Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút33.000lượt

Lời Bài Hát Làm Người Yêu Của Anh (Áo Cưới) (做你的爱人) – Nhiêu Thiên Lượng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Làm Người Yêu Của Anh (Áo Cưới) (做你的爱人) – Nhiêu Thiên Lượng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Làm Người Yêu Của Anh (Áo Cưới) (做你的爱人) – Nhiêu Thiên Lượng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Làm Người Yêu Của Anh (Áo Cưới / Tào Khang) (做你的爱人 - Zuò Nǐ De Ài Rén) của Nhiêu Thiên Lượng kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, bảng từ vựng HSK 3-6 và phân tích ngữ pháp ca từ sâu sắc.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát làm người yêu của anh áo cưới pinyin
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Làm Người Yêu Của Anh» (做你的爱人 - Zuò Nǐ De Ài Rén) là một trong những bản tình ca mạng nổi tiếng nhất làng nhạc Hoa ngữ thập niên 2000, do ca sĩ Nhiêu Thiên Lượng (Rao Tianliang) phát hành năm 2006 (được Trịnh Nguyên cover rất thành công). Giai điệu tha thiết, mộc mạc đã được phổ lời Việt thành các ca khúc quen thuộc như «Áo Cưới» hay «Tào Khang», chiếm trọn trái tim người yêu nhạc Hoa ngữ.

HỒ SƠ Nhạc Trữ Tình Hoa Ngữ 2000s • Nhạc Mạng Kinh Điển

Làm Người Yêu Của Anh (Áo Cưới) (做你的爱人)

Sáng tác (Nhạc & Lời) Tạ Quân (谢军, Xie Jun) Nhạc sĩ tài hoa chuyên sáng tác những bản tình ca dân gian mộc mạc
Ca sĩ nguyên xướng Nhiêu Thiên Lượng (饶天亮) • Cover: Trịnh Nguyên (郑源) Ca sĩ nguyên xướng sở hữu chất giọng trầm ấm, chan chứa tự sự
Sức hút & Nền tảng Bản gốc của ca khúc «Áo Cưới» & «Tào Khang» vang danh tại Việt Nam Gắn liền với ký ức nghe nhạc đĩa CD và mp3 của thế hệ 8x, 9x
Thể loại & Chuyên mục Pop Ballad trữ tình • Album Làm Người Yêu Của Anh (2007) Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ

Làm Người Yêu Của Anh (Áo Cưới) (做你的爱人)

Nghe ca khúc kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin và lời dịch bên dưới

Nhiêu Thiên Lượng
Làm Người Yêu Của Anh (Áo Cưới) (做你的爱人) – Nhiêu Thiên Lượng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Làm Người Yêu Của Anh (Áo Cưới) (做你的爱人) – Nhiêu Thiên Lượng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

我wǒ时shí常cháng一yí个gè人rén独dú自zì彷páng徨huáng

Tôi thường một mình bơ vơ lạc lối

I often wander alone in hesitation

2

也yě时shí常cháng一yí个gè人rén独dú自zì流liú浪làng

Và cũng thường một mình cô độc phiêu bạt chốn xa

And frequently drift solitary afar

3

我wǒ希xī望wàng你nǐ能néng回huí心xīn转zhuǎn意yì

Tôi tha thiết mong em có thể hồi tâm chuyển ý

I deeply hope you can change your mind

4

再zài像xiàng从cóng前qián那nà样yàng的de爱ài我wǒ

Lại yêu tôi tha thiết trọn vẹn như những ngày xưa

And love me tenderly just like before

5

我wǒ知zhī道dào你nǐ不bú会huì把bǎ我wǒ遗yí忘wàng

Tôi biết rằng em sẽ chẳng bao giờ lãng quên tôi

I know you will never forget me

6

也yě不bú会huì抛pāo弃qì我wǒ独dú自zì飞fēi翔xiáng

Cũng chẳng nhẫn tâm bỏ mặc tôi mà bay lượn một mình

Nor abandon me to soar alone

7

我wǒ时shí常cháng留liú恋liàn在zài你nǐ家jiā门mén前qián

Tôi thường đứng thẫn thờ lưu luyến trước hiên nhà em

I often linger before your doorstep

8

盼pàn望wàng你nǐ能néng够gòu看kàn我wǒ一yī眼yǎn

Chỉ ngóng trông em có thể đoái hoài nhìn tôi một lần

Longing for you to cast a single glance at me

9

我wǒ一yī生shēng中zhōng最zuì爱ài的de人rén啊a

Hỡi người con gái tôi yêu nhất trên cõi đời này

Oh love of my life, whom I cherish most

10

我wǒ醒xǐng来lái梦mèng中zhōng还hái是shì你nǐ的de样yàng子zi

Khi tỉnh giấc trong cơn mê vẫn vẹn nguyên bóng hình em

Awakening from dreams, your face still lingers

11

可kě不bù可kě以yǐ再zài爱ài我wǒ一yī次cì

Liệu có thể yêu tôi thêm một lần nữa không em

Could you please love me one more time

12

让ràng我wǒ学xué会huì做zuò你nǐ的de爱ài人rén

Để tôi học cách làm người yêu của em

13

我wǒ生shēng命mìng中zhòng最zuì爱ài的de人rén啊a

Người tôi yêu nhất trong sinh mệnh

14

请qǐng不bú要yào拒jù绝jué心xīn中zhōng火huǒ热rè感gǎn受shòu

Xin chớ khước từ những cảm xúc rực cháy trong tim

Please do not reject the fiery feelings inside

15

可kě不bù可kě以yǐ再zài爱ài我wǒ一yī次cì

Liệu có thể yêu tôi thêm một lần nữa không em

Could you please love me one more time

16

做zuò一yí个gè幸xìng福fú的de女nǚ人rén

Làm một người phụ nữ hạnh phúc

17

我wǒ时shí常cháng一yí个gè人rén独dú自zì彷páng徨huáng

Tôi thường một mình bơ vơ lạc lối

I often wander alone in hesitation

18

也yě时shí常cháng一yí个gè人rén独dú自zì流liú浪làng

Và cũng thường một mình cô độc phiêu bạt chốn xa

And frequently drift solitary afar

19

我wǒ希xī望wàng你nǐ能néng回huí心xīn转zhuǎn意yì

Tôi tha thiết mong em có thể hồi tâm chuyển ý

I deeply hope you can change your mind

20

再zài像xiàng从cóng前qián那nà样yàng的de爱ài我wǒ

Lại yêu tôi tha thiết trọn vẹn như những ngày xưa

And love me tenderly just like before

21

我wǒ知zhī道dào你nǐ不bú会huì把bǎ我wǒ遗yí忘wàng

Tôi biết rằng em sẽ chẳng bao giờ lãng quên tôi

I know you will never forget me

22

也yě不bú会huì抛pāo弃qì我wǒ独dú自zì飞fēi翔xiáng

Cũng chẳng nhẫn tâm bỏ mặc tôi mà bay lượn một mình

Nor abandon me to soar alone

23

我wǒ时shí常cháng留liú恋liàn在zài你nǐ家jiā门mén前qián

Tôi thường đứng thẫn thờ lưu luyến trước hiên nhà em

I often linger before your doorstep

24

盼pàn望wàng你nǐ能néng够gòu看kàn我wǒ一yī眼yǎn

Chỉ ngóng trông em có thể đoái hoài nhìn tôi một lần

Longing for you to cast a single glance at me

25

我wǒ一yī生shēng中zhōng最zuì爱ài的de人rén啊a

Hỡi người con gái tôi yêu nhất trên cõi đời này

Oh love of my life, whom I cherish most

26

我wǒ醒xǐng来lái梦mèng中zhōng还hái是shì你nǐ的de样yàng子zi

Khi tỉnh giấc trong cơn mê vẫn vẹn nguyên bóng hình em

Awakening from dreams, your face still lingers

27

可kě不bù可kě以yǐ再zài爱ài我wǒ一yī次cì

Liệu có thể yêu tôi thêm một lần nữa không em

Could you please love me one more time

28

让ràng我wǒ学xué会huì做zuò你nǐ的de爱ài人rén

Để tôi học cách làm người yêu của em

29

我wǒ生shēng命mìng中zhòng最zuì爱ài的de人rén啊a

Người tôi yêu nhất trong sinh mệnh

30

请qǐng不bú要yào拒jù绝jué心xīn中zhōng火huǒ热rè感gǎn受shòu

Xin chớ khước từ những cảm xúc rực cháy trong tim

Please do not reject the fiery feelings inside

31

可kě不bù可kě以yǐ再zài爱ài我wǒ一yī次cì

Liệu có thể yêu tôi thêm một lần nữa không em

Could you please love me one more time

32

做zuò一yí个gè幸xìng福fú的de女nǚ人rén

Làm một người phụ nữ hạnh phúc

33

我wǒ一yī生shēng中zhōng最zuì爱ài的de人rén啊a

Hỡi người con gái tôi yêu nhất trên cõi đời này

Oh love of my life, whom I cherish most

34

我wǒ醒xǐng来lái梦mèng中zhōng还hái是shì你nǐ的de样yàng子zi

Khi tỉnh giấc trong cơn mê vẫn vẹn nguyên bóng hình em

Awakening from dreams, your face still lingers

35

可kě不bù可kě以yǐ再zài爱ài我wǒ一yī次cì

Liệu có thể yêu tôi thêm một lần nữa không em

Could you please love me one more time

36

让ràng我wǒ学xué会huì做zuò你nǐ的de爱ài人rén

Để tôi học cách làm người yêu của em

37

我wǒ生shēng命mìng中zhòng最zuì爱ài的de人rén啊a

Người tôi yêu nhất trong sinh mệnh

38

请qǐng不bú要yào拒jù绝jué心xīn中zhōng火huǒ热rè感gǎn受shòu

Xin chớ khước từ những cảm xúc rực cháy trong tim

Please do not reject the fiery feelings inside

39

可kě不bù可kě以yǐ再zài爱ài我wǒ一yī次cì

Liệu có thể yêu tôi thêm một lần nữa không em

Could you please love me one more time

40

做zuò一yí个gè幸xìng福fú的de女nǚ人rén

Làm một người phụ nữ hạnh phúc

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
彷徨pánghuángBÀNG HOÀNGBơ vơ, do dự, lạc lõng không biết đi về đâu我时常一个人独自彷徨
流浪liú làngLƯU LÃNGlang thang, phiêu bạt, lưu lạc也时常一个人独自流浪
回心转意huíxīn zhuǎnyìHỒI TÂM CHUYỂN ÝĐổi ý, quay đầu suy nghĩ lại我希望你能回心转意
抛弃pāo qìPHAO KHÍtừ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ也不会抛弃我独自飞翔
留恋liú liànLƯU LUYẾNlưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa我时常留恋在你家门前
盼望pàn wàngPHÁN VỌNGtrông mong, ngóng trông, mong mỏi盼望你能够看我一眼
拒绝jù juéCỰ TUYỆTtừ chối, cự tuyệt请不要拒绝心中火热感受
生命shēng mìngSINH MỆNHsinh mệnh, sự sống, mạng sống我生命中最爱的人啊
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc做一个幸福的女人
样子yàng ziDẠNG TỬdáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài我醒来梦中还是你的样子
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia再像从前那样的爱我
感受gǎn shòuCẢM THỌcảm nhận, trải nghiệm; cảm nghĩ请不要拒绝心中火热感受
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân我时常一个人独自彷徨
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)我醒来梦中还是你的样子

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 我知道你不会把我遗忘 — Tôi biết em sẽ không quên tôi
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 再像从前那样的爱我 — Yêu tôi như ngày xưa ấy
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 我醒来梦中还是你的样子 — Tôi tỉnh dậy trong mơ vẫn là hình bóng em
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 请不要拒绝心中火热感受 — Xin đừng từ chối cảm giác cháy bỏng trong tim
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我知道你不会把我遗忘”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我时常一个人独自彷徨”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “再像从前那样的爱我”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Ước Hẹn Trăm Năm

CHẤP TỬ CHI THỦ, DỮ TỬ GIAI LÃO – Nắm tay em đi đến tận bạc đầu

"死生契阔,与子成说。执子之手,与子偕老。" — KINH THI — 《BỘI PHONG · KÍCH CỔ》

Lời thề hẹn thiêng liêng nhất trong văn hóa Á Đông: dù sinh hay tử, dù cách trở nghìn trùng vẫn nắm chặt tay nhau, cùng nhau già đi theo năm tháng.

👑 Vip Member Only
Duyên Phận Áo Cưới

HỒNG DIỆP ĐỀ THI – Lá phong đỏ gửi gắm nhân duyên thiên định

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我时常一个人独自______'?

A. 抛弃 (pāo qì - từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ) B. 流浪 (liú làng - lang thang, phiêu bạt, lưu lạc) C. 回心转意 (huíxīn zhuǎnyì - Đổi ý, quay đầu suy nghĩ lại) D. 彷徨 (pánghuáng - Bơ vơ, do dự, lạc lõng không biết đi về đâu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 彷徨 (pánghuáng - Bơ vơ, do dự, lạc lõng không biết đi về đâu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我时常一个人独自彷徨'. Từ '彷徨' (pánghuáng, Hán Việt: BÀNG HOÀNG) có nghĩa là 'Bơ vơ, do dự, lạc lõng không biết đi về đâu'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '也时常一个人独自______'?

A. 流浪 (liú làng - lang thang, phiêu bạt, lưu lạc) B. 彷徨 (pánghuáng - Bơ vơ, do dự, lạc lõng không biết đi về đâu) C. 回心转意 (huíxīn zhuǎnyì - Đổi ý, quay đầu suy nghĩ lại) D. 抛弃 (pāo qì - từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 流浪 (liú làng - lang thang, phiêu bạt, lưu lạc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '也时常一个人独自流浪'. Từ '流浪' (liú làng, Hán Việt: LƯU LÃNG) có nghĩa là 'lang thang, phiêu bạt, lưu lạc'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我希望你能______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我时常一个人独自彷徨" (Pinyin: wǒ shí cháng yí gè rén dú zì páng huáng) được dịch nghĩa là "Đôi khi tôi một mình bơ vơ".

Từ "彷徨" đọc là pánghuáng, âm Hán Việt là BÀNG HOÀNG, mang nghĩa "Bơ vơ, do dự, lạc lõng không biết đi về đâu".

Trong câu hát "也时常一个人独自流浪", từ "流浪" (Hán Việt: LƯU LÃNG) có nghĩa là "lang thang, phiêu bạt, lưu lạc".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK