Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút44.375lượt

Lời Bài Hát Hảo Hán Ca (好汉歌) – Lưu Hoan (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Hảo Hán Ca (好汉歌) – Lưu Hoan (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hảo Hán Ca (好汉歌) – Lưu Hoan (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Hảo Hán Ca (好汉歌) của Lưu Hoan kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hảo hán ca lưu hoan thủy hử
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Hảo Hán Ca» (好汉歌 - Hǎo Hàn Gē) do nhạc sĩ Triệu Quý Bình soạn nhạc dựa trên chất liệu dân ca vùng Sơn Đông, nhà thơ Dịch Minh viết lời và danh ca hàng đầu Trung Quốc Lưu Hoan thể hiện trong bộ phim truyền hình kinh điển Thủy Hử 1998. Bài hát bộc lộ khí phách hào sảng, trọng nghĩa khinh tài, thấy chuyện bất bình chẳng tha của 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc.

HỒ SƠ Nhạc Phim Bất Hủ - Hào Khí Anh Hùng

好汉歌 • Hǎo Hàn Gē

Tên tiếng Trung 好汉歌 (Hǎo Hàn Gē - HẢO HÁN CA)
Nhạc sĩ Triệu Quý Bình (赵季平)
Trình bày gốc Lưu Hoan (刘欢)
Album & Năm «Nhạc phim Thủy Hử (水浒传)» (1997)
Thể loại Nhạc phim cổ trang / Dân ca đương đại
Tác phẩm gắn liền Phim truyền hình Thủy Hử (1998) do CCTV sản xuất, đạo diễn Trương Thiệu Lâm
MV / VIDEO

Hảo Hán Ca (好汉歌)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Lưu Hoan (刘欢)
Lời Bài Hát Hảo Hán Ca (好汉歌) – Lưu Hoan (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Hảo Hán Ca (好汉歌) – Lưu Hoan (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

大dà河hé向xiàng东dōng流liú哇wa

Sông lớn chảy về đông wa

2

天tiān上shàng的de星xīng星xīng参cān北běi斗dǒu哇wa

Sao trên trời hướng Bắc Đẩu wa

3

嘿hēi嘿hēi 参cān北běi斗dǒu哇wa

Hê hê, hướng Bắc Đẩu wa

4

生shēng死sǐ之zhī交jiāo一yī碗wǎn酒jiǔ哇wa

Tình bằng hữu kết giao sinh tử có nhau, cạn sạch một bát rượu nồng

Life-and-death friendship sealed with a full bowl of wine

5

说shuō走zǒu咱zán就jiù走zǒu哇wa

Nói đi là đi ngay wa

6

你nǐ有yǒu我wǒ有yǒu全quán都dōu有yǒu哇wa

Bạn có tôi có đều có hết wa

7

嘿hēi嘿hēi 全quán都dōu有yǒu哇wa

Hê hê, đều có hết wa

8

水shuǐ里lǐ火huǒ里lǐ不bù回huí头tóu哇wa

Nước lửa cũng không quay đầu wa

9

路lù见jiàn不bù平píng一yī声shēng吼hǒu哇wa

Thấy chuyện bất bình hét một tiếng wa

10

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

11

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

12

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

13

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

14

嘿hēi儿ér呀ya 咿yī儿ér呀ya

Hê nhi ya, y nhi ya

15

嘿hēi唉āi嘿hēi依yī儿ér呀ya

Hê ai hê y nhi ya

16

嘿hēi儿ér呀ya 咿yī儿ér呀ya

Hê nhi ya, y nhi ya

17

嘿hēi嘿hēi嘿hēi嘿hēi依yī儿ér呀ya

Hê hê hê hê y nhi ya

18

路lù见jiàn不bù平píng一yī声shēng吼hǒu哇wa

Thấy chuyện bất bình hét một tiếng wa

19

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

20

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

21

嘿hēi 嘿hēi嘿hēi呦yōu嘿hēi嘿hēi

Hê, hê hê yô hê hê

22

嘿hēi 嘿hēi嘿hēi呦yōu嘿hēi嘿hēi

Hê, hê hê yô hê hê

23

大dà河hé向xiàng东dōng流liú哇wa

Sông lớn chảy về đông wa

24

天tiān上shàng的de星xīng星xīng参cān北běi斗dǒu哇wa

Sao trên trời hướng Bắc Đẩu wa

25

嘿hēi嘿hēi 参cān北běi斗dǒu哇wa

Hê hê, hướng Bắc Đẩu wa

26

不bù分fēn贵guì贱jiàn一yī碗wǎn酒jiǔ哇wa

Không phân sang hèn một chén rượu wa

27

说shuō走zǒu咱zán就jiù走zǒu哇wa

Nói đi là đi ngay wa

28

你nǐ有yǒu我wǒ有yǒu全quán都dōu有yǒu哇wa

Bạn có tôi có đều có hết wa

29

嘿hēi嘿hēi 全quán都dōu有yǒu哇wa

Hê hê, đều có hết wa

30

一yī路lù看kàn天tiān不bù低dī头tóu哇wa

Suốt cả dọc đường ngẩng cao đầu ngắm nhìn trời xanh, quyết chẳng bao giờ chịu cúi đầu khuất phục

Gazing at the high heavens along the way, never ever bowing the head

31

路lù见jiàn不bù平píng一yī声shēng吼hǒu哇wa

Thấy chuyện bất bình hét một tiếng wa

32

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

33

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

34

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

35

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

36

嘿hēi儿ér呀ya 咿yī儿ér呀ya

Hê nhi ya, y nhi ya

37

嘿hēi唉āi嘿hēi依yī儿ér呀ya

Hê ai hê y nhi ya

38

嘿hēi儿ér呀ya 咿yī儿ér呀ya

Hê nhi ya, y nhi ya

39

嘿hēi嘿hēi嘿hēi嘿hēi依yī儿ér呀ya

Hê hê hê hê y nhi ya

40

路lù见jiàn不bù平píng一yī声shēng吼hǒu哇wa

Thấy chuyện bất bình hét một tiếng wa

41

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

42

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

43

嘿hēi 嘿hēi嘿hēi呦yōu嘿hēi嘿hēi

Hê, hê hê yô hê hê

44

嘿hēi 嘿hēi嘿hēi呦yōu嘿hēi嘿hēi

Hê, hê hê yô hê hê

45

路lù见jiàn不bù平píng一yī声shēng吼hǒu哇wa

Thấy chuyện bất bình hét một tiếng wa

46

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

47

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

48

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

49

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

50

嘿hēi儿ér呀ya 咿yī儿ér呀ya

Hê nhi ya, y nhi ya

51

嘿hēi唉āi嘿hēi依yī儿ér呀ya

Hê ai hê y nhi ya

52

嘿hēi儿ér呀ya 咿yī儿ér呀ya

Hê nhi ya, y nhi ya

53

嘿hēi嘿hēi嘿hēi嘿hēi依yī儿ér呀ya

Hê hê hê hê y nhi ya

54

路lù见jiàn不bù平píng一yī声shēng吼hǒu哇wa

Thấy chuyện bất bình hét một tiếng wa

55

该gāi出chū手shǒu时shí就jiù出chū手shǒu哇wa

Đến lúc cần trượng nghĩa ra tay là quyết không ngần ngại

When duty calls for action, strike without hesitation

56

风fēng风fēng火huǒ火huǒ闯chuǎng九jiǔ州zhōu哇wa

Hừng hực khí thế hiên ngang tung hoành bôn ba khắp chốn cửu châu

Vigorously and boldly storming across all nine provinces

57

嘿hēi 嘿hēi嘿hēi呦yōu嘿hēi嘿hēi

Hê, hê hê yô hê hê

58

嘿hēi 嘿hēi嘿hēi呦yōu嘿hēi嘿hēi

Hê, hê hê yô hê hê

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
不平bùpíngBẤT BÌNHBất công, bất bình, chướng tai gai mắt路见不平一声吼哇
出手chūshǒuXUẤT THỦRa tay, hành động, can thiệp该出手时就出手哇
北斗běidǒuBẮC ĐẨUChòm sao Bắc Đẩu, phương hướng quy tụ天上的星星参北斗哇
生死之交shēngsǐ zhījiāoSINH TỬ CHI GIAOTình bạn sinh tử có nhau, tri kỷ gắn bó生死之交一碗酒哇
风风火火fēngfēng huǒhuǒPHONG PHONG HOẢ HOẢKhí thế bừng bừng, hăm hở xông pha风风火火闯九州哇
大河dàhéĐẠI HÀDòng sông lớn, chỉ sông Hoàng Hà大河向东流哇
一路yī lùNHẤT LỘsuốt dọc đường, cùng đường; một mạch一路看天不低头哇
唉āiAIôi, haizz (thán từ than thở)嘿唉嘿依儿呀
闯chuǎngSẤMxông pha, dấn thân; lao nhanh, tông vào风风火火闯九州哇
平píngBÌNHbằng phẳng路见不平一声吼哇

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 你有我有全都有哇 — Bạn có tôi có đều có hết wa
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 天上的星星参北斗哇 — Sao trên trời hướng Bắc Đẩu wa
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “水里火里不回头哇”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “生死之交一碗酒哇”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “天上的星星参北斗哇”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Tinh Thần Nghĩa Hiệp

Khí Phách Lương Sơn 'Lộ Kiến Bất Bình Nhất Thanh Hống' Trừ Bạo An Dân

"路见不平一声吼,该出手时就出手" — 《TRIẾT LÝ NGHĨA HIỆP THỦY HỬ》

Ca khúc chủ đề của siêu phẩm truyền hình «Thủy Hử 1998» ngợi ca khí phách ngang tàng của 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc: đi trên đường thấy chuyện bất bình liền cất tiếng thét gầm thị uy, khi cần ra tay trượng nghĩa thì lập tức xả thân không hề do dự. Giọng hát hào hùng của Lưu Hoan truyền tải trọn vẹn tinh thần trượng nghĩa diệt ác cứu người bần hàn.

👑 Vip Member Only
Đạo Nghĩa Huynh Đệ

Đạo Nghĩa 'Tứ Hải Giai Huynh Đệ' Trong Tư Tưởng Nho Gia

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '路见______一声吼哇'?

A. 出手 (chūshǒu - Ra tay, hành động, can thiệp) B. 不平 (bùpíng - Bất công, bất bình, chướng tai gai mắt) C. 北斗 (běidǒu - Chòm sao Bắc Đẩu, phương hướng quy tụ) D. 生死之交 (shēngsǐ zhījiāo - Tình bạn sinh tử có nhau, tri kỷ gắn bó)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 不平 (bùpíng - Bất công, bất bình, chướng tai gai mắt)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '路见不平一声吼哇'. Từ '不平' (bùpíng, Hán Việt: BẤT BÌNH) có nghĩa là 'Bất công, bất bình, chướng tai gai mắt'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '该______时就出手哇'?

A. 生死之交 (shēngsǐ zhījiāo - Tình bạn sinh tử có nhau, tri kỷ gắn bó) B. 不平 (bùpíng - Bất công, bất bình, chướng tai gai mắt) C. 北斗 (běidǒu - Chòm sao Bắc Đẩu, phương hướng quy tụ) D. 出手 (chūshǒu - Ra tay, hành động, can thiệp)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 出手 (chūshǒu - Ra tay, hành động, can thiệp)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '该出手时就出手哇'. Từ '出手' (chūshǒu, Hán Việt: XUẤT THỦ) có nghĩa là 'Ra tay, hành động, can thiệp'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '天上的星星参______哇'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "大河向东流哇" (Pinyin: dà hé xiàng dōng liú wa) được dịch nghĩa là "Sông lớn chảy về đông wa".

Từ "不平" đọc là bùpíng, âm Hán Việt là BẤT BÌNH, mang nghĩa "Bất công, bất bình, chướng tai gai mắt".

Trong câu hát "该出手时就出手哇", từ "出手" (Hán Việt: XUẤT THỦ) có nghĩa là "Ra tay, hành động, can thiệp".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK