Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút38.000lượt

Lời Bài Hát Giày Cao Gót Màu Đỏ (红色高跟鞋) – Thái Kiện Nhã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Giày Cao Gót Màu Đỏ (红色高跟鞋) – Thái Kiện Nhã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Giày Cao Gót Màu Đỏ (红色高跟鞋) – Thái Kiện Nhã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Giày Cao Gót Màu Đỏ (红色高跟鞋) – Thái Kiện Nhã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) kèm phiên âm Pinyin có dấu, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, từ vựng HSK và sân khấu tương tác FoxKaraoke.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát 红色高跟鞋 pinyin
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Giày Cao Gót Màu Đỏ» (红色高跟鞋 - Hóng Sè Gāo Gēn Xié) do nữ ca - nhạc sĩ tài hoa Thái Kiện Nhã (Tanya Chua) sáng tác và trình bày là ca khúc chủ đề của bộ phim điện ảnh «Ái Khang Văn Khắc Nhĩ» (Fit Lover). Bằng chất giọng khàn quyến rũ đặc trưng và giai điệu Acoustic phóng khoáng, bài hát so sánh người mình yêu với đôi giày cao gót màu đỏ rực rỡ: Vừa mang lại cảm giác thoải mái êm ái, lại vừa khó nắm bắt tựa cơn gió; yêu đến cuồng si dù biết chẳng có lối lui!

HỒ SƠ Urban Acoustic Pop • Mandopop Kinh Điển

Giày Cao Gót Màu Đỏ (红色高跟鞋) – Thái Kiện Nhã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Sáng tác Nhạc & Lời: Thái Kiện Nhã (Tanya Chua) Urban Acoustic Pop • Mandopop Kinh Điển
Ca sĩ thể hiện Thái Kiện Nhã (蔡健雅) Phiên bản truyền cảm hứng được yêu thích bậc nhất
Bối cảnh & Sức hút Nhạc phim điện ảnh «Khí Tình Khôi Kế» (Fit Lover) Lan tỏa mạnh mẽ trong cộng đồng học tiếng Trung
Album & Chuyên mục Album «Nếu Như Bạn Nhìn Thấy Tôi» (若你碰到他) Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ (VIETSUB + PINYIN)

Giày Cao Gót Màu Đỏ (红色高跟鞋) – Thái Kiện Nhã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Nghe ca khúc kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin và lời dịch bên dưới

Thái Kiện Nhã
Lời Bài Hát Giày Cao Gót Màu Đỏ (红色高跟鞋) – Thái Kiện Nhã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Giày Cao Gót Màu Đỏ (红色高跟鞋) – Thái Kiện Nhã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

该gāi怎zěn么me去qù形xíng容róng你nǐ最zuì贴tiē切qiè

Nên dùng những câu từ thế nào để miêu tả về anh một cách xác đáng nhất

How should I describe you in the most fitting words

2

拿ná什shén么me跟gēn你nǐ作zuò比bǐ较jiào才cái算suàn特tè别bié

Lấy thứ gì trên thế gian để so sánh với anh mới được coi là đặc biệt

What could I compare you with to feel truly unique

3

对duì你nǐ的de感gǎn觉jué 强qiáng烈liè

Những xúc cảm mãnh liệt mà em dành trọn cho anh

My feelings for you are so undeniably intense

4

却què又yòu不bú太tài了liǎo解jiě 只zhī凭píng直zhí觉jué

Thế nhưng em lại chẳng hiểu hết về anh, chỉ biết dựa vào trực giác con tim

Yet knowing so little, guided merely by intuition

5

你nǐ像xiàng窝wō在zài被bèi子zi里lǐ的de舒shū服fú

Anh tựa như cảm giác êm ái dịu dàng khi cuộn tròn trong chăn ấm

You feel as comforting as curling up inside cozy blankets

6

却què又yòu像xiàng风fēng捉zhuō摸mō不bú住zhù

Thế nhưng anh lại như ngọn gió phiêu lãng, chẳng thể nào nắm bắt nổi

Yet like the restless wind, impossible to capture or hold

7

像xiàng手shǒu腕wàn上shàng散sàn发fā的de香xiāng水shuǐ味wèi

Tựa như mùi hương nước hoa thoang thoảng vương vấn trên cổ tay áo

Like the subtle scent of perfume lingering upon the wrist

8

像xiàng爱ài不bú释shì手shǒu的de 红hóng色sè高gāo跟gēn鞋xié

Tựa như đôi giày cao gót màu đỏ rực rỡ yêu thích chẳng nỡ rời tay

Like a pair of red high heels one can never bear to put down

9

该gāi怎zěn么me去qù形xíng容róng你nǐ最zuì贴tiē切qiè

Nên dùng câu từ thế nào để miêu tả về anh một cách xác đáng nhất

How should I describe you in the most fitting words

10

拿ná什shén么me跟gēn你nǐ作zuò比bǐ较jiào才cái算suàn特tè别bié

Lấy thứ gì để so sánh với anh mới coi là đặc biệt

What could I compare you with to feel truly unique

11

对duì你nǐ的de感gǎn觉jué 强qiáng烈liè

Xúc cảm mãnh liệt mà em dành trọn cho anh

My feelings for you are so undeniably intense

12

却què又yòu不bú太tài了liǎo解jiě 只zhī凭píng直zhí觉jué

Thế nhưng em lại chẳng hiểu hết về anh, chỉ tin theo trực giác

Yet knowing so little, guided merely by intuition

13

你nǐ像xiàng窝wō在zài被bèi子zi里lǐ的de舒shū服fú

Anh tựa cảm giác êm ái khi cuộn tròn trong chăn ấm

You feel as comforting as curling up inside cozy blankets

14

却què又yòu像xiàng风fēng捉zhuō摸mō不bú住zhù

Nhưng lại tựa cơn gió phiêu lãng khó lòng nắm giữ

Yet like the restless wind, impossible to hold

15

像xiàng手shǒu腕wàn上shàng散sàn发fā的de香xiāng水shuǐ味wèi

Tựa mùi hương nước hoa vương vấn nơi cổ tay

Like the subtle scent of perfume on the wrist

16

像xiàng爱ài不bú释shì手shǒu的de 红hóng色sè高gāo跟gēn鞋xié

Tựa đôi giày cao gót màu đỏ yêu thích không nỡ buông

Like beloved red high heels one never wants to part with

17

你nǐ像xiàng窝wō在zài被bèi子zi里lǐ的de舒shū服fú

Anh tựa như cảm giác ấm áp trong chăn êm

Comforting as curling inside cozy blankets

18

却què又yòu像xiàng风fēng 捉zhuō摸mō不bú住zhù

Thế nhưng lại giống ngọn gió mải miết bay xa

Yet like the wind, elusive and untamed

19

像xiàng手shǒu腕wàn上shàng散sàn发fā的de香xiāng水shuǐ味wèi

Tựa mùi hương nước hoa phảng phất nơi cổ tay

Like the sweet perfume lingering upon the wrist

20

像xiàng爱ài不bú释shì手shǒu的de

Tựa như thứ tình yêu mê đắm không nỡ rời tay

Like that cherished obsession

21

我wǒ爱ài你nǐ有yǒu种zhǒng左zuǒ灯dēng右yòu行xíng的de冲chōng突tū

Yêu anh mang lại cho em sự xung đột tựa như đèn xi-nhan bật trái mà bánh xe lại rẽ phải

Loving you brings a contradiction like signaling left while turning right

22

疯fēng狂kuáng却què怕pà没méi有yǒu退tuì路lù

Điên cuồng say đắm nhưng lại sợ hãi chẳng còn đường lui

Utterly crazy yet terrified there is no way back

23

你nǐ能néng否fǒu让ràng我wǒ停tíng止zhǐ这zhè种zhǒng追zhuī逐zhú

Liệu anh có thể khiến em dừng lại cuộc rượt đuổi tình yêu mệt nhoài này chăng

Could you please make me halt this relentless chase

24

就jiù当dāng那nà双shuāng 最zuì后hòu唯wéi一yī的de

Hãy mãi là đôi giày duy nhất và sau cùng

To be that very last and only

25

红hóng色sè高gāo跟gēn鞋xié

Đôi giày cao gót màu đỏ rực rỡ kiêu hãnh của đời em!

Beloved pair of red high heels forevermore!

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
贴切tiēqièTHIẾP THIẾTXác đáng, thích hợp, chuẩn xác đến từng chi tiết该怎么去形容你最贴切
捉摸zhuōmōTRÓC MÔNắm bắt, dò đoán, đoán biết (thường dùng: 捉摸不住)却又像风捉摸不住
爱不释手ài bù shì shǒuÁI BẤT THÍCH THỦyêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn像爱不释手的 红色高跟鞋
冲突chōng tūXUNG ĐỘTxung đột, va chạm mâu thuẫn我爱你有种左灯右行的冲突
追逐zhuīzhúTRUY TRỤCRượt đuổi, theo đuổi, săn đón你能否让我停止这种追逐
退路tuìlùTHOÁI LỘĐường lui, lối thoát thân khi gặp trắc trở疯狂却怕没有退路
感觉gǎn juéCẢM GIÁCcảm giác, cảm thấy对你的感觉 强烈
停止tíng zhǐĐÌNH CHỈdừng lại, đình chỉ, ngưng你能否让我停止这种追逐
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót就当那双 最后唯一的
被子bèi ziBỊ TỬchăn, mền你像窝在被子里的舒服
疯狂fēng kuángPHONG CUỒNGđiên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội疯狂却怕没有退路
强烈qiáng lièCƯỜNG LIỆTmãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt对你的感觉 强烈
唯一wéi yīDUY NHẤTduy nhất就当那双 最后唯一的
形容xíng róngHÌNH DUNGhình dung, miêu tả; diện mạo该怎么去形容你最贴切

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 你像窝在被子里的舒服 — Em như cảm giác ấm áp khi cuộn mình trong chăn
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 却又像风捉摸不住 — Nhưng lại như cơn gió, chẳng thể nào nắm bắt
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Từ chỉ mức độ & tính chất: 特别 (tèbié — đặc biệt / vô cùng)

Vừa dùng làm tính từ mang nghĩa đặc biệt, khác biệt, vừa dùng làm phó từ chỉ mức độ đứng trước tính từ/động từ tâm lý.

  • Trong bài: 拿什么跟你作比较才算特别 — Lấy gì ra so sánh mới thấy em thật đặc biệt
  • Ví dụ khác: 今天天气特别好。 — Thời tiết hôm nay vô cùng đẹp.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 你能否让我停止这种追逐 — Em có thể nào cho anh dừng lại cuộc đua đuổi này không
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “却又不太了解 只凭直觉”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “就当那双 最后唯一的”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “该怎么去形容你最贴切”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '该怎么去形容你最______'?

A. 贴切 (tiēqiè - Xác đáng, thích hợp, chuẩn xác đến từng chi tiết) B. 捉摸 (zhuōmō - Nắm bắt, dò đoán, đoán biết (thường dùng: 捉摸不住)) C. 爱不释手 (ài bù shì shǒu - yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn) D. 冲突 (chōng tū - xung đột, va chạm mâu thuẫn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 贴切 (tiēqiè - Xác đáng, thích hợp, chuẩn xác đến từng chi tiết)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '该怎么去形容你最贴切'. Từ '贴切' (tiēqiè, Hán Việt: THIẾP THIẾT) có nghĩa là 'Xác đáng, thích hợp, chuẩn xác đến từng chi tiết'.
Câu hỏi 2 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你能否让我停止这种______'?

A. 追逐 (zhuīzhú - Rượt đuổi, theo đuổi, săn đón) B. 贴切 (tiēqiè - Xác đáng, thích hợp, chuẩn xác đến từng chi tiết) C. 捉摸 (zhuōmō - Nắm bắt, dò đoán, đoán biết (thường dùng: 捉摸不住)) D. 爱不释手 (ài bù shì shǒu - yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 追逐 (zhuīzhú - Rượt đuổi, theo đuổi, săn đón)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你能否让我停止这种追逐'. Từ '追逐' (zhuīzhú, Hán Việt: TRUY TRỤC) có nghĩa là 'Rượt đuổi, theo đuổi, săn đón'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '疯狂却怕没有______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "该怎么去形容你最贴切" (Pinyin: gāi zěn me qù xíng róng nǐ zuì tiē qiè) được dịch nghĩa là "Biết dùng lời nào để miêu tả em cho thật đúng đây".

Từ "贴切" đọc là tiēqiè, âm Hán Việt là THIẾP THIẾT, mang nghĩa "Xác đáng, thích hợp, chuẩn xác đến từng chi tiết".

Trong câu hát "却又像风捉摸不住", từ "捉摸" (Hán Việt: TRÓC MÔ) có nghĩa là "Nắm bắt, dò đoán, đoán biết (thường dùng: 捉摸不住)".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK