Ảnh bìa: Lời Bài Hát Mây Và Biển (云与海) – A Dung (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Trọn bộ lời bài hát Mây Và Biển (云与海 - Yún Yǔ Hǎi) của A Dung (阿冗). Bản tình ca tự sự man mác buồn ví von tình yêu xa xôi như mây trời và biển sâu, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát mây và biển a dungTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
"Mây Và Biển" (云与海 - Yún Yǔ Hǎi) do nam ca sĩ A Dung (阿冗) thể hiện, là một trong những bản tình ca da diết và được lắng nghe nhiều nhất trên Douyin và TikTok. Với chất giọng trầm khàn, ấm áp và giàu chất tự sự, A Dung đã kể lại một câu chuyện tình yêu đầy trắc trở nhưng cũng tràn ngập sự hy sinh cao cả: dù biết khoảng cách giữa hai thế giới xa xôi như mây trời và biển thẳm, nhưng trái tim si tình vẫn nguyện hóa thành hạt mưa rơi xuống vực sâu để được một lần ôm trọn người mình yêu.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Thánh Ca Tình Yêu Xa Cách / Hiện Tượng Nhạc Số 2020
Album & Năm«Đĩa đơn (Single) phát hành độc lập» (2020)
Thể loạiPop Ballad / Tình ca tự sự
Tác phẩm gắn liềnKhông gắn với phim cụ thể, nhưng thường được dùng làm nhạc nền cho các video ngắn (Douyin, TikTok) về tình yêu xa cách
MV / VIDEO
Mây Và Biển (云与海) (Pinyin + Lời Dịch)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
A Dung (阿冗)
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Mây Và Biển (云与海) - A Dung (阿冗) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
1
天边的云一望无际
Mây nơi chân trời mênh mông bát ngát
2
俯瞰那双眺望的眼睛
Cúi nhìn đôi mắt đang đăm đăm ngóng vọng
3
时间还在远行
Thời gian vẫn miệt mài trôi về phương xa
4
留下谁的脚印
Lưu lại dấu chân của ai trên cát
5
不只是贪恋的勇气
Đâu chỉ là dũng khí của sự quyến luyến tham lam
6
命中注定不能靠近
Số mệnh đã định sẵn chẳng thể nào lại gần nhau
7
爱你的事当做秘密
Chuyện yêu người đành chôn giấu thành bí mật riêng
8
怕惊扰你从此远离
Sợ làm kinh động đến người rồi từ đó cách xa mãi mãi
9
无穷尽
Vô tận chẳng có điểm dừng
10
多想能够潜入海底
Khao khát biết bao được lặn sâu xuống đáy đại dương
11
温柔的栖息
Tìm một chốn bình yên dịu dàng nương náu
12
是抚平 你心口的原因
Để xoa dịu những vết thương nơi lồng ngực người
13
如果世间万物能跨越能相爱
Nếu vạn vật trên thế gian đều có thể vượt qua khoảng cách để yêu nhau
14
也能成全云与海
Thì xin hãy tác thành cho cả đám mây và biển rộng
15
忘了离岸多远多危险
Quên đi việc đã rời xa bờ bao lâu và hiểm nguy nhường nào
16
都看不见
Tất cả đều hóa hư không chẳng màng
17
如果海角天涯不分开不难捱
Nếu nơi chân trời góc bể chẳng còn chia phôi và đớn đau
18
眼泪终会厮守
Thì những giọt nước mắt rồi sẽ được bên nhau trọn đời
19
别忘了 它们的爱而 不得
Xin đừng quên mối tình yêu mà chẳng thể có được nhau của mây và biển
20
命中注定不能靠近
Số mệnh đã định sẵn chẳng thể nào lại gần nhau
21
爱你的事当做秘密
Chuyện yêu người đành chôn giấu thành bí mật riêng
22
怕惊扰你从此远离
Sợ làm kinh động đến người rồi từ đó cách xa mãi mãi
23
无穷尽
Vô tận chẳng có điểm dừng
24
多想能够潜入海底
Khao khát biết bao được lặn sâu xuống đáy đại dương
25
温柔的栖息
Tìm một chốn bình yên dịu dàng nương náu
26
是抚平 你心口的原因
Để xoa dịu những vết thương nơi lồng ngực người
27
如果世间万物能跨越能相爱
Nếu vạn vật trên thế gian đều có thể vượt qua khoảng cách để yêu nhau
28
也能成全云与海
Thì xin hãy tác thành cho cả đám mây và biển rộng
29
忘了离岸多远多危险
Quên đi việc đã rời xa bờ bao lâu và hiểm nguy nhường nào
30
都看不见
Tất cả đều hóa hư không chẳng màng
31
如果海角天涯不分开不难捱
Nếu nơi chân trời góc bể chẳng còn chia phôi và đớn đau
32
眼泪终会厮守
Thì những giọt nước mắt rồi sẽ được bên nhau trọn đời
33
别忘了 它们的爱而 不得
Xin đừng quên mối tình yêu mà chẳng thể có được nhau của mây và biển
34
如果世间万物能跨越能相爱
Nếu vạn vật trên thế gian đều có thể vượt qua khoảng cách để yêu nhau
35
也能成全云与海
Thì xin hãy tác thành cho cả đám mây và biển rộng
36
忘了离岸多远多危险
Quên đi việc đã rời xa bờ bao lâu và hiểm nguy nhường nào
37
都看不见
Tất cả đều hóa hư không chẳng màng
38
如果海角天涯不分开不难捱
Nếu nơi chân trời góc bể chẳng còn chia phôi và đớn đau
39
眼泪终会厮守
Thì những giọt nước mắt rồi sẽ được bên nhau trọn đời
40
别忘了 它们的爱而 不得
Xin đừng quên mối tình yêu mà chẳng thể có được nhau của mây và biển
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
危险
wēi xiǎn
NGUY HIỂM
nguy hiểm
忘了离岸多远多危险
原因
yuán yīn
NGUYÊN NHÂN
nguyên nhân, lý do
是抚平 你心口的原因
从此
cóng cǐ
TÒNG THỬ
từ đó, từ nay về sau, kể từ đó
怕惊扰你从此远离
秘密
mì mì
BÍ MẬT
bí mật, điều bí ẩn
爱你的事当做秘密
温柔
wēn róu
ÔN NHU
dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng
温柔的栖息
勇气
yǒng qì
DŨNG KHÍ
dũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm
不只是贪恋的勇气
如果
rú guǒ
NHƯ QUẢ
nếu
如果世间万物能跨越能相爱
时间
shí jiān
THỜI GIAN
thời gian
时间还在远行
眼睛
yǎn jing
NHÃN TÌNH
mắt
俯瞰那双眺望的眼睛
跨越
kuàyuè
KHÓA VIỆT
bước qua giai đoạn
如果世间万物能跨越能相爱
世间
shìjiān
THẾ GIAN
thế gian trần thế
如果世间万物能跨越能相爱
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Phó từ 只是… (Chỉ là…)
Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….
Trong bài: 不只是贪恋的勇气 — Đâu chỉ là dũng khí của sự quyến luyến tham lam
Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.
Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…
Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.
Trong bài: 时间还在远行 — Thời gian vẫn miệt mài trôi về phương xa
Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.
Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ
Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).
Trong bài: 别忘了 它们的爱而 不得 — Xin đừng quên mối tình yêu mà chẳng thể có được nhau của mây và biển
Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ
Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.
Trong bài: 命中注定不能靠近 — Số mệnh đã định sẵn chẳng thể nào lại gần nhau
Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不只是贪恋的勇气”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “天边的云一望无际”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “天边的云一望无际”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa
1 điển tích
👑 Vip Member Only
Bất Triều Chi Luyến
THỦY THIÊN NHẤT SẮC (水天一色) – Gặp nhau nơi đường chân trời chỉ là ảo giác thị giác
"落霞与孤鹜齐飞,秋水共长天一色。" — VƯƠNG BỘT — 《ĐẰNG VƯƠNG CÁC TỰ》
Chỉ tại nơi tận cùng chân trời, mây và biển mới dường như hòa làm một. Đó là ước nguyện bi tráng về một kiếp sống khác, nơi định kiến và ranh giới thân phận được xóa nhòa.
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '忘了离岸多远多______'?
A. 秘密 (mì mì - bí mật, điều bí ẩn)B. 原因 (yuán yīn - nguyên nhân, lý do)C. 从此 (cóng cǐ - từ đó, từ nay về sau, kể từ đó)D. 危险 (wēi xiǎn - nguy hiểm)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 危险 (wēi xiǎn - nguy hiểm) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '忘了离岸多远多危险'. Từ '危险' (wēi xiǎn, Hán Việt: NGUY HIỂM) có nghĩa là 'nguy hiểm'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '是抚平 你心口的______'?
A. 原因 (yuán yīn - nguyên nhân, lý do)B. 危险 (wēi xiǎn - nguy hiểm)C. 从此 (cóng cǐ - từ đó, từ nay về sau, kể từ đó)D. 秘密 (mì mì - bí mật, điều bí ẩn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 原因 (yuán yīn - nguyên nhân, lý do) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '是抚平 你心口的原因'. Từ '原因' (yuán yīn, Hán Việt: NGUYÊN NHÂN) có nghĩa là 'nguyên nhân, lý do'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "天边的云一望无际" (Pinyin: tiān biān de yún yí wàng wú jì) được dịch nghĩa là "天边的云一望无际".
Từ "危险" đọc là wēi xiǎn, âm Hán Việt là NGUY HIỂM, mang nghĩa "nguy hiểm".
Trong câu hát "是抚平 你心口的原因", từ "原因" (Hán Việt: NGUYÊN NHÂN) có nghĩa là "nguyên nhân, lý do".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)