Ảnh bìa: Lời Bài Hát Chìm Đắm (Huyền Nịch) (悬溺) – Cát Đông Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Trọn bộ lời bài hát Chìm Đắm (Huyền Nịch) (悬溺 - Xuán Nì) do Cát Đông Kỳ thể hiện. Bản dịch tiếng Việt mượt mà giàu chất thơ, phiên âm Pinyin Ruby có dấu chuẩn thanh điệu, phân tích ca từ và học từ vựng HSK.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát chìm đắm (huyền nịch)Trích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Chìm Đắm (Huyền Nịch)» (悬溺 - Xuán Nì - HUYỀN NỊCH): «Chìm Đắm» (悬溺 - Huyền Nịch) của ca sĩ kiêm nhạc sĩ Cát Đông Kỳ là tác phẩm mang tính biểu tượng của dòng nhạc indie chillout Trung Quốc. Đoạn điệp khúc ngân vang không lời (vocalise) với âm hưởng lơ lửng, chới với giữa biển cảm xúc đã khiến hàng triệu con tim thổn thức và trở thành bài nhạc nền tâm trạng kinh điển.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Indie Pop / Chill Ambient
Chìm Đắm (Huyền Nịch) (悬溺)
Sáng tác (Nhạc & Lời)Cát Đông KỳGiai điệu trau chuốt, giàu cảm xúc và hòa âm tinh tế
Ca sĩ thể hiệnCát Đông KỳGiọng ca truyền cảm làm rung động hàng triệu người nghe
Hiện tượng âm nhạcBản hit được tìm kiếm và cover rầm rộLan tỏa mạnh mẽ trên các nền tảng Douyin, TikTok, YouTube
Tư liệu học tiếng TrungChuyên mục Lời Bài Hát FoxHSKTích hợp 100% Pinyin Ruby, bản dịch thơ mượt mà và từ vựng HSK
▶
MV / VIDEO KHẢO THÍ CHÍNH THỨC
Chìm Đắm (Huyền Nịch) (悬溺) – Cát Đông Kỳ
Cát Đông Kỳ
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Chìm Đắm (Huyền Nịch) (悬溺) – Cát Đông Kỳ
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.
Đoạn 1 (Verse 1)
1
我主张制止不了就放任
Tôi ủng hộ việc để nó đi nếu bạn không thể ngăn chặn nó.
2
这欲望与绝望之争
Cuộc chiến giữa ham muốn và tuyệt vọng
3
余温她却喜欢过门
Yu Wen thích đến thăm cô ấy
4
临走呢
Trước khi rời đi
5
还随手关了灯
Và anh tắt đèn
6
So funny
buồn cười quá
7
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
8
Ya i ya i ya i ya i
Ya i ya i ya i ya i
9
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
10
It's so funny ya i ya i
Thật là buồn cười ya i ya i
11
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
12
Ya i ya i ya i ya i
Ya i ya i ya i ya i
13
It's so funny ya i ya i ya i ya i ya
Thật buồn cười ya i ya i ya i ya i ya
14
Ya i ya i ya i ya i
Ya i ya i ya i ya i
15
我主张克制不了就放任
Tôi ủng hộ việc để nó trôi qua nếu bạn không thể kiềm chế bản thân.
16
悬上该有的天真
Hãy giữ lấy sự ngây thơ mà bạn xứng đáng có được
17
起伏在于喜怒哀乐
Những thăng trầm nằm trong vui, giận, buồn, vui
18
松了绳
nới lỏng sợi dây
19
大不了无人问
Tệ nhất là sẽ không có ai hỏi
20
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
21
Ya i ya i ya i ya i
Ya i ya i ya i ya i
22
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
23
It's so funny ya i ya i
Thật là buồn cười ya i ya i
24
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
Ya i ya i ya i ya i ya i ya i ya
25
Ya i ya i ya i ya
Ya i ya i ya i ya
26
It's so funny ya i ya i ya i ya i ya
Thật buồn cười ya i ya i ya i ya i ya
27
Ya i ya i ya i ya
Ya i ya i ya i ya
28
有什么话要说
có điều gì đó muốn nói
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
天真
tiān zhēn
THIÊN CHÂN
ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng
悬上该有的天真
主张
zhǔ zhāng
CHỦ TRƯƠNG
chủ trương, tán thành; quan điểm lập trường
我主张制止不了就放任
音乐
yīn yuè
ÂM NHẠC
âm nhạc
不要音乐
大不了
dà bù liǎo
ĐẠI BẤT LIỄU
cùng lắm thì, chẳng qua chỉ là, bất quá
大不了无人问
绝望
jué wàng
TUYỆT VỌNG
tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn
这欲望与绝望之争
起伏
qǐ fú
KHỞI PHỤC
nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh
起伏在于喜怒哀乐
随手
suí shǒu
TUỲ THỦ
tiện tay, thuận tay làm gì đó
还随手关了灯
欲望
yù wàng
DỤC VỌNG
dục vọng, ham muốn khao khát (tri thức, vật chất)
这欲望与绝望之争
制止
zhì zhǐ
CHẾ CHỈ
ngăn chặn, can thiệp chấm dứt hành vi xấu
我主张制止不了就放任
什么
shén me
THẬP MA
gì, cái gì
有什么话要说
喜欢
xǐ huan
HỈ HOAN
thích
余温她却喜欢过门
临走
línzǒu
LÂM TẨU
trước lúc rời đi
临走呢
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
Trong bài: 余温她却喜欢过门 — Yu Wen thích đến thăm cô ấy
Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ
Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).
Trong bài: 不要音乐 — Không có âm nhạc
Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 悬上该有的天真 — Hãy giữ lấy sự ngây thơ mà bạn xứng đáng có được
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành
Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.
Trong bài: 我主张制止不了就放任 — Tôi ủng hộ việc để nó đi nếu bạn không thể ngăn chặn nó.
Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不要音乐”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我主张制止不了就放任”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '悬上该有的______'?
A. 天真 (tiān zhēn - ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng)B. 主张 (zhǔ zhāng - chủ trương, tán thành; quan điểm lập trường)C. 音乐 (yīn yuè - âm nhạc)D. 大不了 (dà bù liǎo - cùng lắm thì, chẳng qua chỉ là, bất quá)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 天真 (tiān zhēn - ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '悬上该有的天真'. Từ '天真' (tiān zhēn, Hán Việt: THIÊN CHÂN) có nghĩa là 'ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我______制止不了就放任'?
A. 主张 (zhǔ zhāng - chủ trương, tán thành; quan điểm lập trường)B. 天真 (tiān zhēn - ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng)C. 音乐 (yīn yuè - âm nhạc)D. 大不了 (dà bù liǎo - cùng lắm thì, chẳng qua chỉ là, bất quá)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 主张 (zhǔ zhāng - chủ trương, tán thành; quan điểm lập trường) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我主张制止不了就放任'. Từ '主张' (zhǔ zhāng, Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG) có nghĩa là 'chủ trương, tán thành; quan điểm lập trường'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "葛东琪" (Pinyin: gě dōng qí) được dịch nghĩa là "Cát Đông Kỳ".
Từ "天真" đọc là tiān zhēn, âm Hán Việt là THIÊN CHÂN, mang nghĩa "ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng".
Trong câu hát "我主张制止不了就放任", từ "主张" (Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG) có nghĩa là "chủ trương, tán thành; quan điểm lập trường".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)