Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát9 phút24.500lượt

Lời Bài Hát Mây Và Biển (云与海) – A Dung (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Mây Và Biển (云与海) – A Dung (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Mây Và Biển (云与海) – A Dung (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Mây Và Biển (云与海 - Yún Yǔ Hǎi) của A Dung (阿冗). Bản tình ca tự sự man mác buồn ví von tình yêu xa xôi như mây trời và biển sâu, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát mây và biển a dung
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Mây Và Biển" (云与海 - Yún Yǔ Hǎi) do nam ca sĩ A Dung (阿冗) thể hiện, là một trong những bản tình ca da diết và được lắng nghe nhiều nhất trên Douyin và TikTok. Với chất giọng trầm khàn, ấm áp và giàu chất tự sự, A Dung đã kể lại một câu chuyện tình yêu đầy trắc trở nhưng cũng tràn ngập sự hy sinh cao cả: dù biết khoảng cách giữa hai thế giới xa xôi như mây trời và biển thẳm, nhưng trái tim si tình vẫn nguyện hóa thành hạt mưa rơi xuống vực sâu để được một lần ôm trọn người mình yêu.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Xa Cách / Hiện Tượng Nhạc Số 2020

云与海 • Yún Yǔ Hǎi

Tên tiếng Trung 云与海 (Yún Yǔ Hǎi - VÂN DỮ HẢI)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Từ Mộng (徐梦) - Phối khí: Trương Tử Hàm (张子涵)
Trình bày gốc A Dung (阿冗)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành độc lập» (2020)
Thể loại Pop Ballad / Tình ca tự sự
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng thường được dùng làm nhạc nền cho các video ngắn (Douyin, TikTok) về tình yêu xa cách
MV / VIDEO

Mây Và Biển (云与海) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

A Dung (阿冗)
Lời Bài Hát Mây Và Biển (云与海) - A Dung (阿冗) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Mây Và Biển (云与海) - A Dung (阿冗) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

天tiān边biān的de云yún一yí望wàng无wú际jì

Mây nơi chân trời mênh mông bát ngát

2

俯fǔ瞰kàn那nà双shuāng眺tiào望wàng的de眼yǎn睛jīng

Cúi nhìn đôi mắt đang đăm đăm ngóng vọng

3

时shí间jiān还hái在zài远yuǎn行xíng

Thời gian vẫn miệt mài trôi về phương xa

4

留liú下xià谁shuí的de脚jiǎo印yìn

Lưu lại dấu chân của ai trên cát

5

不bù只zhǐ是shì贪tān恋liàn的de勇yǒng气qì

Đâu chỉ là dũng khí của sự quyến luyến tham lam

6

命mìng中zhōng注zhù定dìng不bù能néng靠kào近jìn

Số mệnh đã định sẵn chẳng thể nào lại gần nhau

7

爱ài你nǐ的de事shì当dàng做zuò秘mì密mì

Chuyện yêu người đành chôn giấu thành bí mật riêng

8

怕pà惊jīng扰rǎo你nǐ从cóng此cǐ远yuǎn离lí

Sợ làm kinh động đến người rồi từ đó cách xa mãi mãi

9

无wú穷qióng尽jìn

Vô tận chẳng có điểm dừng

10

多duō想xiǎng能néng够gòu潜qián入rù海hǎi底dǐ

Khao khát biết bao được lặn sâu xuống đáy đại dương

11

温wēn柔róu的de栖qī息xī

Tìm một chốn bình yên dịu dàng nương náu

12

是shì抚fǔ平píng 你nǐ心xīn口kǒu的de原yuán因yīn

Để xoa dịu những vết thương nơi lồng ngực người

13

如rú果guǒ世shì间jiān万wàn物wù能néng跨kuà越yuè能néng相xiāng爱ài

Nếu vạn vật trên thế gian đều có thể vượt qua khoảng cách để yêu nhau

14

也yě能néng成chéng全quán云yún与yǔ海hǎi

Thì xin hãy tác thành cho cả đám mây và biển rộng

15

忘wàng了le离lí岸àn多duō远yuǎn多duō危wēi险xiǎn

Quên đi việc đã rời xa bờ bao lâu và hiểm nguy nhường nào

16

都dōu看kàn不bú见jiàn

Tất cả đều hóa hư không chẳng màng

17

如rú果guǒ海hǎi角jiǎo天tiān涯yá不bù分fēn开kāi不bù难nán捱ái

Nếu nơi chân trời góc bể chẳng còn chia phôi và đớn đau

18

眼yǎn泪lèi终zhōng会huì厮sī守shǒu

Thì những giọt nước mắt rồi sẽ được bên nhau trọn đời

19

别bié忘wàng了le 它tā们men的de爱ài而ér 不bù得dé

Xin đừng quên mối tình yêu mà chẳng thể có được nhau của mây và biển

20

命mìng中zhōng注zhù定dìng不bù能néng靠kào近jìn

Số mệnh đã định sẵn chẳng thể nào lại gần nhau

21

爱ài你nǐ的de事shì当dàng做zuò秘mì密mì

Chuyện yêu người đành chôn giấu thành bí mật riêng

22

怕pà惊jīng扰rǎo你nǐ从cóng此cǐ远yuǎn离lí

Sợ làm kinh động đến người rồi từ đó cách xa mãi mãi

23

无wú穷qióng尽jìn

Vô tận chẳng có điểm dừng

24

多duō想xiǎng能néng够gòu潜qián入rù海hǎi底dǐ

Khao khát biết bao được lặn sâu xuống đáy đại dương

25

温wēn柔róu的de栖qī息xī

Tìm một chốn bình yên dịu dàng nương náu

26

是shì抚fǔ平píng 你nǐ心xīn口kǒu的de原yuán因yīn

Để xoa dịu những vết thương nơi lồng ngực người

27

如rú果guǒ世shì间jiān万wàn物wù能néng跨kuà越yuè能néng相xiāng爱ài

Nếu vạn vật trên thế gian đều có thể vượt qua khoảng cách để yêu nhau

28

也yě能néng成chéng全quán云yún与yǔ海hǎi

Thì xin hãy tác thành cho cả đám mây và biển rộng

29

忘wàng了le离lí岸àn多duō远yuǎn多duō危wēi险xiǎn

Quên đi việc đã rời xa bờ bao lâu và hiểm nguy nhường nào

30

都dōu看kàn不bú见jiàn

Tất cả đều hóa hư không chẳng màng

31

如rú果guǒ海hǎi角jiǎo天tiān涯yá不bù分fēn开kāi不bù难nán捱ái

Nếu nơi chân trời góc bể chẳng còn chia phôi và đớn đau

32

眼yǎn泪lèi终zhōng会huì厮sī守shǒu

Thì những giọt nước mắt rồi sẽ được bên nhau trọn đời

33

别bié忘wàng了le 它tā们men的de爱ài而ér 不bù得dé

Xin đừng quên mối tình yêu mà chẳng thể có được nhau của mây và biển

34

如rú果guǒ世shì间jiān万wàn物wù能néng跨kuà越yuè能néng相xiāng爱ài

Nếu vạn vật trên thế gian đều có thể vượt qua khoảng cách để yêu nhau

35

也yě能néng成chéng全quán云yún与yǔ海hǎi

Thì xin hãy tác thành cho cả đám mây và biển rộng

36

忘wàng了le离lí岸àn多duō远yuǎn多duō危wēi险xiǎn

Quên đi việc đã rời xa bờ bao lâu và hiểm nguy nhường nào

37

都dōu看kàn不bú见jiàn

Tất cả đều hóa hư không chẳng màng

38

如rú果guǒ海hǎi角jiǎo天tiān涯yá不bù分fēn开kāi不bù难nán捱ái

Nếu nơi chân trời góc bể chẳng còn chia phôi và đớn đau

39

眼yǎn泪lèi终zhōng会huì厮sī守shǒu

Thì những giọt nước mắt rồi sẽ được bên nhau trọn đời

40

别bié忘wàng了le 它tā们men的de爱ài而ér 不bù得dé

Xin đừng quên mối tình yêu mà chẳng thể có được nhau của mây và biển

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
危险wēi xiǎnNGUY HIỂMnguy hiểm忘了离岸多远多危险
原因yuán yīnNGUYÊN NHÂNnguyên nhân, lý do是抚平 你心口的原因
从此cóng cǐTÒNG THỬtừ đó, từ nay về sau, kể từ đó怕惊扰你从此远离
秘密mì mìBÍ MẬTbí mật, điều bí ẩn爱你的事当做秘密
温柔wēn róuÔN NHUdịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng温柔的栖息
勇气yǒng qìDŨNG KHÍdũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm不只是贪恋的勇气
如果rú guǒNHƯ QUẢnếu如果世间万物能跨越能相爱
时间shí jiānTHỜI GIANthời gian时间还在远行
眼睛yǎn jingNHÃN TÌNHmắt俯瞰那双眺望的眼睛
跨越kuàyuèKHÓA VIỆTbước qua giai đoạn如果世间万物能跨越能相爱
世间shìjiānTHẾ GIANthế gian trần thế如果世间万物能跨越能相爱

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 不只是贪恋的勇气 — Đâu chỉ là dũng khí của sự quyến luyến tham lam
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 时间还在远行 — Thời gian vẫn miệt mài trôi về phương xa
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 别忘了 它们的爱而 不得 — Xin đừng quên mối tình yêu mà chẳng thể có được nhau của mây và biển
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 命中注定不能靠近 — Số mệnh đã định sẵn chẳng thể nào lại gần nhau
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不只是贪恋的勇气”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “天边的云一望无际”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “天边的云一望无际”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Bất Triều Chi Luyến

THỦY THIÊN NHẤT SẮC (水天一色) – Gặp nhau nơi đường chân trời chỉ là ảo giác thị giác

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '忘了离岸多远多______'?

A. 秘密 (mì mì - bí mật, điều bí ẩn) B. 原因 (yuán yīn - nguyên nhân, lý do) C. 从此 (cóng cǐ - từ đó, từ nay về sau, kể từ đó) D. 危险 (wēi xiǎn - nguy hiểm)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 危险 (wēi xiǎn - nguy hiểm)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '忘了离岸多远多危险'. Từ '危险' (wēi xiǎn, Hán Việt: NGUY HIỂM) có nghĩa là 'nguy hiểm'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '是抚平 你心口的______'?

A. 原因 (yuán yīn - nguyên nhân, lý do) B. 危险 (wēi xiǎn - nguy hiểm) C. 从此 (cóng cǐ - từ đó, từ nay về sau, kể từ đó) D. 秘密 (mì mì - bí mật, điều bí ẩn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 原因 (yuán yīn - nguyên nhân, lý do)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '是抚平 你心口的原因'. Từ '原因' (yuán yīn, Hán Việt: NGUYÊN NHÂN) có nghĩa là 'nguyên nhân, lý do'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '怕惊扰你______远离'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "天边的云一望无际" (Pinyin: tiān biān de yún yí wàng wú jì) được dịch nghĩa là "天边的云一望无际".

Từ "危险" đọc là wēi xiǎn, âm Hán Việt là NGUY HIỂM, mang nghĩa "nguy hiểm".

Trong câu hát "是抚平 你心口的原因", từ "原因" (Hán Việt: NGUYÊN NHÂN) có nghĩa là "nguyên nhân, lý do".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK