Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút39.500lượt

Lời Bài Hát Họa Tâm (画心) – Trương Lương Dĩnh (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Họa Tâm (画心) – Trương Lương Dĩnh (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Họa Tâm (画心) – Trương Lương Dĩnh (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Họa Tâm (画心 - Huà Xīn) của Trương Lương Dĩnh (Jane Zhang). Ca khúc chủ đề phim Họa Bì bất hủ với tiếng ngân ma mị, kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: Họa tâm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Họa Tâm" (画心 - Huà Xīn) do nhạc sĩ Nhật Bản Fujiwara Ikuro soạn nhạc, Trần Thiếu Kỳ (陈少琪) viết lời và được thể hiện qua giọng ca kỹ thuật thượng thừa của Trương Lương Dĩnh (Jane Zhang / 张靓颖). Là ca khúc chủ đề của siêu phẩm điện ảnh "Họa Bì" (画皮 - Painted Skin 2008), bài hát đoạt giải Ca khúc trong phim xuất sắc nhất tại Kim Tượng Hong Kong lần thứ 28. Từng câu hát như tiếng nấc nghẹn ngào của loài hồ ly muốn vẽ nên một trái tim chân thật của con người để được yêu và hi sinh trọn vẹn.

HỒ SƠ Nhạc Phim Bất Hủ - Thánh Ca Cổ Phong

画心 • Huà Xīn

Tên tiếng Trung 画心 (Huà Xīn - HỌA TÂM)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Đằng Nguyên Bạch (藤原育郎 - Ikuro Fujiwara), phối khí: Đằng Nguyên Bạch
Trình bày gốc Trương Lương Dĩnh (Jane Zhang)
Album & Năm «Đĩa đơn quảng bá phim 'Họa Bì' (画皮) và album 'Believe in Jane' (2009)» (2008)
Thể loại Cổ phong (Chinese style), Pop Ballad, Nhạc phim
Tác phẩm gắn liền Phim điện ảnh 'Họa Bì' (画皮) do Trần Gia Thượng đạo diễn, công chiếu năm 2008
MV / VIDEO

Họa Tâm (画心) - OST Họa Bì (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Trương Lương Dĩnh (Jane Zhang)
Lời Bài Hát Họa Tâm (画心) - OST Họa Bì - Trương Lương Dĩnh (Jane Zhang) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Họa Tâm (画心) - OST Họa Bì - Trương Lương Dĩnh (Jane Zhang) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn U Mê Cõi Lòng (Verse 1)
1

啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la la la la la

2

啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la la la la la

3

啦la啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la la

4

啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la la la

5

啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la la la la la la

6

看kàn不bù穿chuān 是shì你nǐ失shī落luò的de魂hún魄pò

Nhìn chẳng thấu được linh hồn đang lạc lối bơ vơ của chàng

Unable to see through your lost and drifting soul

7

猜cāi不bù透tòu 是shì你nǐ瞳tóng孔kǒng的de颜yán色sè

Đoán không ra được sắc màu ẩn sâu nơi đáy mắt chàng

Unable to decipher the true hue of your eyes

8

一yī阵zhèn风fēng 一yì场cháng梦mèng 爱ài如rú生shēng命mìng般bān莫mò测cè

Một cơn gió, một giấc mộng, tình yêu như sinh mệnh khôn lường

9

你nǐ的de心xīn到dào底dǐ被bèi什shén么me蛊gǔ惑huò

Trái tim chàng rốt cuộc đã bị bùa mê thuốc lú nào mê hoặc?

What sorcery has truly bewitched your heart?

10

你nǐ的de轮lún廓kuò在zài黑hēi夜yè之zhī中zhōng淹yān没mò

Đường nét dáng hình chàng chìm đắm ngập tràn giữa màn đêm đen

Your silhouette drowns deep within the midnight dark

11

看kàn桃táo花huā开kāi出chū怎zěn样yàng的de结jié果guǒ

Để xem đóa hoa đào rực rỡ kia sẽ kết nên quả ngọt hay trái đắng

Watching to see what fruit the peach blossoms bear

12

看kàn着zhe你nǐ抱bào着zhe我wǒ 目mù光guāng似shì月yuè色sè寂jì寞mò

Nhìn em ôm lấy anh, ánh mắt như ánh trăng cô quạnh

13

就jiù让ràng你nǐ在zài别bié人rén怀huái里lǐ快kuài乐lè

Thôi đành buông tay để chàng tìm thấy niềm vui trong vòng tay người khác

Yielding to let you find happiness in another's arms

14

爱ài着zhe你nǐ 像xiàng心xīn跳tiào难nán触chù摸mō

Yêu chàng tựa như nhịp đập con tim, khó lòng chạm tới

Loving you is like an intangible heartbeat

15

画huà着zhe你nǐ 画huà不bù出chū你nǐ的de骨gǔ骼gé

Họa bóng hình chàng, nhưng chẳng thể vẽ nên cốt cách tâm can chàng

Painting your likeness, yet unable to draw your soul's bones

16

记jì着zhe你nǐ的de脸liǎn色sè 是shì我wǒ等děng你nǐ的de执zhí着zhuó

Khắc sâu hình bóng người là lý do ta tồn tại

Remembering you is my sole reason to endure

17

你nǐ是shì我wǒ一yī首shǒu唱chàng不bù完wán的de歌gē

Chàng chính là khúc ca hát mãi suốt đời chẳng thể trọn vẹn

You are an endless song I can never finish singing

18

嗯ń哈hā啊a哈hā

Ừm ha a ha

19

看kàn不bù穿chuān 是shì你nǐ失shī落luò的de魂hún魄pò

Nhìn chẳng thấu được linh hồn đang lạc lối bơ vơ của chàng

Unable to see through your lost and drifting soul

20

猜cāi不bù透tòu 是shì你nǐ瞳tóng孔kǒng的de颜yán色sè

Đoán không ra được sắc màu ẩn sâu nơi đáy mắt chàng

Unable to decipher the true hue of your eyes

21

一yī阵zhèn风fēng 一yì场cháng梦mèng 爱ài是shì生shēng命mìng的de莫mò测cè

Gió thoảng mây bay, tình duyên là ẩn số sinh tử

Wind and illusions, love is destiny's fathomless puzzle

22

你nǐ的de心xīn到dào底dǐ被bèi什shén么me蛊gǔ惑huò

Trái tim chàng rốt cuộc đã bị bùa mê thuốc lú nào mê hoặc?

What sorcery has truly bewitched your heart?

23

你nǐ的de轮lún廓kuò在zài黑hēi夜yè之zhī中zhōng淹yān没mò

Đường nét dáng hình chàng chìm đắm ngập tràn giữa màn đêm đen

Your silhouette drowns deep within the midnight dark

24

看kàn桃táo花huā开kāi出chū怎zěn样yàng的de结jié果guǒ

Để xem đóa hoa đào rực rỡ kia sẽ kết nên quả ngọt hay trái đắng

Watching to see what fruit the peach blossoms bear

25

看kàn着zhe你nǐ抱bào着zhe我wǒ 目mù光guāng比bǐ月yuè色sè寂jì寞mò

Nhìn em ôm lấy anh, ánh mắt còn cô quạnh hơn ánh trăng

26

就jiù让ràng你nǐ在zài别bié人rén怀huái里lǐ快kuài乐lè

Thôi đành buông tay để chàng tìm thấy niềm vui trong vòng tay người khác

Yielding to let you find happiness in another's arms

27

爱ài着zhe你nǐ 像xiàng心xīn跳tiào难nán触chù摸mō

Yêu chàng tựa như nhịp đập con tim, khó lòng chạm tới

Loving you is like an intangible heartbeat

28

画huà着zhe你nǐ 画huà不bù出chū你nǐ的de骨gǔ骼gé

Họa bóng hình chàng, nhưng chẳng thể vẽ nên cốt cách tâm can chàng

Painting your likeness, yet unable to draw your soul's bones

29

记jì着zhe你nǐ的de脸liǎn色sè 是shì我wǒ等děng你nǐ的de执zhí着zhuó

Khắc sâu hình bóng người là lý do ta tồn tại

Remembering you is my sole reason to endure

30

你nǐ是shì我wǒ一yī首shǒu唱chàng不bù完wán的de歌gē

Chàng chính là khúc ca hát mãi suốt đời chẳng thể trọn vẹn

You are an endless song I can never finish singing

31

啊a啊a啊a啊a啊a

A a a a a

32

啊a啊a啊a啊a啊a

A a a a a

33

啊a啊a啊a啊a啊a

A a a a a

34

啊a啊a啊a啊a啊a

A a a a a

35

你nǐ的de轮lún廓kuò在zài黑hēi夜yè之zhī中zhōng淹yān没mò

Đường nét dáng hình chàng chìm đắm ngập tràn giữa màn đêm đen

Your silhouette drowns deep within the midnight dark

36

看kàn桃táo花huā开kāi出chū怎zěn样yàng的de结jié果guǒ

Để xem đóa hoa đào rực rỡ kia sẽ kết nên quả ngọt hay trái đắng

Watching to see what fruit the peach blossoms bear

37

看kàn着zhe你nǐ抱bào着zhe我wǒ 目mù光guāng比bǐ月yuè色sè寂jì寞mò

Nhìn em ôm lấy anh, ánh mắt còn cô quạnh hơn ánh trăng

38

就jiù让ràng你nǐ在zài别bié人rén怀huái里lǐ快kuài乐lè

Thôi đành buông tay để chàng tìm thấy niềm vui trong vòng tay người khác

Yielding to let you find happiness in another's arms

39

爱ài着zhe你nǐ 像xiàng心xīn跳tiào难nán触chù摸mō

Yêu chàng tựa như nhịp đập con tim, khó lòng chạm tới

Loving you is like an intangible heartbeat

40

画huà着zhe你nǐ 画huà不bù出chū你nǐ的de骨gǔ骼gé

Họa bóng hình chàng, nhưng chẳng thể vẽ nên cốt cách tâm can chàng

Painting your likeness, yet unable to draw your soul's bones

41

记jì着zhe你nǐ的de脸liǎn色sè 是shì我wǒ等děng你nǐ的de执zhí着zhuó

Khắc sâu hình bóng người là lý do ta tồn tại

Remembering you is my sole reason to endure

42

我wǒ的de心xīn只zhǐ愿yuàn为wèi你nǐ而ér割gē舍shě

Trái tim thiếp... chỉ nguyện vì chàng mà cam tâm xé bỏ dâng hiến!

My heart willingly sacrifices all its life for you!

43

嗯ń啊a哈hā

Ừm a ha

44

啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la la la

45

啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la la la

46

啦la啦la啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la la la

47

啦la啦la啦la啦la啦la

La la la la la

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
魂魄húnpòHỒN PHÁCHlinh hồn tâm can看不穿 是你失落的魂魄
瞳孔tóngkǒngĐỒNG KHỔNGCon ngươi, tròng đen của mắt猜不透 是你瞳孔的颜色
莫测mòcèMẠC TRẮCKhó lường, không thể đoán định (biến hóa khôn lường)一阵风 一场梦 爱如生命般莫测
到底dào dǐĐÁO ĐỂcuối cùng你的心到底被什么蛊惑
结果jié guǒKẾT QUẢkết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả看桃花开出怎样的结果
生命shēng mìngSINH MỆNHsinh mệnh, sự sống, mạng sống一阵风 一场梦 爱如生命般莫测
寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, tịch mịch, vắng vẻ看着你抱着我 目光似月色寂寞
别人bié renBIỆT NHÂNngười khác就让你在别人怀里快乐
轮廓lún kuòLUÂN KHUẾCHđường nét, hình bóng, phác thảo khung nét你的轮廓在黑夜之中淹没
目光mù guāngMỤC QUANGánh mắt, ánh nhìn; tầm nhìn xa trông rộng看着你抱着我 目光似月色寂寞
淹没yān mòYÊM MỘTngập lụt, nhấn chìm; làm lu mờ chìm nghỉm你的轮廓在黑夜之中淹没
快乐kuài lèKHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúc就让你在别人怀里快乐
颜色yán sèNHAN SẮCMàu sắc猜不透 是你瞳孔的颜色
什么shén meTHẬP MAgì, cái gì你的心到底被什么蛊惑

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 你的心到底被什么蛊惑 — Trái tim em rốt cuộc bị điều gì mê hoặc
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 爱着你 像心跳难触摸 — Yêu em, như nhịp tim khó chạm tới
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 看着你抱着我 目光似月色寂寞 — Nhìn em ôm lấy anh, ánh mắt như ánh trăng cô quạnh
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Đại từ nhân xưng: 别人 (biérén — người khác)

Dùng để chỉ những người xung quanh hoặc người ngoài cuộc trong sự đối chiếu với bản thân (自己 / 我).

  • Trong bài: 就让你在别人怀里快乐 — Để em được vui vẻ trong vòng tay người khác
  • Ví dụ khác: 不要太在意别人的看法。 — Đừng quá bận tâm đến cách nhìn của người khác.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “看不穿 是你失落的魂魄”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一阵风 一场梦 爱如生命般莫测”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “看不穿 是你失落的魂魄”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Liêu Trai Chí Dị Bồ Tùng Linh

HỌA BÌ DIỄM LỆ VÀ NỖI ĐAU HỒ LY (画皮画心) – Vẽ mặt vẽ da dễ dàng nhưng sao vẽ nổi trái tim người

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '看不穿 是你失落的______'?

A. 到底 (dào dǐ - cuối cùng) B. 瞳孔 (tóngkǒng - Con ngươi, tròng đen của mắt) C. 莫测 (mòcè - Khó lường, không thể đoán định (biến hóa khôn lường)) D. 魂魄 (húnpò - linh hồn tâm can)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 魂魄 (húnpò - linh hồn tâm can)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '看不穿 是你失落的魂魄'. Từ '魂魄' (húnpò, Hán Việt: HỒN PHÁCH) có nghĩa là 'linh hồn tâm can'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '猜不透 是你______的颜色'?

A. 瞳孔 (tóngkǒng - Con ngươi, tròng đen của mắt) B. 魂魄 (húnpò - linh hồn tâm can) C. 莫测 (mòcè - Khó lường, không thể đoán định (biến hóa khôn lường)) D. 到底 (dào dǐ - cuối cùng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 瞳孔 (tóngkǒng - Con ngươi, tròng đen của mắt)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '猜不透 是你瞳孔的颜色'. Từ '瞳孔' (tóngkǒng, Hán Việt: ĐỒNG KHỔNG) có nghĩa là 'Con ngươi, tròng đen của mắt'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一阵风 一场梦 爱如生命般______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "啦啦啦啦啦啦啦啦啦" (Pinyin: la la la la la la la la la) được dịch nghĩa là "La la la la la la la la la".

Từ "魂魄" đọc là húnpò, âm Hán Việt là HỒN PHÁCH, mang nghĩa "linh hồn tâm can".

Trong câu hát "猜不透 是你瞳孔的颜色", từ "瞳孔" (Hán Việt: ĐỒNG KHỔNG) có nghĩa là "Con ngươi, tròng đen của mắt".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK