Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hoàng Hôn (黄昏) – Châu Truyền Hùng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Hoàng Hôn (黄昏) của Châu Truyền Hùng kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hoàng hôn châu truyền hùngTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Hoàng Hôn» (黄昏 - Huáng Hūn) phát hành năm 2000 trong album «Transfer», là kiệt tác cứu rỗi sự nghiệp âm nhạc và đưa tên tuổi Châu Truyền Hùng (Tiểu Cương) tỏa sáng rực rỡ khắp châu Á. Với giai điệu u hoài, da diết hòa cùng ca từ giàu chất thơ của Trần Tín Vinh, bài hát mượn ánh hoàng hôn tà dương đỏ ối để khắc họa nỗi đau xé lòng khi mối tình đẹp đẽ dần lụi tàn theo bóng chiều tà.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Thánh Ca Thanh Xuân / Kinh Điển Thập Niên 2000
Tác phẩm gắn liềnKhông gắn với phim cụ thể, nhưng là nhạc nền phổ biến trong nhiều chương trình truyền hình và phim ngắn
MV / VIDEO
Hoàng Hôn (黄昏)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Châu Truyền Hùng (周传雄)
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Hoàng Hôn (黄昏) – Châu Truyền Hùng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1
过完整个夏天
Cả mùa hè đã trôi qua
2
忧伤并没有好一些
Nỗi buồn chẳng vơi chút nào
3
开车行驶在公路无际无边
Lái xe trên con đường dài vô tận
4
有离开自己的感觉
Có cảm giác như lìa xa chính mình
5
唱不完一首歌
Một bài hát chẳng thể hát hết
6
疲倦还剩下黑眼圈
Mệt mỏi còn đọng lại quầng thâm nơi mắt
7
感情的世界伤害在所难免
Thế giới tình cảm, tổn thương khó tránh khỏi
8
黄昏再美终要黑夜
Hoàng hôn dẫu đẹp rồi cũng phải vào đêm
9
依然记得从你口中
Vẫn còn nhớ từ nơi em
10
说出再见坚决如铁
Lời chia tay nói ra kiên quyết như sắt
11
昏暗中有种烈日灼身的错觉
Trong mờ tối có ảo giác như nắng gắt thiêu đốt thân mình
12
黄昏的地平线
Đường chân trời hoàng hôn
13
划出一句离别
Vạch ra một câu ly biệt
14
爱情进入永夜
Tình yêu bước vào đêm vĩnh cửu
15
依然记得从你眼中
Vẫn còn nhớ từ trong đôi mắt em
16
滑落的泪伤心欲绝
Giọt lệ rơi xuống, đau lòng đến tuyệt vọng
17
混乱中有种热泪烧伤的错觉
Trong hỗn loạn có ảo giác như nước mắt nóng bỏng thiêu đốt
18
黄昏的地平线
Đường chân trời hoàng hôn
19
割断幸福喜悦
Cắt đứt hạnh phúc và niềm vui
20
相爱已经幻灭
Yêu nhau đã tan thành hư ảo
21
唱不完一首歌
Một bài hát chẳng thể hát hết
22
疲倦还剩下黑眼圈
Mệt mỏi còn đọng lại quầng thâm nơi mắt
23
感情的世界伤害在所难免
Thế giới tình cảm, tổn thương khó tránh khỏi
24
黄昏再美终要黑夜
Hoàng hôn dẫu đẹp rồi cũng phải vào đêm
25
依然记得从你口中
Vẫn còn nhớ từ nơi em
26
说出再见坚决如铁
Lời chia tay nói ra kiên quyết như sắt
27
昏暗中有种烈日灼身的错觉
Trong mờ tối có ảo giác như nắng gắt thiêu đốt thân mình
28
黄昏的地平线
Đường chân trời hoàng hôn
29
划出一句离别
Vạch ra một câu ly biệt
30
爱情进入永夜
Tình yêu bước vào đêm vĩnh cửu
31
依然记得从你眼中
Vẫn còn nhớ từ trong đôi mắt em
32
滑落的泪伤心欲绝
Giọt lệ rơi xuống, đau lòng đến tuyệt vọng
33
混乱中有种热泪烧伤的错觉
Trong hỗn loạn có ảo giác như nước mắt nóng bỏng thiêu đốt
34
黄昏的地平线
Đường chân trời hoàng hôn
35
割断幸福喜悦
Cắt đứt hạnh phúc và niềm vui
36
相爱已经幻灭
Yêu nhau đã tan thành hư ảo
37
依然记得从你口中
Vẫn còn nhớ từ nơi em
38
说出再见坚决如铁
Lời chia tay nói ra kiên quyết như sắt
39
昏暗中有种烈日灼身的错觉
Trong mờ tối có ảo giác như nắng gắt thiêu đốt thân mình
40
黄昏的地平线
Đường chân trời hoàng hôn
41
划出一句离别
Vạch ra một câu ly biệt
42
爱情进入永夜
Tình yêu bước vào đêm vĩnh cửu
43
依然记得从你眼中
Vẫn còn nhớ từ trong đôi mắt em
44
滑落的泪伤心欲绝
Giọt lệ rơi xuống, đau lòng đến tuyệt vọng
45
混乱中有种热泪烧伤的错觉
Trong hỗn loạn có ảo giác như nước mắt nóng bỏng thiêu đốt
46
黄昏的地平线
Đường chân trời hoàng hôn
47
割断幸福喜悦
Cắt đứt hạnh phúc và niềm vui
48
相爱已经幻灭
Yêu nhau đã tan thành hư ảo
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
黄昏
huáng hūn
HOÀNG HÔN
hoàng hôn, ráng chiều, chiều tà
黄昏再美终要黑夜
行驶
xíngshǐ
HÀNH SỬ
Lái xe, cho xe lăn bánh chuyển động
开车行驶在公路无际无边
爱情
ài qíng
ÁI TÌNH
tình yêu
爱情进入永夜
感觉
gǎn jué
CẢM GIÁC
cảm giác, cảm thấy
有离开自己的感觉
感情
gǎn qíng
CẢM TÌNH
tình cảm, cảm xúc
感情的世界伤害在所难免
伤心
shāng xīn
THƯƠNG TÂM
đau lòng, buồn bã, đau khổ
滑落的泪伤心欲绝
幸福
xìng fú
HẠNH PHÚC
hạnh phúc
割断幸福喜悦
坚决
jiān jué
KIÊN QUYẾT
kiên quyết, dứt khoát, quả quyết
说出再见坚决如铁
完整
wán zhěng
HOÀN CHỈNH
hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn
过完整个夏天
依然
yī rán
Y NHIÊN
vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên
依然记得从你口中
整个
zhěng gè
CHỈNH CÁ
toàn bộ, tất cả, nguyên cả
过完整个夏天
记得
jì de
KÝ ĐẮC
nhớ, ghi nhớ trong tâm trí
依然记得从你口中
离开
lí kāi
LY KHAI
rời đi
有离开自己的感觉
世界
shì jiè
THẾ GIỚI
thế giới
感情的世界伤害在所难免
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…
Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.
Trong bài: 依然记得从你口中 — Vẫn còn nhớ từ nơi em
Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.
Từ vựng chủ đề chia ly: 离别 (líbié) / 告别 (gàobié)
Diễn tả khoảnh khắc giã từ, chia xa đầy lưu luyến trong văn chương và ca từ trữ tình Hoa ngữ.
Trong bài: 划出一句离别 — Vạch ra một câu ly biệt
Ví dụ khác: 短暂的离别是为了更好的重逢。 — Sự chia ly ngắn ngủi là để chuẩn bị cho cuộc trùng phùng tốt đẹp hơn.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 有离开自己的感觉 — Có cảm giác như lìa xa chính mình
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “唱不完一首歌”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “忧伤并没有好一些”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “有离开自己的感觉”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa
1 điển tích
👑 Vip Member Only
Thi Tứ Hoàng Hôn
Cảnh Ráng Chiều 'Tịch Dương Vô Hạn Hảo, Chỉ Thị Cận Hoàng Hôn'
"夕阳无限好,只是近黄昏" — LÝ THƯƠNG ẨN — 《ĐĂNG NHẠC DU NGUYÊN》
Ánh ráng chiều đẹp đẽ rực rỡ biết bao nhiêu, chỉ tiếc rằng trời đã sắp sửa buông màn hoàng hôn tăm tối. «Hoàng Hôn» (黄昏) là kiệt tác cứu rỗi sự nghiệp âm nhạc của Châu Truyền Hùng: ánh hoàng hôn đỏ rực buông xuống đường chân trời cắt đứt mối tình nồng cháy, để lại nỗi cô đơn rợn ngợp giữa không gian tịch liêu.
Đáp án đúng: A. 黄昏 (huáng hūn - hoàng hôn, ráng chiều, chiều tà) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '黄昏再美终要黑夜'. Từ '黄昏' (huáng hūn, Hán Việt: HOÀNG HÔN) có nghĩa là 'hoàng hôn, ráng chiều, chiều tà'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '开车______在公路无际无边'?
Đáp án đúng: C. 行驶 (xíngshǐ - Lái xe, cho xe lăn bánh chuyển động) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '开车行驶在公路无际无边'. Từ '行驶' (xíngshǐ, Hán Việt: HÀNH SỬ) có nghĩa là 'Lái xe, cho xe lăn bánh chuyển động'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "过完整个夏天" (Pinyin: guò wán zhěng gè xià tiān) được dịch nghĩa là "Cả mùa hè đã trôi qua".
Từ "黄昏" đọc là huáng hūn, âm Hán Việt là HOÀNG HÔN, mang nghĩa "hoàng hôn, ráng chiều, chiều tà".
Trong câu hát "开车行驶在公路无际无边", từ "行驶" (Hán Việt: HÀNH SỬ) có nghĩa là "Lái xe, cho xe lăn bánh chuyển động".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)