Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút39.800lượt

Lời Bài Hát Hẹn Ước Bồ Công Anh (蒲公英的约定) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Hẹn Ước Bồ Công Anh (蒲公英的约定) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hẹn Ước Bồ Công Anh (蒲公英的约定) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Hẹn Ước Bồ Công Anh (蒲公英的约定 - Dandelion's Promise) của Châu Kiệt Luân. Bản tình ca học trò trong trẻo kèm pinyin, lời dịch tiếng Việt cảm động và bài học ngữ pháp bổ ích.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hẹn ước bồ công anh
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Hẹn Ước Bồ Công Anh» (蒲公英的约定) là bản ballad thanh xuân êm dịu trích từ bộ phim điện ảnh đầu tay 'Bí Mật Không Thể Nói' (Secret - 不能说的秘密 - 2007) do chính Châu Kiệt Luân làm đạo diễn kiêm đóng chính. Ca khúc là những thước phim hoài niệm trong trẻo về thời cắp sách đến trường: hàng rào hoa dại, tiếng ve râm ran trưa hè, chiếc máy bay giấy gửi gắm ước mơ và lời thề ngoắc tay ngây ngô nhưng trọn vẹn cả một đời nhớ thương.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân Vĩnh Cửu

蒲公英的约定 • Púgōngyīng de Yuēdìng

Tên tiếng Trung 蒲公英的约定 (Púgōngyīng de Yuēdìng - BỒ CÔNG ANH ĐÍCH ƯỚC ĐỊNH)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (Jay Chou) / Phối khí: Lâm Mại Khả (Michael Lin)
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (Jay Chou) / JVR Music
Album & Năm «Tôi Rất Bận (我很忙 / On The Run)» (2007)
Thể loại Pop Ballad / Học Đường Hoài Niệm
Tác phẩm gắn liền Phim điện ảnh 'Bí Mật Không Thể Nói' (Secret / 不能说的秘密)
MV / VIDEO

Hẹn Ước Bồ Công Anh (蒲公英的约定) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Hẹn Ước Bồ Công Anh (蒲公英的约定) - Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Hẹn Ước Bồ Công Anh (蒲公英的约定) - Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

小xiǎo学xué篱lí笆bā旁páng的de蒲pú公gōng英yīng

Đóa bồ công anh nép bên hàng rào trường tiểu học năm xưa

The dandelion by the primary school fence

2

是shì记jì忆yì里lǐ有yǒu味wèi道dào的de风fēng景jǐng

Là cảnh sắc mang đậm phong vị hoài niệm trong miền ký ức

Is a scented landscape etched deeply in memory

3

午wǔ睡shuì操cāo场chǎng传chuán来lái蝉chán的de声shēng音yīn

Giờ ngủ trưa nơi sân trường vọng lại râm ran tiếng ve kêu rả rích

Cicada calls drifting from the playground during naptime

4

多duō少shào年nián后hòu也yě还hái是shì很hěn好hǎo听tīng

Bao nhiêu năm trôi qua lắng nghe lại vẫn thấy tha thiết êm tai dường bao

Still sounds so wonderfully sweet after all these years

5

将jiāng愿yuàn望wàng折zhé纸zhǐ飞fēi机jī寄jì成chéng信xìn

Gấp trọn những ước mơ thành cánh máy bay giấy gửi tựa lá thư tay

Folding wishes into paper planes to mail as letters

6

因yīn为wèi我wǒ们men等děng不bú到dào那nà流liú星xīng

Bởi vì hai ta chẳng thể nào đợi kịp sao băng rơi qua bầu trời

Because we could never wait until a shooting star fell

7

认rèn真zhēn投tóu决jué定dìng命mìng运yùn的de硬yìng币bì

Chăm chú gieo đồng xu tung lên để quyết định vận mệnh mai sau

Earnestly tossing a coin to decide our destiny

8

却què不bù知zhī道dào到dào底dǐ能néng去qù哪nǎ里lǐ

Nhưng rồi lại chẳng hề hay biết rốt cuộc mình có thể bước tới phương nao

Yet never knowing where we could actually end up going

9

一yì起qǐ长zhǎng大dà的de约yuē定dìng 那nà样yàng清qīng晰xī

Lời ước hẹn cùng nhau khôn lớn, rõ ràng và vẹn nguyên biết bao

The promise of growing up together, so vivid and clear

10

打dǎ过guò勾gōu的de我wǒ相xiāng信xìn

Ngón tay ngoắc thề năm xưa anh vẫn một lòng tin tưởng tuyệt đối

Having pinky-promised, I still truly believe

11

说shuō好hǎo要yào一yì起qǐ旅lǚ行xíng

Giao ước rằng hai ta sẽ cùng nhau chu du khắp phương trời

Agreed that we would travel together

12

是shì你nǐ如rú今jīn 唯wéi一yī坚jiān持chí的de任rèn性xìng

Là sự bướng bỉnh đáng yêu duy nhất mà em vẫn kiên trì cho tới hôm nay

Is your only stubbornness preserved until now

13

在zài走zǒu廊láng上shàng罚fá站zhàn的de约yuē定dìng

Kỷ niệm ngày nào cùng chịu phạt đứng ngoài dãy hành lang

The memory of being punished standing in the corridor

14

我wǒ们men彼bǐ此cǐ看kàn着zhe脸liǎn还hái笑xiào了le

Hai đứa ngây thơ nhìn gương mặt nhau còn khúc khích cười tươi

We looked at each other's faces and still smiled

15

那nà个ge夏xià天tiān微wēi风fēng吹chuī过guò操cāo场chǎng

Mùa hạ năm ấy làn gió mơn man lướt nhẹ qua sân trường

That summer breeze blowing across the playground

16

仿fǎng佛fú回huí到dào最zuì初chū的de相xiāng识shí

Ngỡ như hai ta tìm lại được khoảnh khắc đầu tiên tương ngộ

As if returning to the very beginning of our meeting

17

小xiǎo学xué篱lí笆bā旁páng的de蒲pú公gōng英yīng

Cánh hoa bồ công anh bên hàng giậu trường xưa

The dandelion by the primary school fence

18

是shì记jì忆yì里lǐ有yǒu味wèi道dào的de风fēng景jǐng

Mãi là bức tranh mang hương vị ngọt ngào nhất đời anh

Remains the most scenic memory filled with sweet scents

19

午wǔ睡shuì操cāo场chǎng传chuán来lái蝉chán的de声shēng音yīn

Tiếng ve râm ran giữa trưa hè vắng lặng

Cicadas calling during the noon playground silence

20

多duō少shào年nián后hòu也yě还hái是shì很hěn好hǎo听tīng

Trải qua bao thăng trầm nghe lại vẫn nghẹn ngào xao xuyến

Through all these years it still sounds so heartfelt

21

一yì起qǐ长zhǎng大dà的de约yuē定dìng 那nà样yàng清qīng晰xī

Ước hẹn cùng nhau trưởng thành, rành mạch và sâu đậm khôn nguôi

The covenant to grow up together, so clear and deep

22

打dǎ过guò勾gōu的de我wǒ相xiāng信xìn

Cái ngoắc tay thề hẹn ngày ấy anh mãi không hề lãng quên

Our pinky promise, I still hold firmly in faith

23

说shuō好hǎo要yào一yì起qǐ旅lǚ行xíng

Đã hẹn cùng nhau đi khắp chân trời góc bể

Promised to travel to the ends of the earth together

24

是shì你nǐ如rú今jīn 唯wéi一yī坚jiān持chí的de任rèn性xìng

Là điều cố chấp duy nhất mà em vẫn giữ chặt trong tim

Is the only willful wish you still hold on to

25

在zài走zǒu廊láng上shàng罚fá站zhàn的de约yuē定dìng

Kỷ niệm đứng phạt nơi hành lang năm ấy

The promise of standing punished in the hallway

26

我wǒ们men彼bǐ此cǐ看kàn着zhe脸liǎn还hái笑xiào了le

Hai chúng mình nhìn nhau cười hồn nhiên không gợn âu lo

We looked at each other and still smiled naively

27

这zhè个ge夏xià天tiān微wēi风fēng吹chuī过guò操cāo场chǎng

Nhưng cơn gió hạ năm nay khi thoảng qua sân trường

Yet when this summer's breeze sweeps across the field

28

怎zěn么me眼yǎn泪lèi就jiù掉diào下xià来lái了le

Cớ sao khóe mắt lại đẫm lệ tuôn rơi...

Why do tears suddenly stream down my face?

29

一yì起qǐ长zhǎng大dà的de约yuē定dìng 那nà样yàng真zhēn心xīn

Lời thề cùng nhau đi trọn tuổi trẻ, thuần khiết và chân thành dường bao

The promise of growing up together was so purely sincere

30

与yǔ你nǐ聊liáo不bù完wán的de曾céng经jīng

Biết bao kỷ niệm xưa hai đứa kể mãi không hết câu chuyện

Countless past moments with you we could never finish recounting

31

而ér我wǒ已yǐ经jīng分fēn不bù清qīng

Để đến hôm nay, chính anh cũng chẳng còn phân biệt nổi

And now I can no longer distinguish

32

你nǐ是shì友yǒu情qíng 还hái是shì错cuò过guò的de爱ài情qíng

Rằng người con gái năm ấy là tình bạn sâu đậm, hay chính là mối tình duyên cả đời ta trót bỏ lỡ...

Whether you were dearest friendship, or a lifelong love we tragically missed...

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
蒲公英púgōngyīngBỒ CÔNG ANHCây hoa bồ công anh小学篱笆旁的蒲公英
流星liúxīngLƯU TINHSao băng因为我们等不到那流星
硬币yìng bìNGẠNH TỆđồng xu, tiền xu kim loại认真投决定命运的硬币
罚站fázhànPHẠT TRẠMPhạt đứng (hình phạt quen thuộc ở trường học)在走廊上罚站打手心
错过cuòguòTHÁC QUÁBỏ lỡ cơ hội, để vuột mất你是友情还是错过的爱情
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu你是友情还是错过的爱情
到底dào dǐĐÁO ĐỂcuối cùng却不知道到底能去哪里
风景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh, cảnh sắc是记忆里有味道的风景
坚持jiān chíKIÊN TRÌkiên trì, bền bỉ是你如今 唯一坚持的任性
进行jìn xíngTIẾN HÀNHtiến hành, thực hiện很多的梦在等待着进行
味道wèi daoVỊ ĐẠOmùi vị, hương vị, phong vị是记忆里有味道的风景
操场cāo chǎngTHAO TRÀNGsân vận động, sân thể dục, sân trường午睡操场传来蝉的声音
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng与你聊不完的曾经
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợi很多的梦在等待着进行

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 很多的梦在等待着进行 — Rất nhiều giấc mơ đang chờ được bắt đầu
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 那样清晰 打过勾的我相信 — Rõ ràng đến thế, lời ngoéo tay tôi vẫn tin
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 因为我们等不到那流星 — Vì chúng ta không thể đợi được ngôi sao băng kia
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 多少年后也还是很好听 — Bao nhiêu năm sau vẫn nghe thật hay
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “因为我们等不到那流星”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一起长大的约定”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “小学篱笆旁的蒲公英”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Ký Ức Tuổi Trẻ

ĐỒNG NIÊN HẠNH PHÚC (童年微光) – Ký ức trong trẻo như giọt sương trên phím đàn

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '小学篱笆旁的______'?

A. 蒲公英 (púgōngyīng - Cây hoa bồ công anh) B. 流星 (liúxīng - Sao băng) C. 硬币 (yìng bì - đồng xu, tiền xu kim loại) D. 罚站 (fázhàn - Phạt đứng (hình phạt quen thuộc ở trường học))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 蒲公英 (púgōngyīng - Cây hoa bồ công anh)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '小学篱笆旁的蒲公英'. Từ '蒲公英' (púgōngyīng, Hán Việt: BỒ CÔNG ANH) có nghĩa là 'Cây hoa bồ công anh'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '因为我们等不到那______'?

A. 硬币 (yìng bì - đồng xu, tiền xu kim loại) B. 蒲公英 (púgōngyīng - Cây hoa bồ công anh) C. 流星 (liúxīng - Sao băng) D. 罚站 (fázhàn - Phạt đứng (hình phạt quen thuộc ở trường học))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 流星 (liúxīng - Sao băng)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '因为我们等不到那流星'. Từ '流星' (liúxīng, Hán Việt: LƯU TINH) có nghĩa là 'Sao băng'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '认真投决定命运的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "小学篱笆旁的蒲公英" (Pinyin: xiǎo xué lí bā páng de pú gōng yīng) được dịch nghĩa là "Bồ công anh bên hàng rào trường tiểu học".

Từ "蒲公英" đọc là púgōngyīng, âm Hán Việt là BỒ CÔNG ANH, mang nghĩa "Cây hoa bồ công anh".

Trong câu hát "因为我们等不到那流星", từ "流星" (Hán Việt: LƯU TINH) có nghĩa là "Sao băng".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK