Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút40.500lượt

Lời Bài Hát Không Yêu Thì Thôi (不爱我就拉倒) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Không Yêu Thì Thôi (不爱我就拉倒) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Không Yêu Thì Thôi (不爱我就拉倒) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Không Yêu Thì Thôi (不爱我就拉倒 - If You Don't Love Me, It's Fine) của Châu Kiệt Luân kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích khẩu ngữ Đài Loan và từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát không yêu thì thôi châu kiệt luân
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Không Yêu Thì Thôi» (不爱我就拉倒) phát hành dưới dạng đĩa đơn năm 2018 là một bản Pop Rock mang đậm cá tính phóng khoáng và 'ngông' đặc trưng của Châu Kiệt Luân. Khác hẳn với những bản ballad bi lụy nuốt nước mắt vào trong, bài hát thể hiện thái độ dứt khoát của một chàng trai hiện đại: yêu thì nồng nhiệt, nhưng nếu em đã thay lòng thì dẹp đi, anh đây chẳng thèm níu kéo!

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Hiện Tượng Nhạc Số 2018

不爱我就拉倒 • Bù ài wǒ jiù lā dǎo

Tên tiếng Trung 不爱我就拉倒 (Bù ài wǒ jiù lā dǎo - BẤT ÁI NGÃ TỰU LẠP ĐẢO)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác nhạc, lời do Tống Kiện Chương (宋健彰) và Châu Kiệt Luân đồng sáng tác
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰伦)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành kỹ thuật số, sau đó nằm trong album tổng hợp '周杰伦的床边故事' (phiên bản đặc biệt)» (2018)
Thể loại Pop Ballad / R&B nhẹ nhàng, pha chút rock hiện đại
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh cụ thể, nhưng là ca khúc độc lập đánh dấu sự trở lại của Châu Kiệt Luân sau thời gian dài vắng bóng
MV / VIDEO

Không Yêu Thì Thôi (不爱我就拉倒)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Không Yêu Thì Thôi (不爱我就拉倒) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Không Yêu Thì Thôi (不爱我就拉倒) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

寒hán流liú来lái了le 刚gāng好hǎo

Gió lạnh về rồi, thật vừa hay

2

刚gāng好hǎo可kě以yǐ 把bǎ你nǐ手shǒu放fàng外wài套tào

Vừa hay có thể đặt tay em vào túi áo khoác

3

把bǎ安ān全quán帽mào戴dài好hǎo

Đội mũ bảo hiểm cho ngay ngắn

4

不bù让ràng你nǐ在zài 爱ài情qíng路lù上shàng跌diē倒dǎo

Không để em vấp ngã trên đường tình

5

加jiā速sù狂kuáng飙biāo 你nǐ说shuō不bú要yào

Tăng tốc phóng nhanh, em nói đừng

6

爱ài的de险xiǎn你nǐ不bù想xiǎng冒mào

Hiểm nguy tình yêu em không muốn mạo hiểm

7

不bù想xiǎng被bèi套tào牢láo

Không muốn bị trói buộc

8

他tā的de怀huái抱bào 真zhēn比bǐ我wǒ好hǎo

Vòng tay anh ấy, thật sự tốt hơn anh

9

你nǐ幸xìng福fú就jiù好hǎo

Em hạnh phúc là được

10

不bù爱ài我wǒ就jiù拉lā倒dǎo

Không yêu anh thì thôi

11

离lí开kāi之zhī前qián

Trước khi rời đi

12

不bú要yào爱ài的de抱bào抱bào

Đừng cần cái ôm của tình yêu

13

反fǎn正zhèng 我wǒ又yòu不bú是shì没méi有yǒu人rén要yào

Dù sao anh cũng đâu phải không ai cần

14

哥gē练liàn的de胸xiōng肌jī

Cơ ngực anh tập

15

如rú果guǒ你nǐ还hái想xiǎng靠kào

Nếu em vẫn muốn dựa vào

16

好hǎo胆dǎn你nǐ就jiù麦mài造zào

Gan dạ thì em đừng chạy

17

寒hán流liú来lái了le 刚gāng好hǎo可kě以yǐ把bǎ你nǐ手shǒu放fàng外wài套tào

Gió lạnh về rồi, vừa hay có thể đặt tay em vào túi áo khoác

18

把bǎ安ān全quán帽mào戴dài好hǎo

Đội mũ bảo hiểm cho ngay ngắn

19

不bú要yào在zài爱ài情qíng路lù上shàng跌diē倒dǎo

Đừng vấp ngã trên đường tình

20

加jiā速sù狂kuáng飙biāo 你nǐ 你nǐ说shuō不bú要yào

Tăng tốc phóng nhanh, em, em nói đừng

21

爱ài的de险xiǎn你nǐ不bù想xiǎng冒mào

Hiểm nguy tình yêu em không muốn mạo hiểm

22

不bù想xiǎng被bèi我wǒ给gěi套tào牢láo

Không muốn bị anh trói buộc

23

反fǎn正zhèng我wǒ又yòu不bú是shì没méi有yǒu人rén要yào

Dù sao anh cũng đâu phải không ai cần

24

哥gē练liàn的de胸xiōng肌jī如rú果guǒ你nǐ还hái想xiǎng靠kào

Cơ ngực anh tập nếu em vẫn muốn dựa vào

25

算suàn了le 你nǐ幸xìng福fú你nǐ幸xìng福fú就jiù好hǎo

Thôi bỏ đi, em hạnh phúc, em hạnh phúc là được

26

寒hán流liú来lái了le 刚gāng好hǎo

Gió lạnh về rồi, thật vừa hay

27

刚gāng好hǎo可kě以yǐ 把bǎ你nǐ手shǒu放fàng外wài套tào

Vừa hay có thể đặt tay em vào túi áo khoác

28

把bǎ安ān全quán帽mào戴dài好hǎo

Đội mũ bảo hiểm cho ngay ngắn

29

不bù让ràng你nǐ在zài 爱ài情qíng路lù上shàng跌diē倒dǎo

Không để em vấp ngã trên đường tình

30

加jiā速sù狂kuáng飙biāo 你nǐ说shuō不bú要yào

Tăng tốc phóng nhanh, em nói đừng

31

爱ài的de险xiǎn你nǐ不bù想xiǎng冒mào

Hiểm nguy tình yêu em không muốn mạo hiểm

32

不bù想xiǎng被bèi套tào牢láo

Không muốn bị trói buộc

33

他tā的de怀huái抱bào 真zhēn比bǐ我wǒ好hǎo

Vòng tay anh ấy, thật sự tốt hơn anh

34

你nǐ幸xìng福fú就jiù好hǎo

Em hạnh phúc là được

35

不bù爱ài我wǒ就jiù拉lā倒dǎo

Không yêu anh thì thôi

36

离lí开kāi之zhī前qián

Trước khi rời đi

37

不bú要yào爱ài的de抱bào抱bào

Đừng cần cái ôm của tình yêu

38

反fǎn正zhèng 我wǒ又yòu不bú是shì没méi有yǒu人rén要yào

Dù sao anh cũng đâu phải không ai cần

39

哥gē练liàn的de胸xiōng肌jī

Cơ ngực anh tập

40

如rú果guǒ你nǐ还hái想xiǎng靠kào

Nếu em vẫn muốn dựa vào

41

好hǎo胆dǎn你nǐ就jiù麦mài造zào

Gan dạ thì em đừng chạy

42

你nǐ幸xìng福fú就jiù好hǎo

Em hạnh phúc là được

43

不bù爱ài我wǒ就jiù拉lā倒dǎo

Không yêu anh thì thôi

44

离lí开kāi之zhī前qián

Trước khi rời đi

45

不bú要yào爱ài的de抱bào抱bào

Đừng cần cái ôm của tình yêu

46

反fǎn正zhèng 我wǒ又yòu不bú是shì没méi有yǒu人rén要yào

Dù sao anh cũng đâu phải không ai cần

47

哥gē练liàn的de胸xiōng肌jī

Cơ ngực anh tập

48

如rú果guǒ你nǐ还hái想xiǎng靠kào

Nếu em vẫn muốn dựa vào

49

好hǎo胆dǎn你nǐ就jiù麦mài造zào

Gan dạ thì em đừng chạy

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
拉倒lādǎoLẠP ĐẢODẹp đi, thôi đi, bỏ đi cho xong不爱我就拉倒
胸肌xiōngjīHUNG CƠCơ ngực, bắp thịt ngực哥练的胸肌
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu不让你在 爱情路上跌倒
安全ān quánAN TOÀNan toàn把安全帽戴好
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc你幸福就好
反正fǎn zhèngPHẢN CHÍNHdù sao, đằng nào thì反正 我又不是没有人要
离开lí kāiLY KHAIrời đi离开之前
如果rú guǒNHƯ QUẢnếu如果你还想靠
算了suàn leTOÁN LIỄUthôi vậy, bỏ qua đi, xem như xong算了 你幸福你幸福就好
可以kě yǐKHẢ DĨcó thể, được刚好可以 把你手放外套
安全帽ān quán màoAN TOÀN MẠOmũ bảo hộ lao động把安全帽戴好

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 刚好可以 把你手放外套 — Vừa hay có thể đặt tay em vào túi áo khoác
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 不想被套牢 — Không muốn bị trói buộc
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 加速狂飙 你说不要 — Tăng tốc phóng nhanh, em nói đừng
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 寒流来了 刚好可以把你手放外套 — Gió lạnh về rồi, vừa hay có thể đặt tay em vào túi áo khoác
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不让你在 爱情路上跌倒”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “寒流来了 刚好”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Luận Ngữ Quân Tử

QUÂN TỬ THẢM ĐÃNG ĐÃNG (君子坦荡荡) – Tấm lòng quang minh lỗi lạc không toan tính

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不爱我就______'?

A. 安全 (ān quán - an toàn) B. 胸肌 (xiōngjī - Cơ ngực, bắp thịt ngực) C. 爱情 (ài qíng - tình yêu) D. 拉倒 (lādǎo - Dẹp đi, thôi đi, bỏ đi cho xong)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 拉倒 (lādǎo - Dẹp đi, thôi đi, bỏ đi cho xong)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '不爱我就拉倒'. Từ '拉倒' (lādǎo, Hán Việt: LẠP ĐẢO) có nghĩa là 'Dẹp đi, thôi đi, bỏ đi cho xong'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '哥练的______'?

A. 胸肌 (xiōngjī - Cơ ngực, bắp thịt ngực) B. 拉倒 (lādǎo - Dẹp đi, thôi đi, bỏ đi cho xong) C. 爱情 (ài qíng - tình yêu) D. 安全 (ān quán - an toàn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 胸肌 (xiōngjī - Cơ ngực, bắp thịt ngực)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '哥练的胸肌'. Từ '胸肌' (xiōngjī, Hán Việt: HUNG CƠ) có nghĩa là 'Cơ ngực, bắp thịt ngực'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不让你在 ______路上跌倒'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "寒流来了 刚好" (Pinyin: hán liú lái le gāng hǎo) được dịch nghĩa là "Gió lạnh về rồi, thật vừa hay".

Từ "拉倒" đọc là lādǎo, âm Hán Việt là LẠP ĐẢO, mang nghĩa "Dẹp đi, thôi đi, bỏ đi cho xong".

Trong câu hát "哥练的胸肌", từ "胸肌" (Hán Việt: HUNG CƠ) có nghĩa là "Cơ ngực, bắp thịt ngực".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK