Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút54.408lượt

Lời Bài Hát Hải Lãng (海浪) – Hoàng Phẩm Nguyên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Hải Lãng (海浪) – Hoàng Phẩm Nguyên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Hải Lãng (海浪) – Hoàng Phẩm Nguyên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Hải Lãng (海浪) của Hoàng Phẩm Nguyên kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát hải lãng hoàng phẩm nguyên
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Hải Lãng» (海浪 - Hǎi Làng) phát hành năm 2000, là một trong những kiệt tác ballad đẫm nước mắt nhất của nam ca sĩ Đài Loan Hoàng Phẩm Nguyên. Với tiếng sóng biển vỗ rì rào hòa cùng tiếng đàn acoustic và tiếng saxophone u hoài, bài hát là tiếng khóc xé lòng của người đàn ông đứng trước biển đêm lạnh ngắt, nhìn từng đợt sóng cuốn phăng đi tình yêu và người con gái mình từng trân quý nhất đời.

HỒ SƠ Thánh Ca Nỗi Buộc / Kinh Điển Pop Ballad Hoa Ngữ

海浪 • Hǎi Làng

Tên tiếng Trung 海浪 (Hǎi Làng - HẢI LÃNG)
Nhạc sĩ 刘志宏 (Lưu Chí Hoành) & 刘思铭 (Lưu Tư Minh)
Trình bày gốc 黄品源 (Hoàng Phẩm Nguyên) / 滚石唱片 (Rock Records)
Album & Năm «海浪» (2000)
Thể loại Pop Ballad / Adult Contemporary
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là ca khúc chủ đề của album cùng tên, gắn liền với sự nghiệp ca hát của Hoàng Phẩm Nguyên thập niên 2000.
MV / VIDEO

Hải Lãng (海浪)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Hoàng Phẩm Nguyên (黄品源)
Lời Bài Hát Hải Lãng (海浪) – Hoàng Phẩm Nguyên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Hải Lãng (海浪) – Hoàng Phẩm Nguyên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

锁suǒ了le门mén关guān了le窗chuāng熄xī了le灯dēng

Khóa cửa rồi, đóng cửa sổ, tắt đèn

2

闭bì了le眼yǎn什shén么me正zhèng走zǒu掉diào

Nhắm mắt lại, điều gì đang rời xa

3

看kàn不bú见jiàn听tīng不bù着zhuó想xiǎng不bù成chéng

Không thấy được, không nghe được, không nghĩ được

4

摸mō不bú到dào两liǎng个gè人rén的de依yī靠kào

Không chạm được vào chỗ dựa của hai người

5

一yí个gè人rén一yī只zhī狗gǒu一yī杯bēi酒jiǔ

Một người, một con chó, một ly rượu

6

一yī夜yè一yī下xià子zi变biàn老lǎo

Một đêm bỗng chốc già đi

7

爱ài怎zěn么me能néng消xiāo失shī掉diào

Tình yêu sao có thể biến mất

8

床chuáng底dǐ下xià书shū桌zhuō上shàng抽chōu屉tì里lǐ

Dưới gầm giường, trên bàn sách, trong ngăn kéo

9

记jì忆yì底dǐ拼pīn了le命mìng的de找zhǎo

Trong ký ức ra sức tìm kiếm

10

一yì点diǎn点diǎn一yī小xiǎo时shí一yī公gōng里lǐ

Từng chút một, từng giờ, từng cây số

11

一yī世shì人rén相xiāng爱ài过guò的de一yī秒miǎo

Một giây của cả đời đã từng yêu nhau

12

公gōng路lù上shàng城chéng市shì中zhōng人rén行xíng道dào

Trên đường cao tốc, trong thành phố, trên vỉa hè

13

向xiàng前qián不bù断duàn的de奔bēn跑pǎo

Không ngừng chạy về phía trước

14

痛tòng追zhuī来lái了le甩shuǎi不bù掉diào

Nỗi đau đuổi theo, không sao gỡ bỏ

15

我wǒ听tīng见jiàn海hǎi浪làng的de声shēng音yīn

Tôi nghe thấy tiếng sóng biển

16

站zhàn在zài城chéng市shì的de最zuì中zhōng央yāng

Đứng giữa trung tâm thành phố

17

我wǒ想xiǎng起qǐ眼yǎn泪lèi的de决jué心xīn

Tôi nhớ đến quyết tâm của nước mắt

18

你nǐ说shuō愿yuàn意yì的de那nà天tiān起qǐ

Từ ngày em nói đồng ý

19

后hòu来lái怎zěn么me消xiāo失shī去qù

Sau đó sao lại biến mất

20

再zài也yě没méi有yǒu任rèn何hé音yīn讯xùn

Không còn bất kỳ tin tức gì

21

我wǒ是shì怎zěn么me能néng让ràng你nǐ死sǐ心xīn离lí去qù

Tôi làm sao có thể khiến em chết lòng rời đi

22

锁suǒ了le门mén关guān了le窗chuāng熄xī了le灯dēng

Khóa cửa rồi, đóng cửa sổ, tắt đèn

23

闭bì了le眼yǎn什shén么me正zhèng走zǒu掉diào

Nhắm mắt lại, điều gì đang rời xa

24

看kàn不bú见jiàn听tīng不bù着zhuó想xiǎng不bù成chéng

Không thấy được, không nghe được, không nghĩ được

25

摸mō不bú到dào两liǎng个gè人rén的de依yī靠kào

Không chạm được vào chỗ dựa của hai người

26

一yí个gè人rén一yī只zhī狗gǒu一yī杯bēi酒jiǔ

Một người, một con chó, một ly rượu

27

一yī夜yè一yī下xià子zi变biàn老lǎo

Một đêm bỗng chốc già đi

28

爱ài怎zěn么me能néng消xiāo失shī掉diào

Tình yêu sao có thể biến mất

29

床chuáng底dǐ下xià书shū桌zhuō上shàng抽chōu屉tì里lǐ

Dưới gầm giường, trên bàn sách, trong ngăn kéo

30

记jì忆yì底dǐ拼pīn了le命mìng的de找zhǎo

Trong ký ức ra sức tìm kiếm

31

一yì点diǎn点diǎn一yī小xiǎo时shí一yī公gōng里lǐ

Từng chút một, từng giờ, từng cây số

32

一yī世shì人rén相xiāng爱ài过guò的de一yī秒miǎo

Một giây của cả đời đã từng yêu nhau

33

公gōng路lù上shàng城chéng市shì中zhōng人rén行xíng道dào

Trên đường cao tốc, trong thành phố, trên vỉa hè

34

向xiàng前qián不bù断duàn的de奔bēn跑pǎo

Không ngừng chạy về phía trước

35

痛tòng追zhuī来lái了le甩shuǎi不bù掉diào

Nỗi đau đuổi theo, không sao gỡ bỏ

36

我wǒ听tīng见jiàn海hǎi浪làng的de声shēng音yīn

Tôi nghe thấy tiếng sóng biển

37

站zhàn在zài城chéng市shì的de最zuì中zhōng央yāng

Đứng giữa trung tâm thành phố

38

我wǒ想xiǎng起qǐ眼yǎn泪lèi的de决jué心xīn

Tôi nhớ đến quyết tâm của nước mắt

39

你nǐ说shuō愿yuàn意yì的de那nà天tiān起qǐ

Từ ngày em nói đồng ý

40

后hòu来lái怎zěn么me消xiāo失shī去qù

Sau đó sao lại biến mất

41

再zài也yě没méi有yǒu任rèn何hé音yīn讯xùn

Không còn bất kỳ tin tức gì

42

我wǒ是shì怎zěn么me能néng让ràng你nǐ死sǐ心xīn离lí去qù

Tôi làm sao có thể khiến em chết lòng rời đi

43

我wǒ听tīng见jiàn海hǎi浪làng的de声shēng音yīn

Tôi nghe thấy tiếng sóng biển

44

站zhàn在zài城chéng市shì的de最zuì中zhōng央yāng

Đứng giữa trung tâm thành phố

45

我wǒ想xiǎng起qǐ眼yǎn泪lèi的de决jué心xīn

Tôi nhớ đến quyết tâm của nước mắt

46

你nǐ说shuō愿yuàn意yì的de那nà天tiān起qǐ

Từ ngày em nói đồng ý

47

后hòu来lái怎zěn么me消xiāo失shī去qù

Sau đó sao lại biến mất

48

再zài也yě没méi有yǒu任rèn何hé音yīn讯xùn

Không còn bất kỳ tin tức gì

49

我wǒ是shì怎zěn么me能néng让ràng你nǐ死sǐ心xīn离lí去qù

Tôi làm sao có thể khiến em chết lòng rời đi

50

卷juǎn起qǐ海hǎi浪làng的de声shēng音yīn

Cuốn lên tiếng sóng biển

51

刺cì穿chuān我wǒ发fā烫tàng的de身shēn体tǐ

Xuyên thấu cơ thể nóng bỏng của tôi

52

像xiàng一yí个gè刺cì青qīng永yǒng远yuǎn抹mǒ不bù去qù

Như một hình xăm mãi mãi không thể xóa mờ

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
海浪hǎilàngHẢI LÃNGSóng biển, những con sóng đại dương我听见海浪的声音
公里gōng lǐCÔNG LÝki-lô-mét (km)一点点一小时一公里
后来hòu láiHẬU LAIvề sau, sau đó后来怎么消失去
任何rèn héNHIỆM HÀbất kỳ, bất cứ再也没有任何音讯
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn像一个刺青永远抹不去
不断bù duànBẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tục, liên miên向前不断的奔跑
抽屉chōu tiTRỪU THẾngăn kéo (bàn, tủ)床底下书桌上抽屉里
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân摸不到两个人的依靠
记忆jì yìKÝ ỨCtrí nhớ, ký ức; ghi nhớ记忆底拼了命的找
决心jué xīnQUYẾT TÂMquyết tâm, lòng quyết tâm我想起眼泪的决心
失去shī qùTHẤT KHỨmất đi, đánh mất, thất lạc后来怎么消失去
消失xiāo shīTIÊU THẤTbiến mất, tiêu tan, mất dạng爱怎么能消失掉
城市chéng shìTHÀNH THỊthành phố公路上城市中人行道
声音shēng yīnTHANH ÂMâm thanh我听见海浪的声音

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 像一个刺青永远抹不去 — Như một hình xăm mãi mãi không thể xóa mờ
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Câu hỏi phản vấn nhấn mạnh: 怎么会 / 怎么能…

Dùng hình thức câu hỏi để nhấn mạnh ý phủ định (làm sao có thể…).

  • Trong bài: 爱怎么能消失掉 — Tình yêu sao có thể biến mất
  • Ví dụ khác: 我怎么会忘记你呢? — Làm sao tôi có thể quên bạn được?

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 看不见听不着想不成 — Không thấy được, không nghe được, không nghĩ được
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 一世人相爱过的一秒 — Một giây của cả đời đã từng yêu nhau
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “看不见听不着想不成”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一个人一只狗一杯酒”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “锁了门关了窗熄了灯”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Sự Tĩnh Lặng Trầm Mặc

Chiêm Nghiệm 'Bạch Phát Ngư Tiều Giang Chử Thượng' Vượt Hơn Thua

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我听见______的声音'?

A. 任何 (rèn hé - bất kỳ, bất cứ) B. 公里 (gōng lǐ - ki-lô-mét (km)) C. 后来 (hòu lái - về sau, sau đó) D. 海浪 (hǎilàng - Sóng biển, những con sóng đại dương)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 海浪 (hǎilàng - Sóng biển, những con sóng đại dương)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我听见海浪的声音'. Từ '海浪' (hǎilàng, Hán Việt: HẢI LÃNG) có nghĩa là 'Sóng biển, những con sóng đại dương'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一点点一小时一______'?

A. 公里 (gōng lǐ - ki-lô-mét (km)) B. 海浪 (hǎilàng - Sóng biển, những con sóng đại dương) C. 后来 (hòu lái - về sau, sau đó) D. 任何 (rèn hé - bất kỳ, bất cứ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 公里 (gōng lǐ - ki-lô-mét (km))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '一点点一小时一公里'. Từ '公里' (gōng lǐ, Hán Việt: CÔNG LÝ) có nghĩa là 'ki-lô-mét (km)'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______怎么消失去'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "锁了门关了窗熄了灯" (Pinyin: suǒ le mén guān le chuāng xī le dēng) được dịch nghĩa là "Khóa cửa rồi, đóng cửa sổ, tắt đèn".

Từ "海浪" đọc là hǎilàng, âm Hán Việt là HẢI LÃNG, mang nghĩa "Sóng biển, những con sóng đại dương".

Trong câu hát "一点点一小时一公里", từ "公里" (Hán Việt: CÔNG LÝ) có nghĩa là "ki-lô-mét (km)".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK