikTok và các nền tảng mạng xã hội
MV / VIDEO

Năm Mươi Năm Sau (五十年以后)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm ruby bên dưới

Hải Lai A Mộc (海来阿木)
Lời Bài Hát Năm Mươi Năm Sau - Hải Lai A Mộc (五十年以后 - 海来阿木)
Lời Bài Hát Năm Mươi Năm Sau - Hải Lai A Mộc (五十年以后 - 海来阿木)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

此cǐ生shēng最zuì好hǎo的de运yùn气qì

May mắn lớn nhất đời này

2

就jiù是shì遇yù见jiàn了le你nǐ

Chính là được gặp em

3

刚gāng好hǎo你nǐ也yě爱ài我wǒ

Vừa hay em cũng yêu anh

4

我wǒ也yě爱ài着zhe你nǐ

Anh cũng yêu em

5

在zài这zhè个ge尴gān尬gà年nián纪jì

Ở cái tuổi ngại ngùng này

6

我wǒ不bú再zài是shì一yí个gè人rén

Anh không còn là một mình nữa

7

多duō幸xìng运yùn能néng和hé你nǐ在zài一yì起qǐ

Thật may mắn khi được ở bên em

8

此cǐ生shēng最zuì大dà的de欢huān喜xǐ

Niềm vui lớn nhất đời này

9

就jiù是shì等děng到dào了le你nǐ

Chính là đợi được em

10

是shì你nǐ带dài我wǒ走zǒu出chū

Là em đã dẫn anh bước ra

11

那nà片piàn沼zhǎo泽zé地dì

Khỏi vùng đầm lầy ấy

12

从cóng我wǒ们men交jiāo换huàn信xìn物wù

Từ khi chúng ta trao nhau tín vật

13

深shēn情qíng相xiāng望wàng那nà刻kè起qǐ

Từ khoảnh khắc đắm đuối nhìn nhau

14

我wǒ的de余yú生shēng就jiù是shì你nǐ

Quãng đời còn lại của anh chính là em

15

我wǒ希xī望wàng五wǔ十shí年nián以yǐ后hòu

Anh mong năm mươi năm sau

16

你nǐ还hái能néng在zài我wǒ左zuǒ右yòu

Em vẫn còn ở bên anh

17

和hé你nǐ坐zuò在zài摇yáo椅yǐ里lǐ

Cùng em ngồi trên ghế xích đu

18

感gǎn受shòu那nà夕xī阳yáng的de温wēn柔róu

Cảm nhận sự dịu dàng của ánh hoàng hôn

19

听tīng微wēi风fēng轻qīng轻qīng地de吹chuī

Nghe làn gió nhẹ nhàng thổi

20

听tīng河hé水shuǐ慢màn慢màn地de流liú

Nghe dòng sông chậm rãi trôi

21

再zài聊liáo聊liáo从cóng前qián日rì子zi

Rồi lại trò chuyện về những ngày xưa

22

刚gāng谈tán恋liàn爱ài的de时shí候hòu

Khi mới yêu nhau

23

我wǒ希xī望wàng五wǔ十shí年nián以yǐ后hòu

Anh mong năm mươi năm sau

24

你nǐ还hái能néng在zài我wǒ左zuǒ右yòu

Em vẫn còn ở bên anh

25

那nà时shí都dōu已yǐ白bái了le头tóu

Lúc đó tóc đã bạc trắng

26

还hái想xiǎng听tīng你nǐ叫jiào我wǒ丫yā头tou

Vẫn muốn nghe em gọi anh là cô bé

27

轻qīng轻qīng牵qiān着zhe你nǐ的de手shǒu

Nhẹ nhàng nắm tay em

28

静jìng静jìng靠kào在zài你nǐ胸xiōng口kǒu

Lặng lẽ tựa vào ngực anh

29

这zhè个ge画huà面miàn是shì不bu是shì就jiù叫jiào做zuò长zhǎng相xiàng厮sī守shǒu

Khung cảnh này có phải gọi là bên nhau trọn đời

30

此cǐ生shēng最zuì大dà的de欢huān喜xǐ

Niềm vui lớn nhất đời này

31

就jiù是shì等děng到dào了le你nǐ

Chính là đợi được em

32

是shì你nǐ带dài我wǒ走zǒu出chū

Là em đã dẫn anh bước ra

33

那nà片piàn沼zhǎo泽zé地dì

Khỏi vùng đầm lầy ấy

34

从cóng我wǒ们men交jiāo换huàn信xìn物wù

Từ khi chúng ta trao nhau tín vật

35

深shēn情qíng相xiāng望wàng那nà刻kè起qǐ

Từ khoảnh khắc đắm đuối nhìn nhau

36

我wǒ的de余yú生shēng就jiù是shì你nǐ

Quãng đời còn lại của anh chính là em

37

我wǒ希xī望wàng五wǔ十shí年nián以yǐ后hòu

Anh mong năm mươi năm sau

38

你nǐ还hái能néng在zài我wǒ左zuǒ右yòu

Em vẫn còn ở bên anh

39

和hé你nǐ坐zuò在zài摇yáo椅yǐ里lǐ

Cùng em ngồi trên ghế xích đu

40

感gǎn受shòu那nà夕xī阳yáng的de温wēn柔róu

Cảm nhận sự dịu dàng của ánh hoàng hôn

41

听tīng微wēi风fēng轻qīng轻qīng地de吹chuī

Nghe làn gió nhẹ nhàng thổi

42

听tīng河hé水shuǐ慢màn慢màn地de流liú

Nghe dòng sông chậm rãi trôi

43

再zài聊liáo聊liáo从cóng前qián日rì子zi

Rồi lại trò chuyện về những ngày xưa

44

刚gāng谈tán恋liàn爱ài的de时shí候hòu

Khi mới yêu nhau

45

我wǒ希xī望wàng五wǔ十shí年nián以yǐ后hòu

Anh mong năm mươi năm sau

46

你nǐ还hái能néng在zài我wǒ左zuǒ右yòu

Em vẫn còn ở bên anh

47

那nà时shí都dōu已yǐ白bái了le头tóu

Lúc đó tóc đã bạc trắng

48

还hái想xiǎng听tīng你nǐ叫jiào我wǒ丫yā头tou

Vẫn muốn nghe em gọi anh là cô bé

49

轻qīng轻qīng牵qiān着zhe你nǐ的de手shǒu

Nhẹ nhàng nắm tay em

50

静jìng静jìng靠kào在zài你nǐ胸xiōng口kǒu

Lặng lẽ tựa vào ngực anh

51

这zhè个ge画huà面miàn是shì不bu是shì就jiù叫jiào做zuò长zhǎng相xiàng厮sī守shǒu

Khung cảnh này có phải gọi là bên nhau trọn đời

52

我wǒ希xī望wàng五wǔ十shí年nián以yǐ后hòu

Anh mong năm mươi năm sau

53

你nǐ还hái能néng在zài我wǒ左zuǒ右yòu

Em vẫn còn ở bên anh

54

那nà时shí都dōu已yǐ白bái了le头tóu

Lúc đó tóc đã bạc trắng

55

还hái想xiǎng听tīng你nǐ叫jiào我wǒ丫yā头tou

Vẫn muốn nghe em gọi anh là cô bé

56

轻qīng轻qīng牵qiān着zhe你nǐ的de手shǒu

Nhẹ nhàng nắm tay em

57

静jìng静jìng靠kào在zài你nǐ胸xiōng口kǒu

Lặng lẽ tựa vào ngực anh

58

这zhè个ge画huà面miàn是shì不bu是shì就jiù叫jiào做zuò长zhǎng相xiàng厮sī守shǒu

Khung cảnh này có phải gọi là bên nhau trọn đời

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
运气yùn qiVẬN KHÍvận may, số may, vận khí此生最好的运气
尴尬gān gàGIAM GIỚIXấu hổ在这个尴尬年纪
沼泽地zhǎozé dìCHIỂU TRẠCH ĐỊAVùng đầm lầy; biểu tượng cho giai đoạn tăm tối, bế tắc của cuộc đời那片沼泽地
信物xìnwùTÍN VẬTVật làm tin, kỷ vật định tình trao nhau khi kết duyên从我们交换信物
余生yúshēngDƯ SINHPhần đời còn lại, những năm tháng về sau của cuộc đời我的余生就是你
摇椅yáoyǐDAO ỶChiếc ghế bập bênh; hình ảnh kinh điển của sự bình yên khi tuổi già和你坐在摇椅里
长相厮守chángxiāng sīshǒuTRƯỜNG TƯƠNG TƯ THỦBên nhau bền bỉ trọn đời trọn kiếp, không bao giờ chia xa这个画面是不是就叫做长相厮守
最好zuì hǎoTỐI HẢOtốt nhất, tốt hơn hết此生最好的运气
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia再聊聊从前日子
感受gǎn shòuCẢM THỌcảm nhận, trải nghiệm; cảm nghĩ感受那夕阳的温柔
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân我不再是一个人
交换jiāo huànGIAO HOÁNtrao đổi, hoán đổi从我们交换信物
恋爱liàn àiLUYẾN ÁIyêu đương, tình yêu đôi lứa刚谈恋爱的时候
年纪nián jìNIÊN KỶtuổi tác, tuổi在这个尴尬年纪

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 我不再是一个人 — Anh không còn là một mình nữa
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 我也爱着你 — Anh cũng yêu em
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 多幸运能和你在一起 — Thật may mắn khi được ở bên em
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 那时都已白了头 — Lúc đó tóc đã bạc trắng
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我不再是一个人”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我不再是一个人”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “此生最好的运气”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Thủy Chung Son Sắt

ĐỒNG CHÂU CỘNG TẾ – Nửa thế kỷ bên nhau vượt ngàn sóng gió cuộc đời

"同心而共济,始终如一。" — ÂU DƯƠNG TU — 《BẰNG HỮU LUẬN》

Tình yêu ở tuổi thanh xuân nồng nàn say đắm, nhưng tình yêu sau 50 năm dài dằng dặc là sự gắn kết linh hồn, là cái nắm tay run run khi tóc đã hoa râm và lưng đã còng.

👑 Vip Member Only
Khúc Ca Thảo Nguyên

BẠCH THỦ ĐỒNG QUI – Trở về bên nhau trong sự an yên của hoàng hôn cuộc đời

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '此生最好的______'?

A. 运气 (yùn qi - vận may, số may, vận khí) B. 尴尬 (gān gà - Xấu hổ) C. 沼泽地 (zhǎozé dì - Vùng đầm lầy; biểu tượng cho giai đoạn tăm tối, bế tắc của cuộc đời) D. 信物 (xìnwù - Vật làm tin, kỷ vật định tình trao nhau khi kết duyên)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 运气 (yùn qi - vận may, số may, vận khí)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '此生最好的运气'. Từ '运气' (yùn qi, Hán Việt: VẬN KHÍ) có nghĩa là 'vận may, số may, vận khí'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '在这个______年纪'?

A. 尴尬 (gān gà - Xấu hổ) B. 运气 (yùn qi - vận may, số may, vận khí) C. 沼泽地 (zhǎozé dì - Vùng đầm lầy; biểu tượng cho giai đoạn tăm tối, bế tắc của cuộc đời) D. 信物 (xìnwù - Vật làm tin, kỷ vật định tình trao nhau khi kết duyên)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 尴尬 (gān gà - Xấu hổ)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '在这个尴尬年纪'. Từ '尴尬' (gān gà, Hán Việt: GIAM GIỚI) có nghĩa là 'Xấu hổ'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '这个画面是不是就叫做______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "此生最好的运气" (Pinyin: cǐ shēng zuì hǎo de yùn qì) được dịch nghĩa là "May mắn lớn nhất đời này".

Từ "运气" đọc là yùn qi, âm Hán Việt là VẬN KHÍ, mang nghĩa "vận may, số may, vận khí".

Trong câu hát "在这个尴尬年纪", từ "尴尬" (Hán Việt: GIAM GIỚI) có nghĩa là "Xấu hổ".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK