Ảnh bìa: Lời Bài Hát Họa Tâm (画心) – Trương Lương Dĩnh (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Họa Tâm (画心 - Huà Xīn) của Trương Lương Dĩnh (Jane Zhang). Ca khúc chủ đề phim Họa Bì bất hủ với tiếng ngân ma mị, kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp đắt giá.
Chủ đề trọng tâm: Họa tâmTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
"Họa Tâm" (画心 - Huà Xīn) do nhạc sĩ Nhật Bản Fujiwara Ikuro soạn nhạc, Trần Thiếu Kỳ (陈少琪) viết lời và được thể hiện qua giọng ca kỹ thuật thượng thừa của Trương Lương Dĩnh (Jane Zhang / 张靓颖). Là ca khúc chủ đề của siêu phẩm điện ảnh "Họa Bì" (画皮 - Painted Skin 2008), bài hát đoạt giải Ca khúc trong phim xuất sắc nhất tại Kim Tượng Hong Kong lần thứ 28. Từng câu hát như tiếng nấc nghẹn ngào của loài hồ ly muốn vẽ nên một trái tim chân thật của con người để được yêu và hi sinh trọn vẹn.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Nhạc Phim Bất Hủ - Thánh Ca Cổ Phong
画心 • Huà Xīn
Tên tiếng Trung画心 (Huà Xīn - HỌA TÂM)
Nhạc sĩNhạc sĩ: Đằng Nguyên Bạch (藤原育郎 - Ikuro Fujiwara), phối khí: Đằng Nguyên Bạch
Trình bày gốcTrương Lương Dĩnh (Jane Zhang)
Album & Năm«Đĩa đơn quảng bá phim 'Họa Bì' (画皮) và album 'Believe in Jane' (2009)» (2008)
Thể loạiCổ phong (Chinese style), Pop Ballad, Nhạc phim
Tác phẩm gắn liềnPhim điện ảnh 'Họa Bì' (画皮) do Trần Gia Thượng đạo diễn, công chiếu năm 2008
MV / VIDEO
Họa Tâm (画心) - OST Họa Bì (Pinyin + Lời Dịch)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
Đoạn U Mê Cõi Lòng (Verse 1)
1
啦啦啦啦啦啦啦啦啦
La la la la la la la la la
2
啦啦啦啦啦啦啦啦啦
La la la la la la la la la
3
啦啦啦啦啦啦
La la la la la la
4
啦啦啦啦啦啦啦
La la la la la la la
5
啦啦啦啦啦啦啦啦啦啦
La la la la la la la la la la
6
看不穿 是你失落的魂魄
Nhìn chẳng thấu được linh hồn đang lạc lối bơ vơ của chàng
Unable to see through your lost and drifting soul
7
猜不透 是你瞳孔的颜色
Đoán không ra được sắc màu ẩn sâu nơi đáy mắt chàng
Unable to decipher the true hue of your eyes
8
一阵风 一场梦 爱如生命般莫测
Một cơn gió, một giấc mộng, tình yêu như sinh mệnh khôn lường
9
你的心到底被什么蛊惑
Trái tim chàng rốt cuộc đã bị bùa mê thuốc lú nào mê hoặc?
What sorcery has truly bewitched your heart?
10
你的轮廓在黑夜之中淹没
Đường nét dáng hình chàng chìm đắm ngập tràn giữa màn đêm đen
Your silhouette drowns deep within the midnight dark
11
看桃花开出怎样的结果
Để xem đóa hoa đào rực rỡ kia sẽ kết nên quả ngọt hay trái đắng
Watching to see what fruit the peach blossoms bear
12
看着你抱着我 目光似月色寂寞
Nhìn em ôm lấy anh, ánh mắt như ánh trăng cô quạnh
13
就让你在别人怀里快乐
Thôi đành buông tay để chàng tìm thấy niềm vui trong vòng tay người khác
Yielding to let you find happiness in another's arms
14
爱着你 像心跳难触摸
Yêu chàng tựa như nhịp đập con tim, khó lòng chạm tới
Loving you is like an intangible heartbeat
15
画着你 画不出你的骨骼
Họa bóng hình chàng, nhưng chẳng thể vẽ nên cốt cách tâm can chàng
Painting your likeness, yet unable to draw your soul's bones
16
记着你的脸色 是我等你的执着
Khắc sâu hình bóng người là lý do ta tồn tại
Remembering you is my sole reason to endure
17
你是我一首唱不完的歌
Chàng chính là khúc ca hát mãi suốt đời chẳng thể trọn vẹn
You are an endless song I can never finish singing
18
嗯哈啊哈
Ừm ha a ha
19
看不穿 是你失落的魂魄
Nhìn chẳng thấu được linh hồn đang lạc lối bơ vơ của chàng
Unable to see through your lost and drifting soul
20
猜不透 是你瞳孔的颜色
Đoán không ra được sắc màu ẩn sâu nơi đáy mắt chàng
Unable to decipher the true hue of your eyes
21
一阵风 一场梦 爱是生命的莫测
Gió thoảng mây bay, tình duyên là ẩn số sinh tử
Wind and illusions, love is destiny's fathomless puzzle
22
你的心到底被什么蛊惑
Trái tim chàng rốt cuộc đã bị bùa mê thuốc lú nào mê hoặc?
What sorcery has truly bewitched your heart?
23
你的轮廓在黑夜之中淹没
Đường nét dáng hình chàng chìm đắm ngập tràn giữa màn đêm đen
Your silhouette drowns deep within the midnight dark
24
看桃花开出怎样的结果
Để xem đóa hoa đào rực rỡ kia sẽ kết nên quả ngọt hay trái đắng
Watching to see what fruit the peach blossoms bear
25
看着你抱着我 目光比月色寂寞
Nhìn em ôm lấy anh, ánh mắt còn cô quạnh hơn ánh trăng
26
就让你在别人怀里快乐
Thôi đành buông tay để chàng tìm thấy niềm vui trong vòng tay người khác
Yielding to let you find happiness in another's arms
27
爱着你 像心跳难触摸
Yêu chàng tựa như nhịp đập con tim, khó lòng chạm tới
Loving you is like an intangible heartbeat
28
画着你 画不出你的骨骼
Họa bóng hình chàng, nhưng chẳng thể vẽ nên cốt cách tâm can chàng
Painting your likeness, yet unable to draw your soul's bones
29
记着你的脸色 是我等你的执着
Khắc sâu hình bóng người là lý do ta tồn tại
Remembering you is my sole reason to endure
30
你是我一首唱不完的歌
Chàng chính là khúc ca hát mãi suốt đời chẳng thể trọn vẹn
You are an endless song I can never finish singing
31
啊啊啊啊啊
A a a a a
32
啊啊啊啊啊
A a a a a
33
啊啊啊啊啊
A a a a a
34
啊啊啊啊啊
A a a a a
35
你的轮廓在黑夜之中淹没
Đường nét dáng hình chàng chìm đắm ngập tràn giữa màn đêm đen
Your silhouette drowns deep within the midnight dark
36
看桃花开出怎样的结果
Để xem đóa hoa đào rực rỡ kia sẽ kết nên quả ngọt hay trái đắng
Watching to see what fruit the peach blossoms bear
37
看着你抱着我 目光比月色寂寞
Nhìn em ôm lấy anh, ánh mắt còn cô quạnh hơn ánh trăng
38
就让你在别人怀里快乐
Thôi đành buông tay để chàng tìm thấy niềm vui trong vòng tay người khác
Yielding to let you find happiness in another's arms
39
爱着你 像心跳难触摸
Yêu chàng tựa như nhịp đập con tim, khó lòng chạm tới
Loving you is like an intangible heartbeat
40
画着你 画不出你的骨骼
Họa bóng hình chàng, nhưng chẳng thể vẽ nên cốt cách tâm can chàng
Painting your likeness, yet unable to draw your soul's bones
41
记着你的脸色 是我等你的执着
Khắc sâu hình bóng người là lý do ta tồn tại
Remembering you is my sole reason to endure
42
我的心只愿为你而割舍
Trái tim thiếp... chỉ nguyện vì chàng mà cam tâm xé bỏ dâng hiến!
My heart willingly sacrifices all its life for you!
43
嗯啊哈
Ừm a ha
44
啦啦啦啦啦啦啦
La la la la la la la
45
啦啦啦啦啦啦啦
La la la la la la la
46
啦啦啦啦啦啦啦
La la la la la la la
47
啦啦啦啦啦
La la la la la
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
魂魄
húnpò
HỒN PHÁCH
linh hồn tâm can
看不穿 是你失落的魂魄
瞳孔
tóngkǒng
ĐỒNG KHỔNG
Con ngươi, tròng đen của mắt
猜不透 是你瞳孔的颜色
莫测
mòcè
MẠC TRẮC
Khó lường, không thể đoán định (biến hóa khôn lường)
一阵风 一场梦 爱如生命般莫测
到底
dào dǐ
ĐÁO ĐỂ
cuối cùng
你的心到底被什么蛊惑
结果
jié guǒ
KẾT QUẢ
kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả
看桃花开出怎样的结果
生命
shēng mìng
SINH MỆNH
sinh mệnh, sự sống, mạng sống
一阵风 一场梦 爱如生命般莫测
寂寞
jì mò
TỊCH MỊCH
cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ
看着你抱着我 目光似月色寂寞
别人
bié ren
BIỆT NHÂN
người khác
就让你在别人怀里快乐
轮廓
lún kuò
LUÂN KHUẾCH
đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét
你的轮廓在黑夜之中淹没
目光
mù guāng
MỤC QUANG
ánh mắt, ánh nhìn; tầm nhìn xa trông rộng
看着你抱着我 目光似月色寂寞
淹没
yān mò
YÊM MỘT
ngập lụt, nhấn chìm; làm lu mờ chìm nghỉm
你的轮廓在黑夜之中淹没
快乐
kuài lè
KHOÁI LẠC
vui vẻ, hạnh phúc
就让你在别人怀里快乐
颜色
yán sè
NHAN SẮC
Màu sắc
猜不透 是你瞳孔的颜色
什么
shén me
THẬP MA
gì, cái gì
你的心到底被什么蛊惑
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ
Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.
Trong bài: 你的心到底被什么蛊惑 — Trái tim em rốt cuộc bị điều gì mê hoặc
Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.
Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…
So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.
Trong bài: 爱着你 像心跳难触摸 — Yêu em, như nhịp tim khó chạm tới
Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.
Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着
Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.
Trong bài: 看着你抱着我 目光似月色寂寞 — Nhìn em ôm lấy anh, ánh mắt như ánh trăng cô quạnh
Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.
Đại từ nhân xưng: 别人 (biérén — người khác)
Dùng để chỉ những người xung quanh hoặc người ngoài cuộc trong sự đối chiếu với bản thân (自己 / 我).
Trong bài: 就让你在别人怀里快乐 — Để em được vui vẻ trong vòng tay người khác
Ví dụ khác: 不要太在意别人的看法。 — Đừng quá bận tâm đến cách nhìn của người khác.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “看不穿 是你失落的魂魄”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一阵风 一场梦 爱如生命般莫测”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “看不穿 是你失落的魂魄”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa
1 điển tích
👑 Vip Member Only
Liêu Trai Chí Dị Bồ Tùng Linh
HỌA BÌ DIỄM LỆ VÀ NỖI ĐAU HỒ LY (画皮画心) – Vẽ mặt vẽ da dễ dàng nhưng sao vẽ nổi trái tim người
Họa Tâm (画心) là nhạc phim của tác phẩm điện ảnh bom tấn Họa Bì. Nàng hồ ly Tiểu Duy có thể lột da vẽ mặt để có được nhan sắc tuyệt trần, nhưng dẫu hy sinh ngàn năm tu vi cũng không sao chiếm trọn được trái tim son sắt của người đàn ông đã có vợ.
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '看不穿 是你失落的______'?
A. 到底 (dào dǐ - cuối cùng)B. 瞳孔 (tóngkǒng - Con ngươi, tròng đen của mắt)C. 莫测 (mòcè - Khó lường, không thể đoán định (biến hóa khôn lường))D. 魂魄 (húnpò - linh hồn tâm can)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 魂魄 (húnpò - linh hồn tâm can) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '看不穿 是你失落的魂魄'. Từ '魂魄' (húnpò, Hán Việt: HỒN PHÁCH) có nghĩa là 'linh hồn tâm can'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '猜不透 是你______的颜色'?
A. 瞳孔 (tóngkǒng - Con ngươi, tròng đen của mắt)B. 魂魄 (húnpò - linh hồn tâm can)C. 莫测 (mòcè - Khó lường, không thể đoán định (biến hóa khôn lường))D. 到底 (dào dǐ - cuối cùng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 瞳孔 (tóngkǒng - Con ngươi, tròng đen của mắt) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '猜不透 是你瞳孔的颜色'. Từ '瞳孔' (tóngkǒng, Hán Việt: ĐỒNG KHỔNG) có nghĩa là 'Con ngươi, tròng đen của mắt'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一阵风 一场梦 爱如生命般______'?
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "啦啦啦啦啦啦啦啦啦" (Pinyin: la la la la la la la la la) được dịch nghĩa là "La la la la la la la la la".
Từ "魂魄" đọc là húnpò, âm Hán Việt là HỒN PHÁCH, mang nghĩa "linh hồn tâm can".
Trong câu hát "猜不透 是你瞳孔的颜色", từ "瞳孔" (Hán Việt: ĐỒNG KHỔNG) có nghĩa là "Con ngươi, tròng đen của mắt".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)