Ảnh bìa: Lời Bài Hát Huyền Nhai Chi Thượng (悬崖之上) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Huyền Nhai Chi Thượng (悬崖之上) của Châu Thâm kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát huyền nhai chi thượng châu thâmTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Huyền Nhai Chi Thượng» (悬崖之上 - Xuán Yá Zhī Shàng) là ca khúc chủ đề của bộ phim điện ảnh điệp chiến kinh điển cùng tên do đạo diễn lừng danh Trương Nghệ Mưu chỉ đạo (Cliff Walkers - 2021). Với chất giọng thanh khiết như tuyết trắng nhưng ngân vang nỗi đau quặn thắt, Châu Thâm đã khắc họa khúc tưởng niệm bi tráng dành cho những người chiến sĩ hoạt động ngầm dũng cảm hy sinh giữa màn đêm băng giá để mang lại bình minh.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Nhạc Phim Bất Hủ - Giọng Ca Xuyên Thấu
悬崖之上 • Xuán Yá Zhī Shàng
Tên tiếng Trung悬崖之上 (Xuán Yá Zhī Shàng - HUYỀN NHAI CHI THƯỢNG)
Thể loạiNhạc phim (Soundtrack) / Pop Ballad / Cổ phong hiện đại
Tác phẩm gắn liềnPhim điện ảnh 'Huyền Nhai Chi Thượng' (悬崖之上) do Trương Nghệ Mưu đạo diễn, phát hành năm 2021
MV / VIDEO
Huyền Nhai Chi Thượng (悬崖之上)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Châu Thâm (周深)
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Huyền Nhai Chi Thượng (悬崖之上) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1
假如时间真的有尽头
Nếu như thời gian thật sự có điểm dừng
2
你们的重逢
Cuộc trùng phùng của các bạn
3
该不会等得太久
Chắc sẽ không phải đợi quá lâu
4
假如黑夜看不到尽头
Nếu như màn đêm không nhìn thấy điểm tận cùng
5
眼睛会不会生锈
Đôi mắt liệu có rỉ sét không
6
雪白的花生在那悬崖
Đóa hoa trắng như tuyết nở trên vách đá
7
勇士的鲜血
Máu của người dũng sĩ
8
一遍遍染红了它
Từng lần từng lần nhuộm đỏ nó
9
永恒的心奔赴的天下
Trái tim vĩnh hằng hướng về thiên hạ
10
有信仰的孩子多想家
Những đứa trẻ có niềm tin biết bao nhớ nhà
11
别忘记冬夜漫长的北方
Đừng quên phương Bắc đêm đông dài đằng đẵng
12
有那心上人冻僵了的心房
Có trái tim người thương đã đông cứng lạnh giá
13
她在你离开的村庄
Nàng ở nơi ngôi làng bạn rời đi
14
静静地守在墓碑旁
Lặng lẽ bên mộ bia
15
想象明天的人们
Tưởng tượng những người của ngày mai
16
幸福的模样
Dáng vẻ hạnh phúc
17
Hmm
Hmm
18
血红的花开在屋檐下
Đóa hoa đỏ như máu nở dưới hiên nhà
19
无忧无虑的孩子们
Những đứa trẻ vô lo vô nghĩ
20
陪伴着它
Bên cạnh nó
21
坦白的心装着的天下
Trái tim chân thành chứa đựng thiên hạ
22
为每个人安一个家
Vì mỗi người an một mái nhà
23
难忘记冬夜漫长的北方
Khó quên phương Bắc đêm đông dài đằng đẵng
24
有位心上人滚烫了她心房
Có người thương đã sưởi ấm trái tim nàng
25
她在你离开的村庄
Nàng ở nơi ngôi làng bạn rời đi
26
静静地守在炉火旁
Lặng lẽ bên bếp lửa
27
看见明天的人们
Nhìn thấy những người của ngày mai
28
团聚的模样
Dáng vẻ đoàn tụ
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
悬崖
xuányá
HUYỀN NHAI
Vách đá cheo leo, bờ vực đứng
雪白的花生在那悬崖
幸福
xìng fú
HẠNH PHÚC
hạnh phúc
幸福的模样
个人
gè rén
CÁ NHÂN
cá nhân
为每个人安一个家
花生
huā shēng
HOA SINH
củ lạc, đậu phộng
雪白的花生在那悬崖
假如
jiǎ rú
GIẢ NHƯ
giả sử, nếu như
假如时间真的有尽头
想象
xiǎng xiàng
TƯỞNG TƯỢNG
tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng
想象明天的人们
北方
běi fāng
BẮC PHƯƠNG
phía bắc, miền bắc
别忘记冬夜漫长的北方
离开
lí kāi
LY KHAI
rời đi
她在你离开的村庄
忘记
wàng jì
VONG KÝ
quên
别忘记冬夜漫长的北方
无忧无虑
wú yōu wú lǜ
VÔ ƯU VÔ LỰ
vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền
无忧无虑的孩子们
漫长
màn cháng
MẠN TRƯỜNG
dài dằng dặc, đằng đẵng
别忘记冬夜漫长的北方
模样
mú yàng
MÔ DẠNG
dáng vẻ, diện mạo hình dáng; chừng độ khoảng chừng
幸福的模样
生锈
shēng xiù
SINH TÚ
gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)
眼睛会不会生锈
坦白
tǎn bái
THẢN BẠCH
thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn
坦白的心装着的天下
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着
Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.
Trong bài: 陪伴着它 — Bên cạnh nó
Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.
Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ
Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).
Trong bài: 别忘记冬夜漫长的北方 — Đừng quên phương Bắc đêm đông dài đằng đẵng
Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ
Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.
Trong bài: 该不会等得太久 — Chắc sẽ không phải đợi quá lâu
Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 假如时间真的有尽头 — Nếu như thời gian thật sự có điểm dừng
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “该不会等得太久”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一遍遍染红了它”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “假如时间真的有尽头”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa
1 điển tích
👑 Vip Member Only
Khí Phách Kiên Trung
Lời Thề Quyết Tử 'Cẩu Lợi Quốc Gia Sinh Tử Dĩ' Của Lâm Tắc Từ
"苟利国家生死以,岂因祸福避趋之" — LÂM TẮC TỪ — 《PHÓ MẬU NHẬP THỤC CHI ĐẠO TRUNG CẢM HOÀI》
Nếu có lợi cho non sông đất nước thì dẫu sống thác cũng sẵn lòng xả thân, há vì họa phúc cá nhân mà trốn tránh? «Huyền Nhai Chi Thượng» (悬崖之上 - Ca khúc chủ đề phim điện ảnh Trương Nghệ Mưu) ca ngợi những chiến sĩ tình báo hoạt động ngầm giữa bão tuyết Cáp Nhĩ Tân: bước đi trên bờ vực vách đá cheo leo, họ nguyện đem xương máu mình thắp sáng rạng đông cho Tổ quốc.
Đáp án đúng: A. 悬崖 (xuányá - Vách đá cheo leo, bờ vực đứng) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '雪白的花生在那悬崖'. Từ '悬崖' (xuányá, Hán Việt: HUYỀN NHAI) có nghĩa là 'Vách đá cheo leo, bờ vực đứng'.
Đáp án đúng: C. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '幸福的模样'. Từ '幸福' (xìng fú, Hán Việt: HẠNH PHÚC) có nghĩa là 'hạnh phúc'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "假如时间真的有尽头" (Pinyin: jiǎ rú shí jiān zhēn de yǒu jìn tóu) được dịch nghĩa là "Nếu như thời gian thật sự có điểm dừng".
Từ "悬崖" đọc là xuányá, âm Hán Việt là HUYỀN NHAI, mang nghĩa "Vách đá cheo leo, bờ vực đứng".
Trong câu hát "幸福的模样", từ "幸福" (Hán Việt: HẠNH PHÚC) có nghĩa là "hạnh phúc".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)