Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hoang Thành Độ (荒城渡) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Hoang Thành Độ (荒城渡) của Châu Thâm kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hoang thành độ châu thâmTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Hoang Thành Độ» (荒城渡 - Huāng Chéng Dù) là ca khúc nhân vật Tiết Dương trong bộ phim truyền hình tiên hiệp hiện tượng châu Á «Trần Tình Lệnh» (The Untamed - 2019), do Trương Bằng Bằng viết lời, Trịnh Quốc Phong phổ nhạc và Châu Thâm thể hiện. Với chất giọng ma mị, ai oán và thê lương đến nghẹn thở, bài hát đã lột tả tận cùng bi kịch của một ác nhân tội đồ nhưng mang trong tim một khao khát tuyệt vọng về viên kẹo ngọt và ánh sáng của Hiểu Tinh Trần nơi Nghĩa Thành mù sương.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Thánh Ca Cổ Phong – Nhạc Phim Bất Hủ
荒城渡 • Huāng Chéng Dù
Tên tiếng Trung荒城渡 (Huāng Chéng Dù - HOANG THÀNH ĐỘ)
Album & Năm«Nhạc phim Trần Tình Lệnh (陈情令) – Đĩa đơn kỹ thuật số» (2019)
Thể loạiCổ phong (古风), Pop Ballad, Nhạc phim (OST)
Tác phẩm gắn liềnPhim truyền hình Trần Tình Lệnh (陈情令) – chuyển thể từ tiểu thuyết Ma Đạo Tổ Sư (魔道祖师)
MV / VIDEO
Hoang Thành Độ (荒城渡)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Châu Thâm (周深)
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Hoang Thành Độ (荒城渡) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1
眼中拂尘
Trong mắt phủi bụi trần
2
手中残魂
Trong tay tàn hồn vương
3
那故事斑驳荒城
Câu chuyện ấy phai tàn nơi hoang thành
4
修炼天真
Tu luyện ngây thơ thuần chân
5
拨开心门
Gạt mở cửa lòng
6
握一颗糖暖这孤身
Nắm một viên kẹo sưởi ấm thân cô đơn
7
颠簸命运多残忍
Vận mệnh lênh đênh sao quá tàn nhẫn
8
最怕饮恨耗尽余生
Sợ nhất là ôm hận hao mòn quãng đời còn lại
9
是否能重生一等再等
Liệu có thể trùng sinh, chờ mãi chờ hoài
10
善恶终分 羽化星辰
Thiện ác rồi cũng phân, hóa thành tinh tú
11
夜色中寻觅过当往事困住我
Từng tìm kiếm trong đêm tối khi quá khứ vây hãm ta
12
也盼心中生出一点萤火
Cũng mong trong lòng nảy sinh một chút ánh đom đóm
13
孤城的传说 有谁来过
Truyền thuyết hoang thành, có ai từng ghé qua
14
将因果赠与我
Ban nhân quả cho ta
15
我在等这因果渡魂渡魄渡我
Ta đang chờ nhân quả này độ hồn độ phách độ ta
16
纵然已是 执着难舍
Dẫu rằng đã là cố chấp khó buông
17
断了这心魔 可原谅我
Chặt đứt tâm ma này, có thể tha thứ cho ta
18
宿命中获得 这解脱 重来过
Trong số mệnh có được sự giải thoát này, làm lại từ đầu
19
已知命运多残忍
Đã biết vận mệnh quá tàn nhẫn
20
不看不问不怨不恨
Không nhìn không hỏi không oán không hận
21
等待中重生为一个人
Trong chờ đợi trùng sinh thành một người
22
人世浮沉 无悔此生
Nhân thế chìm nổi, không hối tiếc đời này
23
夜色中寻觅过当往事困住我
Từng tìm kiếm trong đêm tối khi quá khứ vây hãm ta
24
也盼心中生出一点萤火
Cũng mong trong lòng nảy sinh một chút ánh đom đóm
25
孤城的传说 有谁来过
Truyền thuyết hoang thành, có ai từng ghé qua
26
将因果赠与我
Ban nhân quả cho ta
27
我在等这因果渡魂渡魄渡我
Ta đang chờ nhân quả này độ hồn độ phách độ ta
28
纵然已是 执着难舍
Dẫu rằng đã là cố chấp khó buông
29
断了这心魔 可原谅我
Chặt đứt tâm ma này, có thể tha thứ cho ta
30
宿命中获得 这解脱 重来过
Trong số mệnh có được sự giải thoát này, làm lại từ đầu
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
荒城
huāngchéng
HOANG THÀNH
Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế
那故事斑驳荒城
获得
huò dé
HOẠCH ĐẮC
đạt được, giành được, nhận được
宿命中获得 这解脱 重来过
原谅
yuán liàng
NGUYÊN LƯỢNG
tha thứ, lượng thứ, tha lỗi
断了这心魔 可原谅我
传说
chuán shuō
TRUYỀN THUYẾT
truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền
孤城的传说 有谁来过
等待
děng dài
ĐẲNG ĐÃI
chờ đợi, đón đợi
等待中重生为一个人
个人
gè rén
CÁ NHÂN
cá nhân
等待中重生为一个人
开心
kāi xīn
KHAI TÂM
vui vẻ, hân hoan, vui sướng
拨开心门
命运
mìng yùn
MỆNH VẬN
số phận, vận mệnh
颠簸命运多残忍
是否
shì fǒu
THỊ PHỦ
liệu có... không, có hay không
是否能重生一等再等
天真
tiān zhēn
THIÊN CHÂN
ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng
修炼天真
故事
gù shi
CỐ SỰ
câu chuyện
那故事斑驳荒城
残忍
cán rěn
TÀN NHẪN
tàn nhẫn, dã man, ác độc
颠簸命运多残忍
颠簸
diān bǒ
ĐIÊN BÁ
xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư
颠簸命运多残忍
往事
wǎng shì
VÃNG SỰ
chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa
夜色中寻觅过当往事困住我
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着
Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.
Trong bài: 纵然已是 执着难舍 — Dẫu rằng đã là cố chấp khó buông
Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
Trong bài: 夜色中寻觅过当往事困住我 — Từng tìm kiếm trong đêm tối khi quá khứ vây hãm ta
Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ
Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.
Trong bài: 是否能重生一等再等 — Liệu có thể trùng sinh, chờ mãi chờ hoài
Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 孤城的传说 有谁来过 — Truyền thuyết hoang thành, có ai từng ghé qua
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不看不问不怨不恨”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “握一颗糖暖这孤身”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “孤城的传说 有谁来过”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '那故事斑驳______'?
A. 荒城 (huāngchéng - Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế)B. 获得 (huò dé - đạt được, giành được, nhận được)C. 原谅 (yuán liàng - tha thứ, lượng thứ, tha lỗi)D. 传说 (chuán shuō - truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 荒城 (huāngchéng - Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '那故事斑驳荒城'. Từ '荒城' (huāngchéng, Hán Việt: HOANG THÀNH) có nghĩa là 'Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '宿命中______ 这解脱 重来过'?
A. 原谅 (yuán liàng - tha thứ, lượng thứ, tha lỗi)B. 荒城 (huāngchéng - Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế)C. 获得 (huò dé - đạt được, giành được, nhận được)D. 传说 (chuán shuō - truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 获得 (huò dé - đạt được, giành được, nhận được) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '宿命中获得 这解脱 重来过'. Từ '获得' (huò dé, Hán Việt: HOẠCH ĐẮC) có nghĩa là 'đạt được, giành được, nhận được'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '断了这心魔 可______我'?
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "眼中拂尘" (Pinyin: yǎn zhōng fú chén) được dịch nghĩa là "Trong mắt phủi bụi trần".
Từ "荒城" đọc là huāngchéng, âm Hán Việt là HOANG THÀNH, mang nghĩa "Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế".
Trong câu hát "宿命中获得 这解脱 重来过", từ "获得" (Hán Việt: HOẠCH ĐẮC) có nghĩa là "đạt được, giành được, nhận được".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)