Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút30.400lượt

Lời Bài Hát Mang Chủng (芒种) – Triệu Phương Tịnh (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Mang Chủng (芒种) – Triệu Phương Tịnh (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Mang Chủng (芒种) – Triệu Phương Tịnh (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Mang Chủng (芒种 - Mángzhǒng) của Âm Khuyết Thi Thính & Triệu Phương Tịnh. Bản hit cổ phong gây nghiện bậc nhất với giai điệu ngũ cung quyến rũ, kèm Pinyin ruby và từ vựng phong phú.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát mang chủng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Mang Chủng" (芒种 - Mángzhǒng) là bản hit cổ phong điện tử (Electronic Folk) đình đám phát hành năm 2019 thuộc dự án âm nhạc 24 Tiết Khí (二十四节气) của hội âm nhạc Âm Khuyết Thi Thính (音阙诗听), do giọng ca trong trẻo đầy ma mị Triệu Phương Tịnh (赵方婧) trình bày. Ca khúc nhanh chóng lan truyền thần tốc trên toàn cầu, trở thành biểu tượng của sự kết hợp hoàn mỹ giữa âm luật ngũ cung truyền thống và tiết tấu Trap/EDM thời thượng.

HỒ SƠ Hiện Tượng Tân Cổ Phong EDM

芒种 • Mángzhǒng

Tên tiếng Trung 芒种 (Mángzhǒng - MANG CHỦNG)
Nhạc sĩ Thương Tiểu Sinh (殇小生) & Giả M寐 (假寐)
Trình bày gốc Âm Khuyết Thi Thính (音阙诗听) ft. Triệu Phương Tịnh (赵方净)
Album & Năm «Chuỗi Ca Khúc 24 Tiết Khí (二十四节气系列)» (2019)
Thể loại Tân Cổ Phong / Electro-Guofeng
Tác phẩm gắn liền Dự án âm nhạc 24 Tiết Khí, hiện tượng Douyin/TikTok Châu Á
MV / VIDEO

Mang Chủng (芒种) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Âm Khuyết Thi Thính & Triệu Phương Tịnh
Lời Bài Hát Mang Chủng (芒种) - Âm Khuyết Thi Thính & Triệu Phương Tịnh (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Mang Chủng (芒种) - Âm Khuyết Thi Thính & Triệu Phương Tịnh (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

一yì想xiǎng到dào你nǐ我wǒ就jiù

Cứ mỗi phen ngẫm lại duyên nợ, lòng ta...

2

Wu

Hồn ca ngân nga...

3

空kōng恨hèn别bié梦mèng久jiǔ

Uổng công ôm nỗi hận chia ly dằng dặc trong mộng

4

Wu

Tiếng lòng vấn vương...

5

烧shāo去qù纸zhǐ灰huī埋mái烟yān柳liǔ

Đốt sạch tàn tro vàng mã chôn vùi dưới rặng liễu mờ sương

6

于yú鲜xiān活huó的de枝zhī丫yā

Nơi cành cây non tơ tràn trề nhựa sống

7

凋diāo零líng下xià的de无wú暇xiá

Rơi rụng xuống vẻ đẹp tinh khôi không tì vết

8

是shì收shōu获huò谜mí底dǐ的de代dài价jià

Đó chính là cái giá phải trả để gặt hái đáp án ẩn sâu

9

余yú晖huī沾zhān上shàng 远yuǎn行xíng人rén的de发fā

Ánh ráng chiều tà vương vất lên

10

他tā洒sǎ下xià手shǒu中zhōng牵qiān挂guà

Chàng buông rơi hết những vương vấn trong tay

11

于yú桥qiáo下xià

Xuống dưới chân cầu vắng vẻ

12

前qián世shì迟chí来lái者zhě

Kẻ chậm chân lỡ hẹn từ tiền kiếp

13

擦cā肩jiān而ér过guò

Lướt qua đời nhau như cơn gió thoảng

14

掌zhǎng心xīn刻kè

In hằn trong đường chỉ tay

15

来lái生shēng记jì得de

Hẹn kiếp sau tương ngộ nhận ra nhau

16

你nǐ眼yǎn中zhōng烟yān波bō滴dī落luò一yì滴dī墨mò wo

Sóng mắt dập dềnh giọt mực sầu rơi đọng

17

若ruò佛fó说shuō

Dẫu lời Phật dạy rằng

18

无wú牵qiān无wú挂guà

Chẳng vương tơ lòng chẳng bận tâm can

19

放fàng下xià执zhí着zhuó

Dứt bỏ mối si tình chấp niệm

20

无wú相xiāng无wú色sè

Vô ngã vô sắc

21

我wǒ怎zěn能néng 波bō澜lán不bù惊jīng 去qù附fù和hè

Lòng này sao có thể

22

一yì想xiǎng到dào你nǐ我wǒ就jiù

Cứ mỗi phen ngẫm lại duyên nợ, lòng ta...

23

Wu

Mộng mơ phiêu lãng...

24

恨hèn情qíng不bú寿shòu 总zǒng于yú苦kǔ海hǎi囚qiú

Trách hận sợi tơ hồng quá đỗi mong manh

25

Wu

Khúc tình dịu êm...

26

新xīn翠cuì徒tú留liú 落luò花huā影yǐng中zhōng游yóu

Mầm xanh mùa mới trổ sinh nào có nghĩa chi

27

Wu

Thanh âm lắng đọng...

28

相xiāng思sī无wú用yòng 才cái笑xiào山shān盟méng旧jiù

Tương tư khắc khoải chỉ rước thêm sầu muộn

29

Wu

Ngàn xưa vọng khúc...

30

谓wèi我wǒ何hé求qiú

Bảo rằng đời ta rốt cuộc còn tha thiết điều gì?

31

谓wèi我wǒ何hé求qiú

Bảo rằng đời ta rốt cuộc còn tha thiết điều gì?

32

种zhǒng一yí万wàn朵duǒ莲lián花huā

Gieo trồng một vạn đóa sen thanh khiết

33

在zài众zhòng生shēng中zhōng发fā芽yá

Nảy mầm sinh sôi giữa muôn vạn chúng sinh

34

等děng红hóng尘chén一yí万wàn种zhǒng解jiě答dá

Chờ đợi một vạn câu trả lời giải thoát của chốn hồng trần

35

念niàn珠zhū落luò进jìn 时shí间jiān的de泥ní沙shā

Chuỗi tràng hạt bồ đề rơi tuột vào

36

待dài 割gē舍shě诠quán释shì慈cí悲bēi

Đợi chờ sự buông bỏ để diễn giải ý nghĩa của lòng từ bi

37

的de读dú法fǎ

Đợi chờ sự buông bỏ để diễn giải ý nghĩa của lòng từ bi

38

前qián世shì迟chí来lái者zhě

Kẻ chậm chân lỡ hẹn từ tiền kiếp

39

擦cā肩jiān而ér过guò

Lướt qua đời nhau như cơn gió thoảng

40

掌zhǎng心xīn刻kè

In hằn trong đường chỉ tay

41

来lái生shēng记jì得de

Hẹn kiếp sau tương ngộ nhận ra nhau

42

你nǐ眼yǎn中zhōng烟yān波bō滴dī落luò一yì滴dī墨mò wo

Sóng mắt dập dềnh giọt mực sầu rơi đọng

43

若ruò佛fó说shuō

Dẫu lời Phật dạy rằng

44

无wú牵qiān无wú挂guà

Chẳng vương tơ lòng chẳng bận tâm can

45

放fàng下xià执zhí着zhuó

Dứt bỏ mối si tình chấp niệm

46

无wú相xiāng无wú色sè

Vô ngã vô sắc

47

我wǒ怎zěn能néng 波bō澜lán不bù惊jīng 去qù附fù和hè

Lòng này sao có thể

48

一yì想xiǎng到dào你nǐ我wǒ就jiù

Cứ mỗi phen ngẫm lại duyên nợ, lòng ta...

49

Wu

Hương thời gian vương...

50

恨hèn情qíng不bú寿shòu 总zǒng于yú苦kǔ海hǎi囚qiú

Trách hận sợi tơ hồng quá đỗi mong manh

51

Wu

Mây ngàn phiêu du...

52

新xīn翠cuì徒tú留liú 落luò花huā影yǐng中zhōng游yóu

Mầm xanh mùa mới trổ sinh nào có nghĩa chi

53

Wu

Nỗi niềm miên man...

54

相xiāng思sī无wú用yòng 才cái笑xiào山shān盟méng旧jiù

Tương tư khắc khoải chỉ rước thêm sầu muộn

55

Wu

Khẽ khàng ngân vọng...

56

谓wèi我wǒ何hé求qiú

Bảo rằng đời ta rốt cuộc còn tha thiết điều gì?

57

谓wèi我wǒ何hé求qiú

Bảo rằng đời ta rốt cuộc còn tha thiết điều gì?

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
收获shōu huòTHU HOẠCHthu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được是收获谜底的代价
行人xíng rénHÀNH NHÂNngười đi bộ余晖沾上 远行人的发
记得jì deKÝ ĐẮCnhớ, ghi nhớ trong tâm trí来生记得
代价dài jiàĐẠI GIÁcái giá, cái giá phải trả是收获谜底的代价
附和fù hèPHỤ HOÀhùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió我怎能 波澜不惊 去附和
时间shí jiānTHỜI GIANthời gian念珠落进 时间的泥沙
执着zhízhuóCHẤP TRƯỚCkiên định theo đuổi đam mê放下执着
滴dīTÍCHgiọt; nhỏ giọt你眼中烟波滴落一滴墨 wo
恨hènHẬNhận, oán hận; ân hận, nuối tiếc空恨别梦久
灰huīHÔItro, bụi tro; màu xám烧去纸灰埋烟柳

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 放下执着 — Dứt bỏ mối si tình chấp niệm
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 擦肩而过 — Lướt qua đời nhau như cơn gió thoảng
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 空恨别梦久 — Uổng công ôm nỗi hận chia ly dằng dặc trong mộng
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 我怎能 波澜不惊 去附和 — Lòng này sao có thể
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我怎能 波澜不惊 去附和”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一想到你我就”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “于鲜活的枝丫”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Nhị Thập Tứ Tiết Khí

TIẾT KHÍ MANG CHỦNG (芒种) – Vừa gieo hạt giống vừa gặt hái lúa mì vàng óng

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '是______谜底的代价'?

A. 收获 (shōu huò - thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được) B. 行人 (xíng rén - người đi bộ) C. 记得 (jì de - nhớ, ghi nhớ trong tâm trí) D. 附和 (fù hè - hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 收获 (shōu huò - thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '是收获谜底的代价'. Từ '收获' (shōu huò, Hán Việt: THU HOẠCH) có nghĩa là 'thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '余晖沾上 远______的发'?

A. 行人 (xíng rén - người đi bộ) B. 收获 (shōu huò - thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được) C. 记得 (jì de - nhớ, ghi nhớ trong tâm trí) D. 代价 (dài jià - cái giá, cái giá phải trả)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 行人 (xíng rén - người đi bộ)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '余晖沾上 远行人的发'. Từ '行人' (xíng rén, Hán Việt: HÀNH NHÂN) có nghĩa là 'người đi bộ'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '念珠落进 ______的泥沙'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "一想到你我就" (Pinyin: yī xiǎng dào nǐ wǒ jiù) được dịch nghĩa là "Cứ mỗi phen ngẫm lại duyên nợ, lòng ta...".

Từ "收获" đọc là shōu huò, âm Hán Việt là THU HOẠCH, mang nghĩa "thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được".

Trong câu hát "余晖沾上 远行人的发", từ "行人" (Hán Việt: HÀNH NHÂN) có nghĩa là "người đi bộ".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK