Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút61.407lượt

Lời Bài Hát Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi (化身孤岛的鲸) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi (化身孤岛的鲸) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi (化身孤岛的鲸) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi (化身孤岛的鲸) của Châu Thâm kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hóa thân thành đảo cô độc của cá voi châu thâm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi» (化身孤岛的鲸 - Huà Shēn Gū Dǎo De Jīng) là một trong những bản tình ca triết lý sâu sắc nhất được Châu Thâm thể hiện. Bài hát dựa trên câu chuyện có thật về chú cá voi Alice phát ra tần số 52 Hertz đặc biệt giữa lòng đại dương bao la, không thể giao tiếp với đồng loại nhưng vẫn kiên trì bơi mãi để che chở cho một cánh chim nhỏ dừng chân.

HỒ SƠ Thánh Ca Cô Đơn / Kiệt Tác Chữa Lành / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

化身孤岛的鲸 • Huà Shēn Gū Dǎo De Jīng

Tên tiếng Trung 化身孤岛的鲸 (Huà Shēn Gū Dǎo De Jīng - HÓA THÂN CÔ ĐẢO ĐÍCH KINH)
Nhạc sĩ Nhạc: 徐浩 (Từ Hạo) / Lời: 沃特艾文儿 (Wote Aiwen'er)
Trình bày gốc Trình bày: 周深 (Châu Thâm)
Album & Năm «Đĩa đơn độc lập (Single) - sau này nằm trong album tổng hợp của Châu Thâm» (2014 (bản gốc), 2020 (bản phát hành lại chính thức))
Thể loại Pop Ballad / Cổ phong nhẹ (Light Chinese Style) / Dream Pop
Tác phẩm gắn liền Lấy cảm hứng từ bài hát 'The Lonely Island Whale' (孤岛鲸) của ca sĩ Hoa ngữ Tô Vận Oánh (苏运莹) và hình tượng cá voi 52Hz nổi tiếng thế giới
MV / VIDEO

Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi (化身孤岛的鲸)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Thâm (周深)
Lời Bài Hát Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi (化身孤岛的鲸) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi (化身孤岛的鲸) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

我wǒ是shì只zhǐ化huà身shēn孤gū岛dǎo的de蓝lán鲸jīng

Tôi là chú cá voi xanh hóa thân thành đảo cô đơn

2

有yǒu着zhe最zuì巨jù大dà的de身shēn影yǐng

Mang trên mình dáng hình to lớn khổng lồ nhất

Bearing the most gigantic figure

3

鱼yú虾xiā在zài身shēn侧cè穿chuān行xíng

Bầy tôm cá bơi lội lướt qua bên mạn sườn

Fish and shrimp drift along my sides

4

也yě有yǒu飞fēi鸟niǎo在zài背bèi上shàng停tíng

Cũng có chim trời đậu trên lưng

5

我wǒ路lù过guò太tài多duō太tài美měi的de奇qí景jǐng

Tôi đã đi qua bao cảnh kỳ diệu quá đỗi tuyệt đẹp

6

如rú同tóng伊yī甸diān般bān的de仙xiān境jìng

Như chốn tiên cảnh Eden

7

而ér大dà海hǎi太tài平píng太tài静jìng

Mà biển cả thì quá yên quá lặng

8

多duō少shǎo故gù事shì无wú人rén倾qīng听tīng

Bao nhiêu câu chuyện chẳng ai lắng nghe

9

我wǒ爱ài地dì中zhōng海hǎi的de天tiān晴qíng

Tôi yêu trời quang đãng Địa Trung Hải

10

爱ài西xī伯bó利lì亚yà的de雪xuě景jǐng

Yêu cảnh tuyết trắng Siberia

11

爱ài万wàn丈zhàng高gāo空kōng的de鹰yīng

Yêu chú đại bàng nơi cao vạn trượng

12

爱ài肚dù皮pí下xià的de藻zǎo荇xìng

Yêu rong rêu dưới bụng mình

13

我wǒ在zài尽jìn心xīn尽jìn力lì地dì多duō情qíng

Tôi ra sức đa tình hết lòng

14

直zhí到dào那nà一yī天tiān

Cho đến ngày hôm ấy

15

你nǐ的de衣yī衫shān破pò旧jiù

Áo quần em rách cũ

16

而ér歌gē声shēng却què温wēn柔róu

Mà tiếng hát lại dịu dàng

17

陪péi我wǒ漫màn无wú目mù的dì的de四sì处chù漂piāo流liú

Cùng tôi lang thang trôi dạt chẳng mục đích

18

我wǒ的de背bèi脊jǐ如rú荒huāng丘qiū

Lưng tôi tựa gò hoang

19

而ér你nǐ却què微wēi笑xiào摆bǎi首shǒu

Mà em lại mỉm cười lắc đầu

20

把bǎ它tā当dàng成chéng整zhěng个gè宇yǔ宙zhòu

Xem nó như cả vũ trụ

21

你nǐ与yǔ太tài阳yáng挥huī手shǒu

Em vẫy tay chào mặt trời

22

也yě同tóng海hǎi鸥ōu问wèn候hòu

Cũng chào hỏi hải âu

23

陪péi我wǒ爱ài天tiān爱ài地dì的de四sì处chù风fēng流liú

Cùng tôi yêu trời yêu đất ngao du khắp chốn

24

只zhǐ是shì遗yí憾hàn你nǐ终zhōng究jiū

Chỉ tiếc rằng em rốt cuộc

25

无wú法fǎ躺tǎng在zài我wǒ胸xiōng口kǒu

Không thể nằm trong lồng ngực tôi

26

欣xīn赏shǎng夜yè空kōng最zuì辽liáo阔kuò的de不bù朽xiǔ

Ngắm bầu trời đêm bao la bất diệt

27

把bǎ星xīng子zi放fàng入rù眸móu

Đặt những vì sao vào đôi mắt

28

我wǒ是shì只zhǐ化huà身shēn孤gū岛dǎo的de蓝lán鲸jīng

Tôi là chú cá voi xanh hóa thân thành đảo cô đơn

29

有yǒu着zhe最zuì巨jù大dà的de身shēn影yǐng

Mang trên mình dáng hình to lớn khổng lồ nhất

Bearing the most gigantic figure

30

鱼yú虾xiā在zài身shēn侧cè穿chuān行xíng

Bầy tôm cá bơi lội lướt qua bên mạn sườn

Fish and shrimp drift along my sides

31

也yě有yǒu飞fēi鸟niǎo在zài背bèi上shàng停tíng

Cũng có chim trời đậu trên lưng

32

我wǒ有yǒu着zhe太tài冷lěng太tài清qīng的de天tiān性xìng

Tôi mang thiên tính quá lạnh quá thanh cao

33

对duì天tiān上shàng的de她tā动dòng过guò情qíng

Từng động lòng với nàng trên trời

34

而ér云yún朵duǒ太tài远yuǎn太tài轻qīng

Mà mây trời thì quá xa quá nhẹ

35

辗zhǎn转zhuǎn之zhī后hòu各gè安ān天tiān命mìng

Sau bao trăn trở rồi ai nấy an phận

36

我wǒ未wèi入rù过guò繁fán华huá之zhī境jìng

Tôi chưa từng bước vào chốn phồn hoa

37

未wèi听tīng过guò喧xuān嚣xiāo的de声shēng音yīn

Chưa từng nghe thấy âm thanh náo nhiệt

38

未wèi见jiàn过guò太tài多duō生shēng灵líng

Chưa từng thấy quá nhiều sinh linh

39

未wèi有yǒu过guò滚gǔn烫tàng心xīn情qíng

Chưa từng có cảm xúc nóng bỏng

40

所suǒ以yǐ也yě未wèi觉jué大dà洋yáng正zhèng中zhōng

Nên cũng chẳng thấy giữa đại dương

41

有yǒu多duō么me安ān静jìng

Có bao nhiêu yên tĩnh

42

你nǐ的de衣yī衫shān破pò旧jiù

Áo quần em rách cũ

43

而ér歌gē声shēng却què温wēn柔róu

Mà tiếng hát lại dịu dàng

44

陪péi我wǒ漫màn无wú目mù的dì的de四sì处chù漂piāo流liú

Cùng tôi lang thang trôi dạt chẳng mục đích

45

我wǒ的de背bèi脊jǐ如rú荒huāng丘qiū

Lưng tôi tựa gò hoang

46

而ér你nǐ却què微wēi笑xiào摆bǎi首shǒu

Mà em lại mỉm cười lắc đầu

47

把bǎ它tā当dàng成chéng整zhěng个gè宇yǔ宙zhòu

Xem nó như cả vũ trụ

48

你nǐ与yǔ太tài阳yáng挥huī手shǒu

Em vẫy tay chào mặt trời

49

也yě同tóng海hǎi鸥ōu问wèn候hòu

Cũng chào hỏi hải âu

50

陪péi我wǒ爱ài天tiān爱ài地dì的de四sì处chù风fēng流liú

Cùng tôi yêu trời yêu đất ngao du khắp chốn

51

只zhǐ是shì遗yí憾hàn你nǐ终zhōng究jiū

Chỉ tiếc rằng em rốt cuộc

52

无wú法fǎ躺tǎng在zài我wǒ胸xiōng口kǒu

Không thể nằm trong lồng ngực tôi

53

欣xīn赏shǎng夜yè空kōng最zuì辽liáo阔kuò的de不bù朽xiǔ

Ngắm bầu trời đêm bao la bất diệt

54

把bǎ星xīng子zi放fàng入rù眸móu

Đặt những vì sao vào đôi mắt

55

你nǐ的de指zhǐ尖jiān轻qīng柔róu

Đầu ngón tay em nhẹ nhàng

56

抚fǔ摸mō过guò我wǒ所suǒ有yǒu

Vuốt ve tất cả

57

风fēng浪làng冲chōng撞zhuàng出chū的de丑chǒu陋lòu疮chuāng口kǒu

Những vết thương xấu xí do sóng gió va đập

58

你nǐ眼yǎn中zhōng有yǒu春chūn与yǔ秋qiū

Trong mắt em có xuân và thu

59

胜shèng过guò我wǒ见jiàn过guò爱ài过guò

Hơn cả những gì tôi từng thấy từng yêu

60

的de一yī切qiè山shān川chuān与yǔ河hé流liú

Tất cả núi sông và dòng chảy

61

曾céng以yǐ为wéi我wǒ肩jiān头tóu

Từng nghĩ rằng bờ vai tôi

62

是shì那nà么me的de宽kuān厚hòu

Rộng lớn đến nhường ấy

63

足zú够gòu撑chēng起qǐ海hǎi底dǐ那nà座zuò琼qióng楼lóu

Đủ để nâng đỡ tòa lầu ngọc dưới đáy biển

64

而ér在zài你nǐ到dào来lái之zhī后hòu

Mà sau khi em đến

65

它tā显xiǎn得de如rú此cǐ清qīng瘦shòu

Nó lại trông gầy guộc đến vậy

66

我wǒ想xiǎng给gěi你nǐ能néng奔bēn跑pǎo的de岸àn头tóu

Tôi muốn cho em bờ bến để chạy nhảy

67

让ràng你nǐ如rú同tóng王wáng后hòu

Để em như một nữ hoàng

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
孤岛gūdǎoCÔ ĐẢOHòn đảo cô độc giữa biển khơi我是只化身孤岛的蓝鲸
目的mù dìMỤC ĐÍCHmục đích陪我漫无目的的四处漂流
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu抚摸过我所有
心情xīn qíngTÂM TÌNHtâm trạng, tâm trạng cảm xúc未有过滚烫心情
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ的一切山川与河流
尽力jìn lìTẬN LỰChết sức, dốc toàn lực, tận lực我在尽心尽力地多情
巨大jù dàCỰ ĐẠIkhổng lồ, to lớn, vĩ đại有着最巨大的身影
微笑wēi xiàoVI TIẾUmỉm cười, nụ cười mỉm而你却微笑摆首
温柔wēn róuÔN NHUdịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng而歌声却温柔
问候wèn hòuVẤN HẬUthăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe也同海鸥问候
显得xiǎn deHIỂN ĐẮCtrông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra它显得如此清瘦
欣赏xīn shǎngHÂN THƯỞNGthưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng欣赏夜空最辽阔的不朽
遗憾yí hànDI HÁMđáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận只是遗憾你终究
宇宙yǔ zhòuVŨ TRỤvũ trụ, vũ trụ bao la把它当成整个宇宙

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 只是遗憾你终究 — Chỉ tiếc rằng em rốt cuộc
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把它当成整个宇宙 — Xem nó như cả vũ trụ
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 有着最巨大的身影 — Mang thân hình to lớn nhất
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 我路过太多太美的奇景 — Tôi đã đi qua bao cảnh kỳ diệu quá đỗi tuyệt đẹp
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “欣赏夜空最辽阔的不朽”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “直到那一天”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我是只化身孤岛的蓝鲸”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Hiện Tượng Khoa Học

Huyền Thoại 'Cá Voi 52 Hertz' — Sinh Vật Cô Độc Nhất Hành Tinh

"海压竹枝低复举,风吹山角晦还明" — TRẦN DỮ NGHĨA — 《THI CA》

Lấy cảm hứng từ chú cá voi Alice phát ra tần số 52Hz (tần số sóng âm đơn độc mà không có bất kỳ con cá voi nào khác trong đại dương có thể lắng nghe được), «Hóa Thân Thành Đảo Cô Độc Của Cá Voi» kể câu chuyện cảm động: con cá voi khổng lồ đem cả thân mình hóa thành hòn đảo xanh giữa biển khơi để làm bến đỗ che mưa chắn gió cho chú chim thiên đường di cư dừng chân.

👑 Vip Member Only
Tình Yêu Câm Lặng

Sự Hy Sinh Thầm Lặng 'Hóa Tác Xuân Nê Canh Hộ Hoa'

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我是只化身______的蓝鲸'?

A. 目的 (mù dì - mục đích) B. 孤岛 (gūdǎo - Hòn đảo cô độc giữa biển khơi) C. 所有 (suǒ yǒu - tất cả, toàn bộ, sở hữu) D. 心情 (xīn qíng - tâm trạng, tâm trạng cảm xúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 孤岛 (gūdǎo - Hòn đảo cô độc giữa biển khơi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我是只化身孤岛的蓝鲸'. Từ '孤岛' (gūdǎo, Hán Việt: CÔ ĐẢO) có nghĩa là 'Hòn đảo cô độc giữa biển khơi'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '陪我漫无______的四处漂流'?

A. 心情 (xīn qíng - tâm trạng, tâm trạng cảm xúc) B. 孤岛 (gūdǎo - Hòn đảo cô độc giữa biển khơi) C. 所有 (suǒ yǒu - tất cả, toàn bộ, sở hữu) D. 目的 (mù dì - mục đích)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 目的 (mù dì - mục đích)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '陪我漫无目的的四处漂流'. Từ '目的' (mù dì, Hán Việt: MỤC ĐÍCH) có nghĩa là 'mục đích'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '抚摸过我______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我是只化身孤岛的蓝鲸" (Pinyin: wǒ shì zhǐ huà shēn gū dǎo de lán jīng) được dịch nghĩa là "Tôi là chú cá voi xanh hóa thân thành đảo cô đơn".

Từ "孤岛" đọc là gūdǎo, âm Hán Việt là CÔ ĐẢO, mang nghĩa "Hòn đảo cô độc giữa biển khơi".

Trong câu hát "陪我漫无目的的四处漂流", từ "目的" (Hán Việt: MỤC ĐÍCH) có nghĩa là "mục đích".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK