Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút42.875lượt

Lời Bài Hát Khi Nào (当) – Động Lực Hỏa Xa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Khi Nào (当) – Động Lực Hỏa Xa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Khi Nào (当) – Động Lực Hỏa Xa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Khi Nào (当) của Động Lực Hỏa Xa kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát khi nào động lực hỏa xa
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Khi Nào» (当 - Dāng) là ca khúc chủ đề bất hủ của bộ phim truyền hình kinh điển «Hoàn Châu Cách Cách» (1998), do ban nhạc rock Đài Loan Động Lực Hỏa Xa trình bày với lời thơ phóng khoáng của Quỳnh Dao và âm nhạc của Trang Lập Phàm. Với giai điệu cuộn trào mạnh mẽ, ca khúc khắc họa lời thề son sắt của tuổi trẻ dám yêu, dám sống hết mình cùng trời cuối đất.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Nhạc Phim Bất Hủ

当 • Dāng

Tên tiếng Trung 当 (Dāng - ĐƯƠNG)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Trần Đại Lực (陈大力), Phối khí: Ricky Ho
Trình bày gốc Động Lực Hỏa Xa (动力火车)
Album & Năm «明天的明天的明天 (Ngày Mai Của Ngày Mai)» (1998)
Thể loại Rock ballad, Pop rock
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim truyền hình 'Hoàn Châu Cách Cách' (还珠格格) phần 1 (1998)
MV / VIDEO

Khi Nào (当)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Động Lực Hỏa Xa (动力火车)
Lời Bài Hát Khi Nào (当) – Động Lực Hỏa Xa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Khi Nào (当) – Động Lực Hỏa Xa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

从cóng那nà遥yáo远yuǎn海hǎi边biān

Từ nơi biển khơi xa thẳm

2

慢màn慢màn消xiāo失shī的de你nǐ

Em dần dần biến mất

3

本běn来lái模mó糊hú的de脸liǎn

Gương mặt vốn mờ ảo

4

竟jìng然rán渐jiàn渐jiàn清qīng晰xī

Bỗng dưng dần rõ ràng

5

想xiǎng要yào说shuō些xiē什shén么me

Muốn nói điều gì đó

6

又yòu不bù知zhī从cóng何hé说shuō起qǐ

Lại chẳng biết bắt đầu từ đâu

7

只zhǐ有yǒu把bǎ它tā放fàng在zài心xīn底dǐ

Đành cất giữ trong đáy lòng

8

茫máng然rán走zǒu在zài海hǎi边biān

Ngơ ngác bước trên bờ biển

9

看kàn那nà潮cháo来lái潮cháo去qù

Nhìn thủy triều dâng rồi rút

10

徒tú劳láo无wú功gōng

Uổng công vô ích

11

想xiǎng把bǎ每měi朵duǒ浪làng花huā记jì清qīng

Muốn ghi nhớ từng đóa sóng

12

想xiǎng要yào说shuō声shēng爱ài你nǐ

Muốn nói một tiếng yêu em

13

却què被bèi吹chuī散sàn在zài风fēng里lǐ

Lại bị gió thổi tan

14

猛měng然rán回huí头tóu你nǐ在zài哪nǎ里lǐ

Chợt quay đầu em ở nơi đâu

15

如rú果guǒ大dà海hǎi能néng够gòu唤huàn回huí曾céng经jīng的de爱ài

Nếu biển cả có thể gọi về tình yêu xưa

16

就jiù让ràng我wǒ用yòng一yī生shēng等děng待dài

Thì hãy để anh dùng cả đời chờ đợi

17

如rú果guǒ深shēn情qíng往wǎng事shì你nǐ已yǐ不bù再zài留liú恋liàn

Nếu chuyện tình sâu đậm em không còn lưu luyến

18

就jiù让ràng它tā随suí风fēng飘piāo远yuǎn

Thì hãy để nó theo gió bay xa

19

如rú果guǒ大dà海hǎi能néng够gòu带dài走zǒu我wǒ的de哀āi愁chóu

Nếu biển cả có thể mang đi nỗi sầu của anh

20

就jiù像xiàng带dài走zǒu每měi条tiáo河hé流liú

Như mang đi từng dòng sông

21

所suǒ有yǒu受shòu过guò的de伤shāng

Tất cả những vết thương đã từng chịu

22

所suǒ有yǒu流liú过guò的de泪lèi

Tất cả những giọt lệ đã từng rơi

23

我wǒ的de爱ài

Tình yêu của anh

24

请qǐng全quán部bù带dài走zǒu

Xin hãy mang đi hết

25

茫máng然rán走zǒu在zài海hǎi边biān

Ngơ ngác bước trên bờ biển

26

看kàn那nà潮cháo来lái潮cháo去qù

Nhìn thủy triều dâng rồi rút

27

徒tú劳láo无wú功gōng

Uổng công vô ích

28

想xiǎng把bǎ每měi朵duǒ浪làng花huā记jì清qīng

Muốn ghi nhớ từng đóa sóng

29

想xiǎng要yào说shuō声shēng爱ài你nǐ

Muốn nói một tiếng yêu em

30

却què被bèi吹chuī散sàn在zài风fēng里lǐ

Lại bị gió thổi tan

31

猛měng然rán回huí头tóu你nǐ在zài哪nǎ里lǐ

Chợt quay đầu em ở nơi đâu

32

如rú果guǒ大dà海hǎi能néng够gòu唤huàn回huí曾céng经jīng的de爱ài

Nếu biển cả có thể gọi về tình yêu xưa

33

就jiù让ràng我wǒ用yòng一yī生shēng等děng待dài

Thì hãy để anh dùng cả đời chờ đợi

34

如rú果guǒ深shēn情qíng往wǎng事shì你nǐ已yǐ不bù再zài留liú恋liàn

Nếu chuyện tình sâu đậm em không còn lưu luyến

35

就jiù让ràng它tā随suí风fēng飘piāo远yuǎn

Thì hãy để nó theo gió bay xa

36

如rú果guǒ大dà海hǎi能néng够gòu带dài走zǒu我wǒ的de哀āi愁chóu

Nếu biển cả có thể mang đi nỗi sầu của anh

37

就jiù像xiàng带dài走zǒu每měi条tiáo河hé流liú

Như mang đi từng dòng sông

38

所suǒ有yǒu受shòu过guò的de伤shāng

Tất cả những vết thương đã từng chịu

39

所suǒ有yǒu流liú过guò的de泪lèi

Tất cả những giọt lệ đã từng rơi

40

我wǒ的de爱ài

Tình yêu của anh

41

请qǐng全quán部bù带dài走zǒu

Xin hãy mang đi hết

42

如rú果guǒ大dà海hǎi能néng够gòu唤huàn回huí曾céng经jīng的de爱ài

Nếu biển cả có thể gọi về tình yêu xưa

43

就jiù让ràng我wǒ用yòng一yī生shēng等děng待dài

Thì hãy để anh dùng cả đời chờ đợi

44

如rú果guǒ深shēn情qíng往wǎng事shì你nǐ已yǐ不bù再zài留liú恋liàn

Nếu chuyện tình sâu đậm em không còn lưu luyến

45

就jiù让ràng它tā随suí风fēng飘piāo远yuǎn

Thì hãy để nó theo gió bay xa

46

如rú果guǒ大dà海hǎi能néng够gòu带dài走zǒu我wǒ的de哀āi愁chóu

Nếu biển cả có thể mang đi nỗi sầu của anh

47

就jiù像xiàng带dài走zǒu每měi条tiáo河hé流liú

Như mang đi từng dòng sông

48

所suǒ有yǒu受shòu过guò的de伤shāng

Tất cả những vết thương đã từng chịu

49

所suǒ有yǒu流liú过guò的de泪lèi

Tất cả những giọt lệ đã từng rơi

50

我wǒ的de爱ài

Tình yêu của anh

51

请qǐng全quán部bù带dài走zǒu

Xin hãy mang đi hết

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
红尘hóngchénHỒNG TRẦNCõi trần tục, nhân gian phồn hoa náo nhiệt让我们红尘作伴活得潇潇洒洒
奔腾bēnténgBÔN ĐẰNGChạy nhanh như bay, cuộn trào cuồn cuộn策马奔腾共享人世繁华
繁华fán huáPHỒN HOAphồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt策马奔腾共享人世繁华
眷恋juànliànQUYẾN LUYẾNVương vấn, tha thiết gắn bó không nỡ rời你的笑容是我今生最大的眷恋
凋残diāocánĐIÊU TÀNHéo úa, tàn lụi, rụng rơi当花草树木全部凋残
棱角léngjiǎoLĂNG GIÁCGóc cạnh, góc nhọn sắc sảo当山峰没有棱角的时候
轰轰烈烈hōnghōnglièlièOANH OANH LIỆT LIỆTSôi nổi, hào hùng oanh liệt, vang dội轰轰烈烈把握青春年华
当地dāng dìĐƯƠNG ĐỊAđịa phương, bản địa当地球不再转动
当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy当时间停住日夜不分
地球dì qiúĐỊA CẦUTrái Đất, địa cầu当地球不再转动
全部quán bùTOÀN BỘtoàn bộ, tất cả当花草树木全部凋残
把握bǎ wòBẢ ÁCnắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt轰轰烈烈把握青春年华
青春qīng chūnTHANH XUÂNtuổi trẻ, thanh xuân轰轰烈烈把握青春年华
温柔wēn róuÔN NHUdịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng你的温柔是我今生最大的守候

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 当河水不再流 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 轰轰烈烈把握青春年华 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 我还是不能和你分手 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 不能和你分手 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “当河水不再流”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “当山峰没有棱角的时候”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Nhạc Phủ Kinh Điển

Lời Thề Non Hẹn Biển Trong Cổ Thi Nhạc Phủ 'Thượng Tà'

"山无棱,江水为竭,冬雷震震,夏雨雪,天地合,乃敢与君绝" — HÁN NHẠC PHỦ — 《CỔ CA》

Lời thề tình yêu nồng cháy trong «Hoàn Châu Cách Cách 1998» lấy nguyên văn từ thi phẩm «Thượng Tà» thời Hán: «Khi nào núi mòn hết góc, sông cạn kiệt nước, mùa đông nổi sấm ran, mùa hè tuyết rơi trắng xóa, trời đất hợp làm một, bấy giờ ta mới dám cùng chàng tuyệt đoạn». Đây là biểu tượng đỉnh cao cho tình yêu tự do, bất chấp mọi rào cản lễ giáo phong kiến.

👑 Vip Member Only
Khí Phách Thanh Xuân

Khát Vọng 'Oanh Oanh Liệt Liệt' Sống Trọn Tuổi Trẻ Phiêu Lãng

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '让我们______作伴活得潇潇洒洒'?

A. 繁华 (fán huá - phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt) B. 奔腾 (bēnténg - Chạy nhanh như bay, cuộn trào cuồn cuộn) C. 红尘 (hóngchén - Cõi trần tục, nhân gian phồn hoa náo nhiệt) D. 眷恋 (juànliàn - Vương vấn, tha thiết gắn bó không nỡ rời)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 红尘 (hóngchén - Cõi trần tục, nhân gian phồn hoa náo nhiệt)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '让我们红尘作伴活得潇潇洒洒'. Từ '红尘' (hóngchén, Hán Việt: HỒNG TRẦN) có nghĩa là 'Cõi trần tục, nhân gian phồn hoa náo nhiệt'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '策马______共享人世繁华'?

A. 红尘 (hóngchén - Cõi trần tục, nhân gian phồn hoa náo nhiệt) B. 奔腾 (bēnténg - Chạy nhanh như bay, cuộn trào cuồn cuộn) C. 眷恋 (juànliàn - Vương vấn, tha thiết gắn bó không nỡ rời) D. 凋残 (diāocán - Héo úa, tàn lụi, rụng rơi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 奔腾 (bēnténg - Chạy nhanh như bay, cuộn trào cuồn cuộn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '策马奔腾共享人世繁华'. Từ '奔腾' (bēnténg, Hán Việt: BÔN ĐẰNG) có nghĩa là 'Chạy nhanh như bay, cuộn trào cuồn cuộn'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '策马奔腾共享人世______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Từ "红尘" đọc là hóngchén, âm Hán Việt là HỒNG TRẦN, mang nghĩa "Cõi trần tục, nhân gian phồn hoa náo nhiệt".

Trong câu hát "策马奔腾共享人世繁华", từ "奔腾" (Hán Việt: BÔN ĐẰNG) có nghĩa là "Chạy nhanh như bay, cuộn trào cuồn cuộn".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK