Trọn bộ lời bài hát Sổ Ghi Chép (记事本 - Jìshìběn) do Châu Truyền Hùng / Trần Tuệ Lâm thể hiện. Bản dịch tiếng Việt mượt mà giàu chất thơ, phiên âm Pinyin Ruby có dấu chuẩn thanh điệu, phân tích ca từ và học từ vựng HSK.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát sổ ghi chépTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Sổ Ghi Chép» (记事本 - Jìshìběn - KÝ SỰ BỔN): «Sổ Ghi Chép» (记事本 - Ký Sự Bổn) do ông hoàng tình sầu Châu Truyền Hùng sáng tác, gắn liền với bản lời Việt nổi tiếng. Hành động đốt đi cuốn nhật ký tình yêu dày đặc những dòng kỷ niệm để tự giải thoát khỏi nỗi đau đã trở thành biểu tượng sâu sắc.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Sad Ballad / Nhạc Hoa Lời Việt
Sổ Ghi Chép (记事本)
Sáng tác (Nhạc & Lời)Châu Truyền HùngGiai điệu trau chuốt, giàu cảm xúc và hòa âm tinh tế
Ca sĩ thể hiệnChâu Truyền Hùng / Trần Tuệ LâmGiọng ca truyền cảm làm rung động hàng triệu người nghe
Hiện tượng âm nhạcBản hit được tìm kiếm và cover rầm rộLan tỏa mạnh mẽ trên các nền tảng Douyin, TikTok, YouTube
Tư liệu học tiếng TrungChuyên mục Lời Bài Hát FoxHSKTích hợp 100% Pinyin Ruby, bản dịch thơ mượt mà và từ vựng HSK
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.
Đoạn 1 (Verse 1)
1
翻开随身携带的记事本
Mở sổ ghi chú bạn mang theo bên mình
2
写着许多事都是关于你
Nhiều điều được viết về bạn
3
你讨厌被冷落
bạn ghét bị bỏ rơi
4
习惯被守候
Làm quen với việc được chờ đợi
5
寂寞才找我
Chỉ tìm tôi khi bạn cô đơn
6
我看见自己写下的心情
Tôi đã nhìn thấy những cảm xúc tôi viết ra
7
把自己放在卑微的后头
Đặt mình vào những hoàn cảnh khiêm tốn
8
等你等太久
Chờ đợi bạn quá lâu
9
想你泪会流
Tôi nghĩ bạn sẽ rơi nước mắt
10
而幸福快乐是什么
Và hạnh phúc là gì?
11
爱的痛了
Tình yêu đau đớn
12
痛的哭了
Khóc trong đau đớn
13
哭的累了
Mệt mỏi vì khóc
14
日记本里页页执着
Kiên trì trong những trang nhật ký
15
记载着你的好
Ghi lại lòng tốt của bạn
16
像上瘾的毒药
như chất độc gây nghiện
17
它反复骗着我
nó đã nói dối tôi nhiều lần
18
爱的痛了
Tình yêu đau đớn
19
痛的哭了
Khóc trong đau đớn
20
哭的累了
Mệt mỏi vì khóc
21
矛盾心里总是强求
Mâu thuẫn và luôn khăng khăng
22
劝自己要放手
Khuyên bản thân nên buông bỏ
23
闭上眼让你走
Nhắm mắt lại và để bạn đi
24
烧掉日记重新来过
Ghi nhật ký và bắt đầu lại
25
我看见自己写下的心情
Tôi đã nhìn thấy những cảm xúc tôi viết ra
26
把自己放在卑微的后头
Đặt mình vào những hoàn cảnh khiêm tốn
27
等你等太久
Chờ đợi bạn quá lâu
28
想你泪会流
Tôi nghĩ bạn sẽ rơi nước mắt
29
而幸福快乐是什么
Và hạnh phúc là gì?
30
爱的痛了
Tình yêu đau đớn
31
痛的哭了
Khóc trong đau đớn
32
哭的累了
Mệt mỏi vì khóc
33
日记本里页页执着
Kiên trì trong những trang nhật ký
34
记载着你的好
Ghi lại lòng tốt của bạn
35
像上瘾的毒药
như chất độc gây nghiện
36
它反复骗着我
nó đã nói dối tôi nhiều lần
37
爱的痛了
Tình yêu đau đớn
38
痛的哭了
Khóc trong đau đớn
39
哭的累了
Mệt mỏi vì khóc
40
矛盾心里总是强求
Mâu thuẫn và luôn khăng khăng
41
劝自己要放手
Khuyên bản thân nên buông bỏ
42
闭上眼让你走
Nhắm mắt lại và để bạn đi
43
烧掉日记重新来过
Ghi nhật ký và bắt đầu lại
44
爱的痛了
Tình yêu đau đớn
45
痛的哭了
Khóc trong đau đớn
46
哭的累了
Mệt mỏi vì khóc
47
矛盾心里总是强求
Mâu thuẫn và luôn khăng khăng
48
劝自己要放手
Khuyên bản thân nên buông bỏ
49
闭上眼让你走
Nhắm mắt lại và để bạn đi
50
重新来过
Bắt đầu lại
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
寂寞
jì mò
TỊCH MỊCH
cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ
寂寞才找我
重新
chóng xīn
TRÙNG TÂN
làm lại từ đầu, bắt đầu lại
烧掉日记重新来过
日记
rì jì
NHẬT KÝ
nhật ký
日记本里页页执着
讨厌
tǎo yàn
THẢO YẾM
ghét
你讨厌被冷落
心情
xīn qíng
TÂM TÌNH
tâm trạng, tâm trạng cảm xúc
我看见自己写下的心情
幸福
xìng fú
HẠNH PHÚC
hạnh phúc
而幸福快乐是什么
许多
xǔ duō
HỨA ĐA
nhiều, rất nhiều
写着许多事都是关于你
反复
fǎn fù
PHẢN PHỤC
lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở
它反复骗着我
矛盾
máo dùn
MÂU THUẪN
mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau
矛盾心里总是强求
关于
guān yú
QUAN VU
về, liên quan đến
写着许多事都是关于你
习惯
xí guàn
TẬP QUÁN
thói quen
习惯被守候
自己
zì jǐ
TỰ KỶ
bản thân tôi
我看见自己写下的心情
总是
zǒng shì
TỔNG THỊ
luôn luôn
矛盾心里总是强求
放手
fàng shǒu
PHÓNG THỦ
buông tay, thả tay; mạnh dạn trao quyền (放手去做)
劝自己要放手
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.
Trong bài: 把自己放在卑微的后头 — Đặt mình vào những hoàn cảnh khiêm tốn
Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.
Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ
Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.
Trong bài: 你讨厌被冷落 — bạn ghét bị bỏ rơi
Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.
Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…
So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.
Trong bài: 像上瘾的毒药 — như chất độc gây nghiện
Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.
Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着
Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.
Trong bài: 写着许多事都是关于你 — Nhiều điều được viết về bạn
Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “翻开随身携带的记事本”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______才找我'?
A. 日记 (rì jì - nhật ký)B. 重新 (chóng xīn - làm lại từ đầu, bắt đầu lại)C. 寂寞 (jì mò - cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ)D. 讨厌 (tǎo yàn - ghét)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 寂寞 (jì mò - cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '寂寞才找我'. Từ '寂寞' (jì mò, Hán Việt: TỊCH MỊCH) có nghĩa là 'cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '烧掉日记______来过'?
A. 寂寞 (jì mò - cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ)B. 重新 (chóng xīn - làm lại từ đầu, bắt đầu lại)C. 讨厌 (tǎo yàn - ghét)D. 心情 (xīn qíng - tâm trạng, tâm trạng cảm xúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 重新 (chóng xīn - làm lại từ đầu, bắt đầu lại) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '烧掉日记重新来过'. Từ '重新' (chóng xīn, Hán Việt: TRÙNG TÂN) có nghĩa là 'làm lại từ đầu, bắt đầu lại'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "翻开随身携带的记事本" (Pinyin: fān kāi suí shēn xié dài de jì shì běn) được dịch nghĩa là "Mở sổ ghi chú bạn mang theo bên mình".
Từ "寂寞" đọc là jì mò, âm Hán Việt là TỊCH MỊCH, mang nghĩa "cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ".
Trong câu hát "烧掉日记重新来过", từ "重新" (Hán Việt: TRÙNG TÂN) có nghĩa là "làm lại từ đầu, bắt đầu lại".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)