Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút55.430lượt

Lời Bài Hát Một Ngàn Lý Do Đau Lòng (一千个伤心的理由) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Một Ngàn Lý Do Đau Lòng (一千个伤心的理由) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Một Ngàn Lý Do Đau Lòng (一千个伤心的理由) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Một Ngàn Lý Do Đau Lòng (一千个伤心的理由) của Trương Học Hữu kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát một ngàn lý do đau lòng trương học hữu
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Một Ngàn Lý Do Đau Lòng» (一千个伤心的理由 - Yī Qiān Gè Shāngxīn De Lǐyóu) là bản tình ca u sầu đỉnh cao của Trương Học Hữu phát hành năm 1995 trong album «Chân Ái». Ca khúc là tiếng thở dài bất lực của một người đàn ông nhìn mối tình tan vỡ, tìm ra cả ngàn nguyên cớ để biện minh cho nỗi đau nhưng tuyệt nhiên không tìm thấy nổi một lý do nào để ở lại.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình / Kỷ Lục Kim Khúc / Bất Hủ Mandopop

一千个伤心的理由 • Yīqiān gè shāngxīn de lǐyóu

Tên tiếng Trung 一千个伤心的理由 (Yīqiān gè shāngxīn de lǐyóu - NHẤT THIÊN CÁ THƯƠNG TÂM ĐÍCH LÝ DO)
Nhạc sĩ Lý Vỹ Tùng (李伟菘) & Lý Tư Tùng (李偲菘) - Sáng tác; Phối khí: Trần Phi Ngọ (陈飞午)
Trình bày gốc Trương Học Hữu (张学友)
Album & Năm «Thế Giới Thứ Nhất (世界第一)» (1995)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là ca khúc chủ đề của album 'Thế Giới Thứ Nhất' và thường được dùng trong các chương trình truyền hình về tình yêu tan vỡ.
MV / VIDEO

Một Ngàn Lý Do Đau Lòng (一千个伤心的理由)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Trương Học Hữu (张学友)
Lời Bài Hát Một Ngàn Lý Do Đau Lòng (一千个伤心的理由) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Một Ngàn Lý Do Đau Lòng (一千个伤心的理由) – Trương Học Hữu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

爱ài过guò的de人rén我wǒ已yǐ不bù再zài拥yōng有yǒu

Người mà anh từng yêu tha thiết, nay anh đã chẳng còn giữ được nữa

The person I once deeply loved, I no longer possess

2

许xǔ多duō故gù事shì有yǒu伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Bao nhiêu câu chuyện đều có lý do đau lòng

3

这zhè一yī次cì我wǒ的de爱ài情qíng等děng不bú到dào天tiān长cháng地dì久jiǔ

Lần này tình yêu của tôi không đợi được đến thiên trường địa cửu

4

错cuò过guò的de人rén是shì否fǒu可kě以yǐ回huí首shǒu

Người đã bỏ lỡ liệu có thể ngoảnh đầu nhìn lại

5

爱ài过guò的de心xīn没méi有yǒu任rèn何hé请qǐng求qiú

Trái tim từng yêu không có bất kỳ yêu cầu gì

6

许xǔ多duō故gù事shì有yǒu伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Bao nhiêu câu chuyện đều có lý do đau lòng

7

这zhè一yī次cì我wǒ的de爱ài情qíng等děng不bú到dào天tiān长cháng地dì久jiǔ

Lần này tình yêu của tôi không đợi được đến thiên trường địa cửu

8

走zǒu过guò的de路lù再zài也yě不bù能néng停tíng留liú

Con đường đã đi qua không thể nào dừng lại được nữa

9

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

10

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

11

最zuì后hòu我wǒ的de爱ài情qíng在zài故gù事shì里lǐ慢màn慢màn陈chén旧jiù

Sau cùng mối tình của anh đành dần dần trở nên cũ kỹ rêu phong trong trang ký ức

In the end, my love slowly grows old and faded inside the story

12

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

13

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

14

最zuì后hòu在zài别bié人rén的de故gù事shì里lǐ我wǒ被bèi遗yí忘wàng

Để rồi sau cùng trong câu chuyện của người khác, anh hoàn toàn bị lãng quên

Finally, in someone else’s story, I am entirely forgotten

15

啊a

A

16

爱ài过guò的de心xīn没méi有yǒu任rèn何hé请qǐng求qiú

Trái tim từng yêu không có bất kỳ yêu cầu gì

17

许xǔ多duō故gù事shì有yǒu伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Bao nhiêu câu chuyện đều có lý do đau lòng

18

这zhè一yī次cì我wǒ的de爱ài情qíng等děng不bú到dào天tiān长cháng地dì久jiǔ

Lần này tình yêu của tôi không đợi được đến thiên trường địa cửu

19

走zǒu过guò的de路lù再zài也yě不bù能néng停tíng留liú

Con đường đã đi qua không thể nào dừng lại được nữa

20

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

21

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

22

最zuì后hòu我wǒ的de爱ài情qíng在zài故gù事shì里lǐ慢màn慢màn陈chén旧jiù

Sau cùng mối tình của anh đành dần dần trở nên cũ kỹ rêu phong trong trang ký ức

In the end, my love slowly grows old and faded inside the story

23

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

24

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

25

最zuì后hòu在zài别bié人rén的de故gù事shì里lǐ我wǒ被bèi遗yí忘wàng

Để rồi sau cùng trong câu chuyện của người khác, anh hoàn toàn bị lãng quên

Finally, in someone else’s story, I am entirely forgotten

26

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

27

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

28

最zuì后hòu我wǒ的de爱ài情qíng在zài故gù事shì里lǐ慢màn慢màn陈chén旧jiù

Sau cùng mối tình của anh đành dần dần trở nên cũ kỹ rêu phong trong trang ký ức

In the end, my love slowly grows old and faded inside the story

29

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

30

一yī千qiān个gè伤shāng心xīn的de理lǐ由yóu

Một ngàn lý do đau lòng

One thousand sorrowful reasons

31

最zuì后hòu在zài别bié人rén的de故gù事shì里lǐ我wǒ被bèi遗yí忘wàng

Để rồi sau cùng trong câu chuyện của người khác, anh hoàn toàn bị lãng quên

Finally, in someone else’s story, I am entirely forgotten

32

啊a

A

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
拥有yōng yǒuỦNG HỮUsở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)爱过的人我已不再拥有
陈旧chén jiùTRẦN CỰUcũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời最后我的爱情在故事里慢慢陈旧
遗忘yíwàngDI VONGQuên lãng, bỏ quên vào dĩ vãng最后在别人的故事里我被遗忘
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu这一次我的爱情等不到天长地久
任何rèn héNHIỆM HÀbất kỳ, bất cứ爱过的心没有任何请求
伤心shāng xīnTHƯƠNG TÂMđau lòng, buồn bã, đau khổ许多故事有伤心的理由
许多xǔ duōHỨA ĐAnhiều, rất nhiều许多故事有伤心的理由
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót最后我的爱情在故事里慢慢陈旧
理由lǐ yóuLÝ DOlý do, căn cứ, nguyên cớ许多故事有伤心的理由
请求qǐng qiúTHỈNH CẦUYêu cầu爱过的心没有任何请求
是否shì fǒuTHỊ PHỦliệu có... không, có hay không错过的人是否可以回首
别人bié renBIỆT NHÂNngười khác最后在别人的故事里我被遗忘
故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện许多故事有伤心的理由
可以kě yǐKHẢ DĨcó thể, được错过的人是否可以回首

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 爱过的人我已不再拥有 — Người tôi từng yêu giờ đây tôi không còn nữa
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 最后在别人的故事里我被遗忘 — Cuối cùng trong câu chuyện của người khác tôi bị lãng quên
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 爱过的心没有任何请求 — Trái tim từng yêu không có bất kỳ yêu cầu gì
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 错过的人是否可以回首 — Người đã bỏ lỡ liệu có thể ngoảnh đầu nhìn lại
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “爱过的人我已不再拥有”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “这一次我的爱情等不到天长地久”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “爱过的人我已不再拥有”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Nỗi Lòng Cay Đắng

Ngàn Lý Do Tan Vỡ & Nỗi Đau 'Tâm Toái Nan Hồi' Của Người Ở Lại

"今宵酒醒何处?杨柳岸,晓风残月" — LIỄU VĨNH — 《VŨ LÂM LINH》

Đêm nay rượu tỉnh ở chốn nào? Chỉ thấy bên bờ dương liễu cơn gió sớm và mảnh trăng tàn thê lương. «Một Ngàn Lý Do Đau Lòng» (一千个伤心的理由) là lời than thở cay đắng khi tìm kiếm nguyên nhân tình yêu sụp đổ: dẫu có gom đủ một ngàn lý do đau lòng, sự thật phũ phàng vẫn là trái tim đối phương đã không còn thuộc về ta.

👑 Vip Member Only
Lạc Bước Phố Đông

Hình Ảnh Lạc Bước Giữa Đám Đông 'Biệt Hậu Tương Phùng Vị Hữu Kỳ'

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '爱过的人我已不再______'?

A. 陈旧 (chén jiù - cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời) B. 拥有 (yōng yǒu - sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)) C. 遗忘 (yíwàng - Quên lãng, bỏ quên vào dĩ vãng) D. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 拥有 (yōng yǒu - sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '爱过的人我已不再拥有'. Từ '拥有' (yōng yǒu, Hán Việt: ỦNG HỮU) có nghĩa là 'sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '最后我的爱情在故事里慢慢______'?

A. 任何 (rèn hé - bất kỳ, bất cứ) B. 拥有 (yōng yǒu - sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)) C. 遗忘 (yíwàng - Quên lãng, bỏ quên vào dĩ vãng) D. 陈旧 (chén jiù - cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 陈旧 (chén jiù - cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '最后我的爱情在故事里慢慢陈旧'. Từ '陈旧' (chén jiù, Hán Việt: TRẦN CỰU) có nghĩa là 'cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '最后在别人的故事里我被______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "爱过的人我已不再拥有" (Pinyin: ài guò de rén wǒ yǐ bù zài yōng yǒu) được dịch nghĩa là "Người tôi từng yêu giờ đây tôi không còn nữa".

Từ "拥有" đọc là yōng yǒu, âm Hán Việt là ỦNG HỮU, mang nghĩa "sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)".

Trong câu hát "最后我的爱情在故事里慢慢陈旧", từ "陈旧" (Hán Việt: TRẦN CỰU) có nghĩa là "cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK