Chuyển đến nội dung chính

Lời Bài Hát Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi (她妈妈不喜欢我) – Vương Cấm Khanh (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi (她妈妈不喜欢我) – Vương Cấm Khanh (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi (她妈妈不喜欢我) – Vương Cấm Khanh (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi (她妈妈不喜欢我 - Tā Māma Bù Xǐhuān Wǒ) của Vương Cấm Khanh (Sing My Song Mùa 1 (Đội Thái Kiện Nhã)) kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chuẩn xác, giải mã ca từ điển tích và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát mẹ cô ấy không thích tôi
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi» (她妈妈不喜欢我) là một trong những ca khúc dí dỏm, chân thực và viral nhất tại Sing My Song Mùa 1, do chàng ca sĩ/nhạc sĩ trẻ Vương Cấm Khanh (Domi Wang) sáng tác và thể hiện. Khác với những bản tình ca bi lụy sướt mướt, bài hát đã dũng cảm bóc trần một hiện thực xã hội vô cùng nhức nhối đối với giới trẻ: áp lực 'môn đăng hộ đối', nỗi ám ảnh về việc chưa có nhà, chưa có xe và nghề nghiệp ca hát bấp bênh khi ra mắt gia đình người yêu. Giai điệu Pop Rock sôi động, tiết tấu Funk lôi cuốn cùng lối viết lời hài hước nhưng thâm thúy đã biến ca khúc thành tiếng lòng giải tỏa nỗi niềm cho hàng triệu thanh niên thế hệ mới.

HỒ SƠ Sing My Song Mùa 1 (Đội Thái Kiện Nhã)

她妈妈不喜欢我 • Tā Māma Bù Xǐhuān Wǒ

Tên tiếng Trung 她妈妈不喜欢我 (Tā Māma Bù Xǐhuān Wǒ - THA MA MA BẤT HỈ HOAN NGÃ)
Tác giả / Sáng tác Vương Cấm Khanh (Domi Wang)
Trình bày gốc Vương Cấm Khanh (王矜霖)
Album & Năm phát hành Sing My Song Mùa 1 (2014)
Thể loại âm nhạc Pop Rock Hài hước / Acoustic Funk Nhịp nhanh
Sân khấu gắn liền Sing My Song Mùa 1 (Đội Thái Kiện Nhã)
MV / VIDEO SING MY SONG

Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi (她妈妈不喜欢我) – Vương Cấm Khanh

Vừa nghe bản gốc vừa theo dõi phụ đề Pinyin và FoxKaraoke bên dưới

Vương Cấm Khanh (王矜霖)
Lời Bài Hát Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi (她妈妈不喜欢我) - Vương Cấm Khanh (Sing My Song)
Lời Bài Hát Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi (她妈妈不喜欢我) - Vương Cấm Khanh (Sing My Song)

Lời Bài Hát Đầy Đủ 100%: Chữ Hán (Có Pinyin) & Lời Dịch Thơ Tiếng Việt

Bạn có thể bấm các nút bật/tắt "Pinyin" hoặc "Lời dịch" ở thanh công cụ phía dưới để tự luyện nghe và kiểm tra khả năng nhận diện mặt chữ Hán của mình.

Mẹ Cô Ấy Không Thích Tôi – Vương Cấm Khanh (Bản 100% Full Lời)
Đoạn 1 (Verse 1)
1

她tā妈mā不bù喜xǐ欢huān我wǒ

Mẹ cô ấy chẳng ưa gì tôi

Her mother doesn't fancy me at all

2

因yīn为wèi我wǒ是shì唱chàng歌gē的de

Chỉ vì tôi là kẻ cầm ca xướng hát

Just because I’m a singer by trade

3

没méi有yǒu固gù定dìng工gōng作zuò

Chẳng có lấy một công việc ổn định

With no steady job to my name

4

不bù想xiǎng她tā嫁jià给gěi我wǒ

Chẳng muốn gả con gái cho gã như tôi

She doesn't want her daughter to marry me

5

她tā妈mā不bù喜xǐ欢huān我wǒ

Mẹ cô ấy chẳng ưa gì tôi

Her mother doesn't fancy me at all

6

因yīn为wèi我wǒ是shì外wài来lái的de

Chỉ vì tôi là kẻ tha hương cầu thực

Just because I’m an outsider here

7

没méi有yǒu本běn地dì户hù口kǒu

Chẳng có hộ khẩu nơi phố thị này

Without a local residency to my credit

8

不bù想xiǎng她tā嫁jià给gěi我wǒ

Chẳng muốn gả con gái cho gã như tôi

She doesn't want her daughter to marry me

9

在zài平píng常cháng的de一yī天tiān

Vào một ngày bình thường như bao ngày khác

On an ordinary day like any other

10

我wǒ们men要yào见jiàn面miàn

Đôi ta hẹn gặp nhau

We were meant to meet

11

你nǐ我wǒ约yuē在zài楼lóu下xià的de咖kā咖kā咖kā咖kā啡fēi店diàn

Hẹn nhau ở quán cà phê dưới lầu, cà-cà-cà-phê

At the coffee shop downstairs, the co-co-coffee shop

12

你nǐ说shuō开kāi门mén见jiàn山shān

Em bảo thẳng thắn vào vấn đề đi

You said, let’s get straight to the point

13

我wǒ妈mā要yào和hé你nǐ见jiàn面miàn

Mẹ em muốn gặp anh đấy

My mother wants to meet you

14

我wǒ想xiǎng知zhī道dào大dà概gài是shì什shén么me时shí间jiān

Tôi hỏi lại xem chừng là khi nào

I asked, when might that be?

15

她tā突tū然rán出chū现xiàn

Bất thình lình bà xuất hiện

Suddenly she appeared

16

就jiù在zài你nǐ的de身shēn边biān

Ngay sát bên cạnh em

Right there by your side

17

我wǒ吓xià得dé双shuāng眼yǎn瞪dèng得dé溜liū溜liū溜liū圆yuán

Tôi hoảng hồn, mắt tròn xoe ngơ ngác

I was so startled, my eyes wide with shock

18

她tā妈mā紧jǐn盯dīng着zhe我wǒ摇yáo摇yáo头tóu走zǒu了le

Mẹ cô ấy nhìn chằm chằm rồi lắc đầu bỏ đi

Her mother stared me down, shook her head, and walked away

19

我wǒ想xiǎng可kě能néng会huì是shì

Tôi thầm nghĩ chắc có lẽ là

I figured it must be that

20

她tā妈mā不bù喜xǐ欢huān我wǒ

Mẹ cô ấy chẳng ưa gì tôi

Her mother doesn't fancy me at all

21

因yīn为wèi我wǒ是shì唱chàng歌gē的de

Vì tôi là kẻ cầm ca, xướng lên những khúc nhạc đời

Because I’m just a singer, living life through melodies

22

没méi有yǒu固gù定dìng工gōng作zuò

Chẳng có lấy một công việc ổn định trong tay

With no steady job to call my own

23

不bù想xiǎng她tā嫁jià给gěi我wǒ

Bà chẳng muốn gả con gái cho một kẻ như tôi

She doesn’t want her daughter to marry me

24

她tā妈mā不bù喜xǐ欢huān我wǒ

Mẹ cô ấy không hề ưa tôi

Her mother doesn’t like me at all

25

因yīn为wèi我wǒ是shì外wài来lái的de

Vì tôi là kẻ tha hương, chẳng phải người bản xứ

Because I’m an outsider, a stranger in this town

26

没méi有yǒu本běn地dì户hù口kǒu

Chẳng có hộ khẩu nơi đây, chẳng có chốn dung thân vững chãi

Without a local registration, no roots to hold me down

27

不bù想xiǎng她tā嫁jià给gěi我wǒ

Bà chẳng muốn gả con gái cho một kẻ như tôi

She doesn’t want her daughter to marry me

28

怎zěn么me可kě以yǐ这zhè样yàng

Sao bà có thể đối xử với tôi như thế?

How could you treat me this way?

29

你nǐ能néng不bù能néng理lǐ解jiě我wǒ一yī点diǎn

Liệu người có thể thấu hiểu cho tôi một chút được không?

Can you try to understand me just a little?

30

我wǒ在zài努nǔ力lì啦lā

Tôi vẫn đang nỗ lực từng ngày mà

I am working so hard, I really am

31

不bù然rán要yào怎zěn么me娶qǔ你nǐ啊a

Nếu không, làm sao tôi có thể đường hoàng cưới em về?

Otherwise, how could I ever hope to marry you?

32

在zài平píng常cháng的de一yī天tiān

Vào một ngày bình thường như bao ngày khác

On an ordinary day, just like any other

33

我wǒ们men要yào见jiàn面miàn

Chúng mình hẹn gặp nhau

We were meant to meet

34

你nǐ我wǒ约yuē在zài楼lóu下xià的de咖kā咖kā咖kā咖kā啡fēi店diàn

Hẹn nhau ở quán cà phê dưới lầu, nơi góc phố thân quen

At the coffee shop downstairs, where we often meet

35

你nǐ说shuō开kāi门mén见jiàn山shān

Em nói thẳng vào vấn đề, chẳng chút vòng vo

You got straight to the point, no beating around the bush

36

我wǒ妈mā要yào和hé你nǐ见jiàn面miàn

"Mẹ em muốn gặp anh"

"My mother wants to meet you"

37

我wǒ真zhēn的de不bù想xiǎng和hé她tā浪làng费fèi时shí间jiān

Tôi thực lòng chẳng muốn lãng phí thời gian với bà ấy chút nào

I really don’t want to waste any time with her

38

她tā突tū然rán出chū现xiàn

Thế rồi bà đột ngột xuất hiện

Then suddenly, she appeared

39

又yòu在zài你nǐ的de身shēn边biān

Ngồi ngay bên cạnh em

Right there by your side

40

我wǒ真zhēn的de不bù知zhī道dào该gāi怎zěn么me样yàng去qù表biǎo现xiàn

Tôi thực sự chẳng biết phải cư xử sao cho phải phép nữa

I truly don’t know how I’m supposed to act now

41

她tā又yòu紧jǐn盯dīng着zhe我wǒ摇yáo摇yáo头tóu走zǒu了le

Bác ấy lại nhìn chằm chằm vào tôi, lắc đầu rồi quay bước

Once again, she stared at me, shook her head, and walked away

42

原yuán来lái就jiù是shì因yīn为wèi

Hóa ra căn nguyên chỉ vì

Turns out it's simply because

43

她tā妈mā不bù喜xǐ欢huān我wǒ

Mẹ cô ấy chẳng ưa gì tôi

Her mom doesn't like me at all

44

因yīn为wèi我wǒ是shì唱chàng歌gē的de

Bởi vì tôi là kẻ theo nghề ca hát

Because I'm just a singer

45

没méi有yǒu固gù定dìng工gōng作zuò

Chẳng có nổi một công việc ổn định

Without a steady, secure job

46

不bù想xiǎng她tā嫁jià给gěi我wǒ

Nên đâu muốn gả con gái cho tôi

She doesn't want her marrying me

47

她tā妈mā不bù喜xǐ欢huān我wǒ

Mẹ cô ấy chẳng hề thích tôi

Her mom doesn't like me

48

因yīn为wèi我wǒ是shì外wài来lái的de

Bởi vì tôi là người từ nơi khác tới

Because I'm just an outsider from out of town

49

没méi有yǒu本běn地dì户hù口kǒu

Chẳng có hộ khẩu ở chốn phồn hoa này

Having no local household registry

50

不bù想xiǎng她tā嫁jià给gěi我wǒ

Nên chẳng muốn gả con gái cho tôi

She doesn't want her marrying me

51

条tiáo件jiàn是shì否fǒu太tài多duō

Đặt ra nhiều tiêu chuẩn như thế, liệu có quá đáng không?

Aren't there just too many conditions?

52

我wǒ娶qǔ她tā还hái是shì你nǐ呀ya

Người tôi muốn lấy làm vợ là cô ấy hay là bác đây?

Am I marrying her, or am I marrying you?

53

不bù要yào太tài过guò苛kē刻kè

Xin bác đừng quá đỗi khắt khe

Please don't be so terribly harsh

54

别bié让ràng她tā离lí开kāi我wǒ

Đừng bắt cô ấy phải rời xa tôi

Don't force her to walk out of my life

55

我wǒ真zhēn的de真zhēn的de拜bài托tuō了le

Con thật lòng, thật lòng van xin bác đấy

I am truly, deeply begging you

56

不bù要yào从cóng中zhōng作zuò梗gěng了le

Xin đừng đứng ở giữa gây khó dễ, ngăn trở nữa

Please stop standing in our way and causing strife

57

有yǒu我wǒ爱ài她tā就jiù够gòu了le

Chỉ cần có tình yêu của tôi dành cho cô ấy là đủ rồi

Isn't my devoted love for her enough?

58

你nǐ还hái想xiǎng要yào干gān什shén么me

Rốt cuộc bác còn muốn đòi hỏi điều chi nữa?

What more could you possibly want?

59

她tā妈mā不bù喜xǐ欢huān我wǒ

Mẹ cô ấy chẳng hề thích tôi

Her mom doesn't like me

60

她tā妈mā妈mā妈mā妈mā讨tǎo厌yàn我wǒ

Mẹ của cô ấy ghét cay ghét đắng tôi rồi

Her mom, oh her mother just utterly despises me

61

因yīn为wèi我wǒ是shì唱chàng歌gē的de

Bởi vì tôi là kẻ cầm ca

Because I’m just a singer.

62

没méi有yǒu固gù定dìng工gōng作zuò

Chẳng có lấy một nghề nghiệp ổn định

With no steady job to my name.

63

不bù想xiǎng她tā嫁jià给gěi我wǒ

Chẳng muốn cô ấy gả cho tôi

She doesn’t want her daughter to marry me.

64

她tā妈mā不bù喜xǐ欢huān我wǒ

Mẹ cô ấy vốn chẳng ưa gì tôi

Her mother simply doesn’t like me.

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
大概dà gàiĐẠI KHÁIkhoảng chừng, đại khái我想知道大概是什么时间
浪费làng fèiLÃNG PHÍlãng phí, phung phí我真的不想和她浪费时间
理解lǐ jiěLÝ GIẢIhiểu, thông cảm你能不能理解我一点
讨厌tǎo yànTHẢO YẾMghét她妈妈妈妈讨厌我
条件tiáo jiànĐIỀU KIỆNđiều kiện, tiêu chuẩn条件是否太多
原来yuán láiNGUYÊN LAIhóa ra, vốn dĩ, ban đầu原来就是因为
表现biǎo xiànBIỂU HIỆNthể hiện, biểu hiện, thành tích我真的不知道该怎么样去表现
不然bù ránBẤT NHIÊNnếu không thì, bằng không不然要怎么娶你啊
固定gù dìngCỐ ĐỊNHcố định, chắc chắn; gắn cố định没有固定工作
平常píng chángBÌNH THƯỜNGbình thường, thông thường; ngày thường在平常的一天
是否shì fǒuTHỊ PHỦliệu có... không, có hay không条件是否太多
出现chū xiànXUẤT HIỆNxuất hiện她突然出现
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)我娶她还是你呀
见面jiàn miànKIẾN DIỆNgặp gỡ我们要见面

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 她妈紧盯着我摇摇头走了 — Mẹ cô ấy nhìn chằm chằm rồi lắc đầu bỏ đi
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 不要太过苛刻 — Xin bác đừng quá đỗi khắt khe
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 因为我是唱歌的 — Chỉ vì tôi là kẻ cầm ca xướng hát
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 我娶她还是你呀 — Người tôi muốn lấy làm vợ là cô ấy hay là bác đây?
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “她妈不喜欢我”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “在平常的一天”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “因为我是唱歌的”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Quan Niệm Tình Yêu

TÌNH YÊU VÀ BÁNH MÌ (爱情与面包) – Khát vọng vượt lên trên toan tính vật chất

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我想知道______是什么时间'?

A. 理解 (lǐ jiě - hiểu, thông cảm) B. 浪费 (làng fèi - lãng phí, phung phí) C. 大概 (dà gài - khoảng chừng, đại khái) D. 讨厌 (tǎo yàn - ghét)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 大概 (dà gài - khoảng chừng, đại khái)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我想知道大概是什么时间'. Từ '大概' (dà gài, Hán Việt: ĐẠI KHÁI) có nghĩa là 'khoảng chừng, đại khái'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我真的不想和她______时间'?

A. 大概 (dà gài - khoảng chừng, đại khái) B. 浪费 (làng fèi - lãng phí, phung phí) C. 理解 (lǐ jiě - hiểu, thông cảm) D. 讨厌 (tǎo yàn - ghét)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 浪费 (làng fèi - lãng phí, phung phí)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我真的不想和她浪费时间'. Từ '浪费' (làng fèi, Hán Việt: LÃNG PHÍ) có nghĩa là 'lãng phí, phung phí'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你能不能______我一点'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "她妈不喜欢我" (Pinyin: tā mā bù xǐ huān wǒ) được dịch nghĩa là "Mẹ cô ấy chẳng ưa gì tôi".

Từ "大概" đọc là dà gài, âm Hán Việt là ĐẠI KHÁI, mang nghĩa "khoảng chừng, đại khái".

Trong câu hát "我真的不想和她浪费时间", từ "浪费" (Hán Việt: LÃNG PHÍ) có nghĩa là "lãng phí, phung phí".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm Nhạc & Lời Bài Hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK