Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút56.632lượt

Lời Bài Hát Hoang Thành Độ (荒城渡) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Hoang Thành Độ (荒城渡) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hoang Thành Độ (荒城渡) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Hoang Thành Độ (荒城渡) của Châu Thâm kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hoang thành độ châu thâm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Hoang Thành Độ» (荒城渡 - Huāng Chéng Dù) là ca khúc nhân vật Tiết Dương trong bộ phim truyền hình tiên hiệp hiện tượng châu Á «Trần Tình Lệnh» (The Untamed - 2019), do Trương Bằng Bằng viết lời, Trịnh Quốc Phong phổ nhạc và Châu Thâm thể hiện. Với chất giọng ma mị, ai oán và thê lương đến nghẹn thở, bài hát đã lột tả tận cùng bi kịch của một ác nhân tội đồ nhưng mang trong tim một khao khát tuyệt vọng về viên kẹo ngọt và ánh sáng của Hiểu Tinh Trần nơi Nghĩa Thành mù sương.

HỒ SƠ Thánh Ca Cổ Phong – Nhạc Phim Bất Hủ

荒城渡 • Huāng Chéng Dù

Tên tiếng Trung 荒城渡 (Huāng Chéng Dù - HOANG THÀNH ĐỘ)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Đàm Tuyền (谭旋), Phối khí: Trần Khởi (陈启)
Trình bày gốc Châu Thâm (周深)
Album & Năm «Nhạc phim Trần Tình Lệnh (陈情令) – Đĩa đơn kỹ thuật số» (2019)
Thể loại Cổ phong (古风), Pop Ballad, Nhạc phim (OST)
Tác phẩm gắn liền Phim truyền hình Trần Tình Lệnh (陈情令) – chuyển thể từ tiểu thuyết Ma Đạo Tổ Sư (魔道祖师)
MV / VIDEO

Hoang Thành Độ (荒城渡)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Thâm (周深)
Lời Bài Hát Hoang Thành Độ (荒城渡) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Hoang Thành Độ (荒城渡) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

眼yǎn中zhōng拂fú尘chén

Trong mắt phủi bụi trần

2

手shǒu中zhōng残cán魂hún

Trong tay tàn hồn vương

3

那nà故gù事shì斑bān驳bó荒huāng城chéng

Câu chuyện ấy phai tàn nơi hoang thành

4

修xiū炼liàn天tiān真zhēn

Tu luyện ngây thơ thuần chân

5

拨bō开kāi心xīn门mén

Gạt mở cửa lòng

6

握wò一yī颗kē糖táng暖nuǎn这zhè孤gū身shēn

Nắm một viên kẹo sưởi ấm thân cô đơn

7

颠diān簸bǒ命mìng运yùn多duō残cán忍rěn

Vận mệnh lênh đênh sao quá tàn nhẫn

8

最zuì怕pà饮yǐn恨hèn耗hào尽jìn余yú生shēng

Sợ nhất là ôm hận hao mòn quãng đời còn lại

9

是shì否fǒu能néng重chóng生shēng一yī等děng再zài等děng

Liệu có thể trùng sinh, chờ mãi chờ hoài

10

善shàn恶è终zhōng分fēn 羽yǔ化huà星xīng辰chén

Thiện ác rồi cũng phân, hóa thành tinh tú

11

夜yè色sè中zhōng寻xún觅mì过guò当dàng往wǎng事shì困kùn住zhù我wǒ

Từng tìm kiếm trong đêm tối khi quá khứ vây hãm ta

12

也yě盼pàn心xīn中zhōng生shēng出chū一yì点diǎn萤yíng火huǒ

Cũng mong trong lòng nảy sinh một chút ánh đom đóm

13

孤gū城chéng的de传chuán说shuō 有yǒu谁shuí来lái过guò

Truyền thuyết hoang thành, có ai từng ghé qua

14

将jiāng因yīn果guǒ赠zèng与yǔ我wǒ

Ban nhân quả cho ta

15

我wǒ在zài等děng这zhè因yīn果guǒ渡dù魂hún渡dù魄pò渡dù我wǒ

Ta đang chờ nhân quả này độ hồn độ phách độ ta

16

纵zòng然rán已yǐ是shì 执zhí着zhuó难nán舍shě

Dẫu rằng đã là cố chấp khó buông

17

断duàn了le这zhè心xīn魔mó 可kě原yuán谅liàng我wǒ

Chặt đứt tâm ma này, có thể tha thứ cho ta

18

宿sù命mìng中zhòng获huò得dé 这zhè解jiě脱tuō 重chóng来lái过guò

Trong số mệnh có được sự giải thoát này, làm lại từ đầu

19

已yǐ知zhī命mìng运yùn多duō残cán忍rěn

Đã biết vận mệnh quá tàn nhẫn

20

不bù看kàn不bù问wèn不bù怨yuàn不bù恨hèn

Không nhìn không hỏi không oán không hận

21

等děng待dài中zhōng重chóng生shēng为wèi一yí个gè人rén

Trong chờ đợi trùng sinh thành một người

22

人rén世shì浮fú沉chén 无wú悔huǐ此cǐ生shēng

Nhân thế chìm nổi, không hối tiếc đời này

23

夜yè色sè中zhōng寻xún觅mì过guò当dàng往wǎng事shì困kùn住zhù我wǒ

Từng tìm kiếm trong đêm tối khi quá khứ vây hãm ta

24

也yě盼pàn心xīn中zhōng生shēng出chū一yì点diǎn萤yíng火huǒ

Cũng mong trong lòng nảy sinh một chút ánh đom đóm

25

孤gū城chéng的de传chuán说shuō 有yǒu谁shuí来lái过guò

Truyền thuyết hoang thành, có ai từng ghé qua

26

将jiāng因yīn果guǒ赠zèng与yǔ我wǒ

Ban nhân quả cho ta

27

我wǒ在zài等děng这zhè因yīn果guǒ渡dù魂hún渡dù魄pò渡dù我wǒ

Ta đang chờ nhân quả này độ hồn độ phách độ ta

28

纵zòng然rán已yǐ是shì 执zhí着zhuó难nán舍shě

Dẫu rằng đã là cố chấp khó buông

29

断duàn了le这zhè心xīn魔mó 可kě原yuán谅liàng我wǒ

Chặt đứt tâm ma này, có thể tha thứ cho ta

30

宿sù命mìng中zhòng获huò得dé 这zhè解jiě脱tuō 重chóng来lái过guò

Trong số mệnh có được sự giải thoát này, làm lại từ đầu

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
荒城huāngchéngHOANG THÀNHThành phố bỏ hoang, thành hoang phế那故事斑驳荒城
获得huò déHOẠCH ĐẮCđạt được, giành được, nhận được宿命中获得 这解脱 重来过
原谅yuán liàngNGUYÊN LƯỢNGtha thứ, lượng thứ, tha lỗi断了这心魔 可原谅我
传说chuán shuōTRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết, huyền thoại; tương truyền孤城的传说 有谁来过
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợi等待中重生为一个人
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân等待中重生为一个人
开心kāi xīnKHAI TÂMvui vẻ, hân hoan, vui sướng拨开心门
命运mìng yùnMỆNH VẬNsố phận, vận mệnh颠簸命运多残忍
是否shì fǒuTHỊ PHỦliệu có... không, có hay không是否能重生一等再等
天真tiān zhēnTHIÊN CHÂNngây thơ, hồn nhiên, trong sáng修炼天真
故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện那故事斑驳荒城
残忍cán rěnTÀN NHẪNtàn nhẫn, dã man, ác độc颠簸命运多残忍
颠簸diān bǒĐIÊN BÁxóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư颠簸命运多残忍
往事wǎng shìVÃNG SỰchuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa夜色中寻觅过当往事困住我

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 纵然已是 执着难舍 — Dẫu rằng đã là cố chấp khó buông
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 夜色中寻觅过当往事困住我 — Từng tìm kiếm trong đêm tối khi quá khứ vây hãm ta
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 是否能重生一等再等 — Liệu có thể trùng sinh, chờ mãi chờ hoài
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 孤城的传说 有谁来过 — Truyền thuyết hoang thành, có ai từng ghé qua
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不看不问不怨不恨”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “握一颗糖暖这孤身”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “孤城的传说 有谁来过”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '那故事斑驳______'?

A. 荒城 (huāngchéng - Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế) B. 获得 (huò dé - đạt được, giành được, nhận được) C. 原谅 (yuán liàng - tha thứ, lượng thứ, tha lỗi) D. 传说 (chuán shuō - truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 荒城 (huāngchéng - Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '那故事斑驳荒城'. Từ '荒城' (huāngchéng, Hán Việt: HOANG THÀNH) có nghĩa là 'Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '宿命中______ 这解脱 重来过'?

A. 原谅 (yuán liàng - tha thứ, lượng thứ, tha lỗi) B. 荒城 (huāngchéng - Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế) C. 获得 (huò dé - đạt được, giành được, nhận được) D. 传说 (chuán shuō - truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 获得 (huò dé - đạt được, giành được, nhận được)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '宿命中获得 这解脱 重来过'. Từ '获得' (huò dé, Hán Việt: HOẠCH ĐẮC) có nghĩa là 'đạt được, giành được, nhận được'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '断了这心魔 可______我'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "眼中拂尘" (Pinyin: yǎn zhōng fú chén) được dịch nghĩa là "Trong mắt phủi bụi trần".

Từ "荒城" đọc là huāngchéng, âm Hán Việt là HOANG THÀNH, mang nghĩa "Thành phố bỏ hoang, thành hoang phế".

Trong câu hát "宿命中获得 这解脱 重来过", từ "获得" (Hán Việt: HOẠCH ĐẮC) có nghĩa là "đạt được, giành được, nhận được".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK