Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút57.694lượt

Lời Bài Hát Hoang Nguyên Tinh Hỏa (荒原星火) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Hoang Nguyên Tinh Hỏa (荒原星火) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hoang Nguyên Tinh Hỏa (荒原星火) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Hoang Nguyên Tinh Hỏa (荒原星火) của Châu Thâm kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hoang nguyên tinh hỏa châu thâm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Hoang Nguyên Tinh Hỏa» (荒原星火 - Huāng Yuán Xīng Huǒ) là ca khúc chủ đề của tựa game tiên hiệp trực tuyến hàng đầu «Cổ Kiếm Kỳ Đàm Online» (Gu Jian Qi Tan Online - 2020), do Điền Bằng sáng tác. Khác với vẻ êm dịu quen thuộc, Châu Thâm mang đến phong cách rock tiên hiệp đầy máu lửa, hào hùng và phóng khoáng, miêu tả ý chí bất khuất của người tu tiên cầm kiếm bảo vệ chính đạo giữa vùng đất hoang vu.

HỒ SƠ Nhạc Phim Bất Hủ - Giọng Ca Xuyên Thấu

荒原星火 • Huāngyuán Xīnghuǒ

Tên tiếng Trung 荒原星火 (Huāngyuán Xīnghuǒ - HOANG NGUYÊN TINH HỎA)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Qian Lei (钱雷); Phối khí: Qian Lei
Trình bày gốc Châu Thâm (周深 / Zhou Shen)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) - Nhạc phim 'Cửu Châu Phiêu Miểu Lục' (九州缥缈录)» (2020)
Thể loại Cổ phong (Gufeng) / Pop Ballad / Nhạc phim (OST)
Tác phẩm gắn liền Phim truyền hình cổ trang 'Cửu Châu Phiêu Miểu Lục' (九州缥缈录) chuyển thể từ tiểu thuyết cùng tên của tác giả Giang Nam
MV / VIDEO

Hoang Nguyên Tinh Hỏa (荒原星火)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Thâm (周深)
Lời Bài Hát Hoang Nguyên Tinh Hỏa (荒原星火) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Hoang Nguyên Tinh Hỏa (荒原星火) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

当dāng飞fēi鸟niǎo翅chì膀bǎng斑bān驳bó

Khi đôi cánh chim bay loang lổ

2

光guāng阴yīn都dōu残cán破pò

Thời gian đều tàn phai

3

人rén们men看kàn到dào有yǒu星xīng辰chén陨yǔn落luò

Người ta thấy có ngôi sao rơi xuống

4

贪tān婪lán在zài掠lüè夺duó

Tham lam đang cướp đoạt

5

天tiān地dì崩bēng塌tā这zhè一yī刻kè

Khoảnh khắc trời đất sụp đổ

6

勇yǒng气qì飞fēi散sàn了le

Dũng khí tan biến

7

平píng庸yōng中zhōng人rén们men向xiàng死sǐ而ér活huó

Trong tầm thường người ta sống chết mà sống

8

迎yíng向xiàng燎liáo原yuán的de火huǒ

Đón về ngọn lửa lan tràn

9

而ér我wǒ 要yào义yì无wú反fǎn顾gù去qù枯kū朽xiǔ洪hóng荒huāng

Còn ta nguyện dứt khoát chẳng ngoảnh đầu, bước vào cõi hồng hoang tàn lụi

10

带dài着zhe 永yǒng恒héng的de英yīng勇yǒng 无wú畏wèi抵dǐ抗kàng

Mang theo dũng mãnh vĩnh hằng, không sợ chống lại

11

你nǐ说shuō 如rú果guǒ不bù能néng作zuò太tài阳yáng将jiāng众zhòng生shēng

Ngươi nói, nếu không thể làm mặt trời đem chúng sinh

12

照zhào亮liàng

soi sáng

13

变biàn成chéng 萤yíng火huǒ 也yě能néng炽chì热rè世shì人rén的de胸xiōng膛táng

Biến thành đom đóm, cũng có thể nóng bỏng lồng ngực người đời

14

当dāng你nǐ再zài归guī来lái时shí刻kè 仍réng能néng重chóng逢féng我wǒ

Khi ngươi trở về lần nữa, vẫn có thể gặp lại ta

15

梦mèng与yǔ魂hún魄pò只zhǐ剩shèng下xià空kōng壳ké

Mộng và hồn phách chỉ còn lại vỏ rỗng

16

热rè血xuè变biàn浑hún噩è

Nhiệt huyết hóa mờ tối

17

愿yuàn你nǐ仍réng是shì自zì由yóu的de 爱ài慕mù不bù朽xiǔ的de

Nguyện ngươi vẫn tự do, yêu mến bất diệt

18

要yào相xiāng信xìn人rén们men心xīn头tóu野yě火huǒ

Phải tin rằng lửa hoang trong lòng người

19

能néng将jiāng深shēn海hǎi烧shāo热rè

Có thể nung nóng biển sâu

20

而ér我wǒ 要yào义yì无wú反fǎn顾gù去qù枯kū朽xiǔ洪hóng荒huāng

Còn ta nguyện dứt khoát chẳng ngoảnh đầu, bước vào cõi hồng hoang tàn lụi

21

带dài着zhe 永yǒng恒héng的de英yīng勇yǒng 无wú畏wèi抵dǐ抗kàng

Mang theo dũng mãnh vĩnh hằng, không sợ chống lại

22

你nǐ说shuō 如rú果guǒ不bù能néng作zuò太tài阳yáng将jiāng众zhòng生shēng

Ngươi nói, nếu không thể làm mặt trời đem chúng sinh

23

照zhào亮liàng

soi sáng

24

变biàn成chéng 萤yíng火huǒ 也yě能néng灼zhuó烫tàng世shì人rén的de胸xiōng膛táng

Biến thành đom đóm, cũng có thể thiêu đốt lồng ngực người đời

25

陪péi我wǒ 巡xún游yóu日rì月yuè山shān海hǎi人rén间jiān浩hào荡dàng

Cùng ta du hành nhật nguyệt sơn hải nhân gian mênh mông

26

去qù看kàn 荒huāng原yuán上shàng也yě有yǒu万wàn顷qǐng天tiān光guāng

Đi xem, trên hoang nguyên cũng có vạn khoảnh ánh trời

27

我wǒ要yào 英yīng雄xióng从cóng未wèi远yuǎn去qù少shào年nián写xiě下xià

Ta muốn, anh hùng chưa từng rời xa, thiếu niên viết xuống

28

诗shī章zhāng

thơ chương

29

和hé你nǐ 站zhàn在zài 最zuì耀yào眼yǎn金jīn色sè的de穹qióng苍cāng

Cùng ngươi đứng giữa vòm trời vàng rực rỡ nhất

30

有yǒu人rén 活huó成chéng传chuán说shuō有yǒu人rén不bù负fù所suǒ望wàng

Có người sống thành truyền thuyết, có người không phụ kỳ vọng

31

总zǒng有yǒu锋fēng芒máng 总zǒng是shì倔jué强jiàng

Luôn có sắc bén, luôn luôn cố chấp

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
燎原liáoyuánLIỆU NGUYÊNCháy lan khắp đồng cỏ, thế lực bùng nổ dữ dội迎向燎原的火
翅膀chì bǎngSÍ BẢNGđôi cánh, cánh chim当飞鸟翅膀斑驳
传说chuán shuōTRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết, huyền thoại; tương truyền有人 活成传说有人不负所望
时刻shí kèTHỜI KHẮCthời khắc, thời điểm; luôn luôn, mọi lúc当你再归来时刻 仍能重逢我
英雄yīng xióngANH HÙNGanh hùng; hào hùng我要 英雄从未远去少年写下
勇气yǒng qìDŨNG KHÍdũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm勇气飞散了
自由zì yóuTỰ DOtự do愿你仍是自由的 爱慕不朽的
如果rú guǒNHƯ QUẢnếu你说 如果不能作太阳将众生
太阳tài yángTHÁI DƯƠNGmặt trời你说 如果不能作太阳将众生
相信xiāng xìnTƯƠNG TÍNtin tưởng要相信人们心头野火
总是zǒng shìTỔNG THỊluôn luôn总有锋芒 总是倔强
抵抗dǐ kàngĐỂ KHÁNGchống cự, kháng cự; sức đề kháng带着 永恒的英勇 无畏抵抗
掠夺lvè duóLƯỢC ĐOẠTcướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)贪婪在掠夺
人间rén jiānNHÂN GIANnhân gian, trần thế, cõi đời trần gian陪我 巡游日月山海人间浩荡

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 带着 永恒的英勇 无畏抵抗 — Mang theo dũng mãnh vĩnh hằng, không sợ chống lại
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 你说 如果不能作太阳将众生 — Ngươi nói, nếu không thể làm mặt trời đem chúng sinh
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 光阴都残破 — Thời gian đều tàn phai
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 迎向燎原的火 — Đón về ngọn lửa lan tràn
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “你说 如果不能作太阳将众生”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “天地崩塌这一刻”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “勇气飞散了”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thành Ngữ Kinh Điển

Thành Ngữ 'Tinh Tinh Chi Hỏa, Liêu Nguyên Chi Thế' — Đốm Lửa Bùng Cháy Đồng Hoang

"星星之火,可以燎原" — THƯỢNG THƯ — 《BÀN CANH》

Thành ngữ cổ từ sách «Thượng Thư» khẳng định chân lý: một đốm lửa nhỏ nhoi giữa cánh đồng hoang lạnh lẽo hoàn toàn có thể bùng lên thành ngọn lửa rực sáng cả chân trời. «Hoang Nguyên Tinh Hỏa» ca ngợi ý chí kiên định của những người mở đường: dẫu khởi đầu đơn độc và nhỏ bé, chỉ cần giữ vững niềm tin, ngọn lửa hy vọng sẽ lan tỏa khắp muôn nơi.

👑 Vip Member Only
Thi Tứ Khát Vọng

Khát Vọng Vượt Gian Nan 'Trường Phong Phá Lãng' Của Thi Tiên Lý Bạch

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '迎向______的火'?

A. 燎原 (liáoyuán - Cháy lan khắp đồng cỏ, thế lực bùng nổ dữ dội) B. 翅膀 (chì bǎng - đôi cánh, cánh chim) C. 传说 (chuán shuō - truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền) D. 时刻 (shí kè - thời khắc, thời điểm; luôn luôn, mọi lúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 燎原 (liáoyuán - Cháy lan khắp đồng cỏ, thế lực bùng nổ dữ dội)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '迎向燎原的火'. Từ '燎原' (liáoyuán, Hán Việt: LIỆU NGUYÊN) có nghĩa là 'Cháy lan khắp đồng cỏ, thế lực bùng nổ dữ dội'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '当飞鸟______斑驳'?

A. 传说 (chuán shuō - truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền) B. 燎原 (liáoyuán - Cháy lan khắp đồng cỏ, thế lực bùng nổ dữ dội) C. 翅膀 (chì bǎng - đôi cánh, cánh chim) D. 时刻 (shí kè - thời khắc, thời điểm; luôn luôn, mọi lúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 翅膀 (chì bǎng - đôi cánh, cánh chim)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '当飞鸟翅膀斑驳'. Từ '翅膀' (chì bǎng, Hán Việt: SÍ BẢNG) có nghĩa là 'đôi cánh, cánh chim'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '有人 活成______有人不负所望'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "当飞鸟翅膀斑驳" (Pinyin: dāng fēi niǎo chì bǎng bān bó) được dịch nghĩa là "Khi đôi cánh chim bay loang lổ".

Từ "燎原" đọc là liáoyuán, âm Hán Việt là LIỆU NGUYÊN, mang nghĩa "Cháy lan khắp đồng cỏ, thế lực bùng nổ dữ dội".

Trong câu hát "当飞鸟翅膀斑驳", từ "翅膀" (Hán Việt: SÍ BẢNG) có nghĩa là "đôi cánh, cánh chim".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK