Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút33.100lượt

Lời Bài Hát Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng (火红的萨日朗) – Ô Lan Thác Á

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng (火红的萨日朗) – Ô Lan Thác Á | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng (火红的萨日朗) – Ô Lan Thác Á — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng (火红的萨日朗) của Ô Lan Thác Á / Yêu Nhạc. Điệu nhảy thảo nguyên Mông Cổ vui tươi rộn rã làm khuynh đảo mạng xã hội, trọn bộ Pinyin ruby và từ vựng.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hỏa hồng đích tát nhật lãng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng" (火红的萨日朗 - Huǒhóng De Sàrìlǎng) do nhạc sĩ Lưu Tân Lương sáng tác và nữ ca sĩ dân ca Nội Mông Ô Lan Thác Á (乌兰托娅) thu âm phát hành. Mang giai điệu dân gian thảo nguyên vui tươi, rộn ràng kết hợp tiếng đàn Mã Đầu Cầm (Morin Khuur), bài hát đã trở thành hiện tượng vũ đạo quốc dân trên Douyin và TikTok khi được nhóm nhạc Yêu Nhạc (要乐) remix lại, lan tỏa tinh thần lạc quan, phóng khoáng của đất trời thảo nguyên bao la.

HỒ SƠ Thánh Ca Thảo Nguyên / Hiện Tượng Nhảy Quảng Trường

火红的萨日朗 • Huǒhóng de Sàrìlǎng

Tên tiếng Trung 火红的萨日朗 (Huǒhóng de Sàrìlǎng - HỎA HỒNG ĐÍCH TÁT NHẬT LÃNG)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Hầu Ca (侯歌) – Phối khí: Lý Khải (李凯)
Trình bày gốc Ca sĩ: Ô Lan Thác Á (乌兰托娅)
Album & Năm «Album: 《火红的萨日朗》 (Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng)» (2010)
Thể loại Dân ca Mông Cổ hiện đại / Thảo nguyên Pop
Tác phẩm gắn liền Nhạc nền phổ biến trong các video nhảy quảng trường, flashmob và TikTok; gắn liền với hình ảnh thảo nguyên Mông Cổ
MV / VIDEO

Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng (火红的萨日朗) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Ô Lan Thác Á (乌兰托娅)
Lời Bài Hát Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng (火红的萨日朗) - Ô Lan Thác Á (乌兰托娅) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Hỏa Hồng Đích Tát Nhật Lãng (火红的萨日朗) - Ô Lan Thác Á (乌兰托娅) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Thảo Nguyên Rộng Lớn (Verse 1)
1

一yī梦mèng到dào天tiān涯yá遍biàn地dì是shì花huā香xiāng

Một giấc mộng bay bổng đến tận chân trời, khắp muôn nơi ngập tràn hương hoa

Dreaming to the ends of the earth where fragrance blankets the land

2

流liú浪làng的de人rén儿ér啊a 心xīn上shàng有yǒu了le她tā

Người lãng du ơi, trong lòng đã có nàng

3

千qiān里lǐ万wàn里lǐ也yě会huì回huí头tóu望wàng

Dẫu cách xa ngàn dặm vạn dặm cũng sẽ ngoảnh đầu ngóng trông

Will gaze back with longing across ten thousand miles

4

草cǎo原yuán最zuì美měi的de花huā 火huǒ红hóng的de萨sà日rì朗lǎng

Loài hoa đẹp đẽ nhất trên thảo nguyên mênh mông, chính là hoa Tát Nhật Lãng đỏ rực

The most stunning flower on the grassland is the fiery red Sarilang

5

火huǒ一yī样yàng热rè烈liè火huǒ一yī样yàng奔bēn放fàng

Nồng nàn mãnh liệt tựa ngọn lửa, tự do phóng khoáng tựa ánh dương

Passionate as burning fire, uninhibited as blazing flames

6

痴chī情qíng的de人rén儿ér啊a 心xīn上shàng有yǒu了le她tā

Người si tình ơi, trong lòng đã có nàng

7

有yǒu种zhǒng幸xìng福fú叫jiào地dì久jiǔ天tiān长cháng

Sẽ thấu hiểu có một thứ hạnh phúc mang tên Thiên Trường Địa Cửu!

Know the true bliss that endures as long as heaven and earth!

8

天tiān下xià有yǒu多duō大dà 随suí他tā去qù宽kuān广guǎng

Thiên hạ rộng lớn bao nhiêu, mặc nó mênh mông

9

大dà路lù有yǒu多duō远yuǎn 幸xìng福fú有yǒu多duō长zhǎng

Đường lớn dài tít tắp đến đâu, thì niềm hạnh phúc cũng dài ngần ấy

As far as the highway extends, so long shall happiness reign

10

听tīng惯guàn了le牧mù马mǎ人rén 悠yōu扬yáng的de琴qín声shēng

Đã nghe quen tiếng đàn Mã Đầu Cầm ngân vang du dương của chàng du mục

Accustomed to the melodious horsehead fiddle of the herdsman

11

爱ài上shàng这zhè水shuǐ草cǎo丰fēng美měi的de牧mù场chǎng

Đem lòng yêu tha thiết đồng cỏ thảo nguyên xanh mướt tốt tươi này

Falling deeply in love with these lush, fertile pastures

12

花huā开kāi一yī抹mǒ红hóng 尽jìn情qíng的de怒nù放fàng

Đóa hoa bung nở một sắc đỏ rực rỡ, thỏa sức khoe sắc hương

A stroke of crimson blossoms forth in wild abandon

13

河hé流liú有yǒu多duō远yuǎn 幸xìng福fú有yǒu多duō长zhǎng

Dòng sông uốn lượn xa xôi đến đâu, niềm vui chan chứa ngần ấy

As far as the river meanders, so vast is our joy

14

习xí惯guàn了le游yóu牧mù人rén 自zì由yóu的de生shēng活huó

Đã quen với nếp sống tự do tự tại phóng khoáng của người du mục

Used to the carefree nomadic life under the open sky

15

爱ài人rén在zài身shēn边biān随suí处chù是shì天tiān堂táng

Chỉ cần người thương kề cạnh bên, thì nơi đâu cũng hóa thành thiên đường!

With my beloved by my side, anywhere is paradise!

16

草cǎo原yuán最zuì美měi的de花huā 火huǒ红hóng的de萨sà日rì朗lǎng

Loài hoa đẹp đẽ nhất trên thảo nguyên mênh mông, chính là hoa Tát Nhật Lãng đỏ rực

The most stunning flower on the grassland is the fiery red Sarilang

17

一yī梦mèng到dào天tiān涯yá遍biàn地dì是shì花huā香xiāng

Một giấc mộng bay bổng đến tận chân trời, khắp muôn nơi ngập tràn hương hoa

Dreaming to the ends of the earth where fragrance blankets the land

18

流liú浪làng的de人rén儿ér啊a 心xīn上shàng有yǒu了le她tā

Người lãng du ơi, trong lòng đã có nàng

19

千qiān里lǐ万wàn里lǐ也yě会huì回huí头tóu望wàng

Dẫu cách xa ngàn dặm vạn dặm cũng sẽ ngoảnh đầu ngóng trông

Will gaze back with longing across ten thousand miles

20

草cǎo原yuán最zuì美měi的de花huā 火huǒ红hóng的de萨sà日rì朗lǎng

Loài hoa đẹp đẽ nhất trên thảo nguyên mênh mông, chính là hoa Tát Nhật Lãng đỏ rực

The most stunning flower on the grassland is the fiery red Sarilang

21

火huǒ一yī样yàng热rè烈liè火huǒ一yī样yàng奔bēn放fàng

Nồng nàn mãnh liệt tựa ngọn lửa, tự do phóng khoáng tựa ánh dương

Passionate as burning fire, uninhibited as blazing flames

22

痴chī情qíng的de人rén儿ér啊a 心xīn上shàng有yǒu了le她tā

Người si tình ơi, trong lòng đã có nàng

23

有yǒu种zhǒng幸xìng福fú叫jiào地dì久jiǔ天tiān长cháng

Sẽ thấu hiểu có một thứ hạnh phúc mang tên Thiên Trường Địa Cửu!

Know the true bliss that endures as long as heaven and earth!

24

天tiān下xià有yǒu多duō大dà 随suí他tā去qù宽kuān广guǎng

Thiên hạ rộng lớn bao nhiêu, mặc nó mênh mông

25

大dà路lù有yǒu多duō远yuǎn 幸xìng福fú有yǒu多duō长zhǎng

Đường lớn dài tít tắp đến đâu, thì niềm hạnh phúc cũng dài ngần ấy

As far as the highway extends, so long shall happiness reign

26

听tīng惯guàn了le牧mù马mǎ人rén 悠yōu扬yáng的de琴qín声shēng

Đã nghe quen tiếng đàn Mã Đầu Cầm ngân vang du dương của chàng du mục

Accustomed to the melodious horsehead fiddle of the herdsman

27

爱ài上shàng这zhè水shuǐ草cǎo丰fēng美měi的de牧mù场chǎng

Đem lòng yêu tha thiết đồng cỏ thảo nguyên xanh mướt tốt tươi này

Falling deeply in love with these lush, fertile pastures

28

花huā开kāi一yī抹mǒ红hóng 尽jìn情qíng的de怒nù放fàng

Đóa hoa bung nở một sắc đỏ rực rỡ, thỏa sức khoe sắc hương

A stroke of crimson blossoms forth in wild abandon

29

河hé流liú有yǒu多duō远yuǎn 幸xìng福fú有yǒu多duō长zhǎng

Dòng sông uốn lượn xa xôi đến đâu, niềm vui chan chứa ngần ấy

As far as the river meanders, so vast is our joy

30

习xí惯guàn了le游yóu牧mù人rén 自zì由yóu的de生shēng活huó

Đã quen với nếp sống tự do tự tại phóng khoáng của người du mục

Used to the carefree nomadic life under the open sky

31

爱ài人rén在zài身shēn边biān随suí处chù是shì天tiān堂táng

Chỉ cần người thương kề cạnh bên, thì nơi đâu cũng hóa thành thiên đường!

With my beloved by my side, anywhere is paradise!

32

草cǎo原yuán最zuì美měi的de花huā 火huǒ红hóng的de萨sà日rì朗lǎng

Loài hoa đẹp đẽ nhất trên thảo nguyên mênh mông, chính là hoa Tát Nhật Lãng đỏ rực

The most stunning flower on the grassland is the fiery red Sarilang

33

一yī梦mèng到dào天tiān涯yá遍biàn地dì是shì花huā香xiāng

Một giấc mộng bay bổng đến tận chân trời, khắp muôn nơi ngập tràn hương hoa

Dreaming to the ends of the earth where fragrance blankets the land

34

流liú浪làng的de人rén儿ér啊a 心xīn上shàng有yǒu了le她tā

Người lãng du ơi, trong lòng đã có nàng

35

千qiān里lǐ万wàn里lǐ也yě会huì回huí头tóu望wàng

Dẫu cách xa ngàn dặm vạn dặm cũng sẽ ngoảnh đầu ngóng trông

Will gaze back with longing across ten thousand miles

36

草cǎo原yuán最zuì美měi的de花huā 火huǒ红hóng的de萨sà日rì朗lǎng

Loài hoa đẹp đẽ nhất trên thảo nguyên mênh mông, chính là hoa Tát Nhật Lãng đỏ rực

The most stunning flower on the grassland is the fiery red Sarilang

37

火huǒ一yī样yàng热rè烈liè火huǒ一yī样yàng奔bēn放fàng

Nồng nàn mãnh liệt tựa ngọn lửa, tự do phóng khoáng tựa ánh dương

Passionate as burning fire, uninhibited as blazing flames

38

痴chī情qíng的de人rén儿ér啊a 心xīn上shàng有yǒu了le她tā

Người si tình ơi, trong lòng đã có nàng

39

有yǒu种zhǒng幸xìng福fú叫jiào地dì久jiǔ天tiān长cháng

Sẽ thấu hiểu có một thứ hạnh phúc mang tên Thiên Trường Địa Cửu!

Know the true bliss that endures as long as heaven and earth!

40

草cǎo原yuán最zuì美měi的de花huā 火huǒ红hóng的de萨sà日rì朗lǎng

Loài hoa đẹp đẽ nhất trên thảo nguyên mênh mông, chính là hoa Tát Nhật Lãng đỏ rực

The most stunning flower on the grassland is the fiery red Sarilang

41

火huǒ一yī样yàng热rè烈liè火huǒ一yī样yàng奔bēn放fàng

Nồng nàn mãnh liệt tựa ngọn lửa, tự do phóng khoáng tựa ánh dương

Passionate as burning fire, uninhibited as blazing flames

42

痴chī情qíng的de人rén儿ér啊a 心xīn上shàng有yǒu了le她tā

Người si tình ơi, trong lòng đã có nàng

43

有yǒu种zhǒng幸xìng福fú叫jiào地dì久jiǔ天tiān长cháng

Sẽ thấu hiểu có một thứ hạnh phúc mang tên Thiên Trường Địa Cửu!

Know the true bliss that endures as long as heaven and earth!

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
草原cǎoyuánTHẢO NGUYÊNĐồng cỏ, thảo nguyên mênh mông草原最美的花 火红的萨日朗
火红huǒhóngHOẢ HỒNGĐỏ rực như ngọn lửa hồng草原最美的花 火红的萨日朗
天涯tiānyáTHIÊN NHAIChân trời, góc bể xa xôi一梦到天涯遍地是花香
生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, sinh hoạt, sinh sống习惯了游牧人 自由的生活
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc有种幸福叫地久天长
热烈rè lièNHIỆT LIỆTnồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi火一样热烈火一样奔放
自由zì yóuTỰ DOtự do习惯了游牧人 自由的生活
习惯xí guànTẬP QUÁNthói quen习惯了游牧人 自由的生活
一样yī yàngNHẤT DẠNGgiống nhau火一样热烈火一样奔放
流浪liú làngLƯU LÃNGlang thang, phiêu bạt, lưu lạc流浪的人儿啊 心上有了她
天堂tiān tángTHIÊN ĐƯỜNGthiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh爱人在身边随处是天堂

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 千里万里也会回头望 — Ngàn dặm vạn dặm cũng sẽ ngoái đầu nhìn lại
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 流浪的人儿啊 心上有了她 — Người lãng du ơi, trong lòng đã có nàng
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành

Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.

  • Trong bài: 痴情的人儿啊 心上有了她 — Người si tình ơi, trong lòng đã có nàng
  • Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一梦到天涯遍地是花香”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “流浪的人儿啊 心上有了她”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Vũ Điệu Thảo Nguyên

DU MỤC HÀO SẢNG (游牧欢歌) – Tiếng đàn mã đầu cầm hòa cùng điệu múa thảo nguyên

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______最美的花 火红的萨日朗'?

A. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) B. 天涯 (tiānyá - Chân trời, góc bể xa xôi) C. 生活 (shēng huó - cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống) D. 草原 (cǎoyuán - Đồng cỏ, thảo nguyên mênh mông)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 草原 (cǎoyuán - Đồng cỏ, thảo nguyên mênh mông)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '草原最美的花 火红的萨日朗'. Từ '草原' (cǎoyuán, Hán Việt: THẢO NGUYÊN) có nghĩa là 'Đồng cỏ, thảo nguyên mênh mông'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '草原最美的花 ______的萨日朗'?

A. 火红 (huǒhóng - Đỏ rực như ngọn lửa hồng) B. 天涯 (tiānyá - Chân trời, góc bể xa xôi) C. 生活 (shēng huó - cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống) D. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 火红 (huǒhóng - Đỏ rực như ngọn lửa hồng)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '草原最美的花 火红的萨日朗'. Từ '火红' (huǒhóng, Hán Việt: HOẢ HỒNG) có nghĩa là 'Đỏ rực như ngọn lửa hồng'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一梦到______遍地是花香'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "一梦到天涯遍地是花香" (Pinyin: yī mèng dào tiān yá biàn dì shì huā xiāng) được dịch nghĩa là "Một giấc mơ đến tận chân trời, khắp nơi đều là hương hoa".

Từ "草原" đọc là cǎoyuán, âm Hán Việt là THẢO NGUYÊN, mang nghĩa "Đồng cỏ, thảo nguyên mênh mông".

Trong câu hát "草原最美的花 火红的萨日朗", từ "火红" (Hán Việt: HOẢ HỒNG) có nghĩa là "Đỏ rực như ngọn lửa hồng".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK