Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát15 phút42.330lượt

Lời Bài Hát Dừng Lại Thôi (到这里吧) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Dừng Lại Thôi (到这里吧) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Dừng Lại Thôi (到这里吧) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Dừng Lại Thôi (到这里吧 - Dào Zhè Lǐ Ba) của XiYang (Tịch Dương) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát dừng lại thôi xiyang
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Dừng Lại Thôi» (到这里吧 - Dào Zhè Lǐ Ba) là bản ballad mang âm hưởng nhẹ nhàng nhưng nghẹn ngào, kể về khoảnh khắc hai người thấu hiểu rằng tình cảm đã đến lúc cạn kiệt và quyết định buông tay trong hòa bình. Tịch Dương khắc họa một lời chia tay văn minh, dằn lòng không oán trách, chỉ để lại một nụ cười tiễn biệt và chúc nhau bình yên.

HỒ SƠ Thánh Ca Chia Tay Thầm Lặng / Hiện Tượng Indie 2022

到这里吧 • Dào zhèlǐ ba

Tên tiếng Trung 到这里吧 (Dào zhèlǐ ba - ĐÁO GIÁ LÝ BA)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) / Tự phát hành độc lập
Album & Năm «到这里吧 (Dào zhèlǐ ba) - Single» (2022)
Thể loại Pop Ballad / Indie Folk
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Dừng Lại Thôi (到这里吧) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Dừng Lại Thôi (到这里吧) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Dừng Lại Thôi (到这里吧) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

那nà就jiù走zǒu到dào这zhè里lǐ吧ba

Vậy thì chúng ta dừng lại ở đây thôi

So let's just stop right here

2

只zhǐ愿yuàn以yǐ后hòu你nǐ遇yù见jiàn更gèng好hǎo的de变biàn化huà

Chỉ mong sau này em sẽ gặp được những đổi thay tốt đẹp hơn

I only hope you encounter better changes in the future

3

陪péi着zhe我wǒ是shì风fēng雨yǔ一yì直zhí落luò在zài中zhōng间jiān走zǒu到dào这zhè一yí步bù

Cùng anh đi qua phong ba bão táp để rồi bước đến nông nỗi này

Through storms together, we have reached this point

4

先xiān停tíng一yí下xià让ràng彼bǐ此cǐ喘chuǎn口kǒu气qì

Hãy tạm dừng lại để cả hai cùng thở phào một chút

Let's pause for a moment and give each other room to breathe

5

如rú果guǒ跟gēn着zhe我wǒ只zhī会huì更gèng累lèi

Nếu ở bên anh chỉ khiến em thêm mệt mỏi

If staying with me only makes you more exhausted

6

好hǎo的de爱ài不bù该gāi这zhè么me痛tòng

Thì một tình yêu đẹp không nên đau đớn đến thế này

A good love shouldn't hurt this much

7

那nà就jiù让ràng我wǒ放fàng开kāi手shǒu

Vậy thì hãy để anh buông tay em ra

Then let me let go of your hand

8

离lí开kāi你nǐ是shì我wǒ最zuì后hòu的de选xuǎn择zé

Rời xa em là lựa chọn cuối cùng của anh

Leaving you is my ultimate choice

9

也yě许xǔ命mìng运yùn偏piān了le方fāng向xiàng我wǒ们men才cái遇yù上shàng

Có lẽ số phận chệch hướng nên ta mới gặp được nhau

Perhaps fate drifted off course for us to meet

10

可kě我wǒ没méi给gěi你nǐ想xiǎng要yào的de安ān稳wěn与yǔ欢huān畅chàng

Nhưng anh lại chẳng thể cho em sự bình yên và vui vẻ em hằng mong

Yet I couldn't give you the peace and joy you longed for

11

到dào最zuì后hòu我wǒ们men都dōu不bú是shì走zǒu到dào终zhōng点diǎn的de人rén

Rốt cuộc chúng ta đều không phải là người cùng đi đến cuối con đường

In the end, neither of us is the one to reach the finish line together

12

放fàng开kāi手shǒu也yě算suàn是shì解jiě放fàng

Buông tay ra cũng xem như một sự giải thoát

Letting go is a form of release

13

一yì想xiǎng到dào要yào说shuō再zài见jiàn心xīn就jiù像xiàng浪làng潮cháo崩bēng散sàn

Nghĩ đến chuyện phải nói lời tạm biệt, lòng anh cuộn trào tan nát như sóng biển

Just thinking of saying goodbye breaks my heart like crashing waves

14

但dàn我wǒ还hái是shì得dé走zǒu只zhī盼pàn你nǐ的de心xīn情qíng好hǎo一yì点diǎn

Nhưng anh vẫn phải rời đi, chỉ mong tâm trạng em sẽ khá hơn đôi chút

But I still must leave, hoping you will feel a little better

15

到dào最zuì后hòu我wǒ们men都dōu不bú是shì走zǒu到dào终zhōng点diǎn的de人rén

Rốt cuộc chúng ta đều không thể cùng nhau đi hết chặng đường

In the end, we are not meant to reach the destination together

16

这zhè段duàn路lù上shang你nǐ也yě是shì真zhēn的de累lèi坏huài了le对duì吗ma

Trên đoạn đường này, em thực sự đã quá mệt mỏi rồi đúng không?

On this journey, you were truly exhausted, weren't you?

17

我wǒ学xué着zhe慢màn慢màn退tuì后hòu

Anh học cách chậm rãi lùi lại phía sau

I am learning to slowly step back

18

只zhǐ愿yuàn以yǐ后hòu你nǐ平píng安ān幸xìng福fú

Chỉ cầu mong sau này em luôn bình an và hạnh phúc

Only wishing you peace and happiness in the future

19

我wǒ身shēn旁páng的de风fēng雨yǔ一yì直zhí落luò在zài我wǒ们men之zhī间jiān走zǒu到dào这zhè里lǐ

Sóng gió quanh anh cứ chực chờ rơi xuống giữa hai ta cho đến tận lúc này

The storms around me kept falling between us until we reached here

20

就jiù让ràng故gù事shì停tíng在zài这zhè路lù上shang

Chi bằng hãy để câu chuyện dừng lại ngay tại đây

Let's just let the story stop on this path

21

如rú果guǒ靠kào近jìn我wǒ只zhī会huì让ràng你nǐ感gǎn痛tòng

Nếu đến gần anh chỉ khiến em thêm đau đớn

If coming close to me only brings you pain

22

爱ài情qíng本běn来lái就jiù不bù该gāi苦kǔ得dé这zhè样yàng沉chén重zhòng

Tình yêu vốn dĩ không nên cay đắng và nặng nề đến thế

Love was never meant to be so bitterly heavy

23

那nà就jiù让ràng我wǒ最zuì后hòu一yí次cì松sōng手shǒu

Vậy thì hãy để anh Buông tay một lần cuối cùng

Then let me loosen my grip one last time

24

离lí开kāi你nǐ是shì我wǒ唯wéi一yī剩shèng下xià能néng做zuò的de选xuǎn择zé

Rời xa em là lựa chọn duy nhất còn lại anh có thể làm

Leaving you is the only choice I have left

25

也yě许xǔ命mìng运yùn偏piān了le方fāng向xiàng我wǒ们men才cái遇yù上shàng

Có lẽ số phận chệch hướng nên ta mới gặp được nhau

Perhaps fate drifted off course for us to meet

26

可kě我wǒ没méi给gěi你nǐ想xiǎng要yào的de安ān稳wěn与yǔ欢huān畅chàng

Nhưng anh lại chẳng thể cho em sự bình yên và vui vẻ em hằng mong

Yet I couldn't give you the peace and joy you longed for

27

到dào最zuì后hòu我wǒ们men都dōu不bú是shì走zǒu到dào终zhōng点diǎn的de人rén

Rốt cuộc chúng ta đều không phải là người cùng đi đến cuối con đường

In the end, neither of us is the one to reach the finish line together

28

放fàng开kāi手shǒu也yě算suàn是shì解jiě放fàng

Buông tay ra cũng xem như một sự giải thoát

Letting go is a form of release

29

一yì想xiǎng到dào要yào说shuō再zài见jiàn心xīn就jiù像xiàng浪làng潮cháo崩bēng散sàn

Nghĩ đến chuyện phải nói lời tạm biệt, lòng anh cuộn trào tan nát như sóng biển

Just thinking of saying goodbye breaks my heart like crashing waves

30

但dàn我wǒ还hái是shì得dé走zǒu只zhī盼pàn你nǐ的de心xīn情qíng好hǎo一yì点diǎn

Nhưng anh vẫn phải rời đi, chỉ mong tâm trạng em sẽ khá hơn đôi chút

But I still must leave, hoping you will feel a little better

31

到dào最zuì后hòu我wǒ们men都dōu不bú是shì走zǒu到dào终zhōng点diǎn的de人rén

Rốt cuộc chúng ta đều không thể cùng nhau đi hết chặng đường

In the end, we are not meant to reach the destination together

32

这zhè段duàn路lù上shang你nǐ也yě是shì真zhēn的de累lèi坏huài了le对duì吗ma

Trên đoạn đường này, em thực sự đã quá mệt mỏi rồi đúng không?

On this journey, you were truly exhausted, weren't you?

33

如rú果guǒ满mǎn身shēn痛tòng又yòu能néng怎zěn样yàng叫jiào爱ài情qíng

Nếu khắp người tràn đầy đau thương thì sao có thể gọi là tình yêu?

If full of pain, how can it still be called love?

34

这zhè次cì我wǒ只zhǐ能néng咬yǎo着zhe牙yá走zǒu回huí去qù

Lần này anh chỉ có thể cắn răng bước quay trở về

This time I can only grit my teeth and walk back

35

离lí开kāi你nǐ是shì我wǒ不bù得dé不bú做zuò的de决jué定dìng

Rời xa em là quyết định mà anh bất đắc dĩ phải đưa ra

Leaving you is a decision I had no choice but to make

36

也yě许xǔ命mìng运yùn奏zòu错cuò节jié奏zòu让ràng我wǒ们men步bù伐fá始shǐ终zhōng不bú对duì

Có lẽ số phận tấu sai nhịp điệu khiến bước chân đôi ta mãi chẳng hề ăn khớp

Maybe fate played the wrong rhythm, keeping our steps forever out of sync

37

越yuè想xiǎng抓zhuā紧jǐn越yuè是shì伤shāng痕hén累lèi累lèi

Càng muốn nắm thật chặt thì lại càng thêm chằng chịt vết thương

The tighter we try to hold on, the more deeply we get hurt

38

我wǒ们men注zhù定dìng不bú是shì走zǒu到dào终zhōng点diǎn的de一yì双shuāng

Chúng ta vốn đã định sẵn không thể là đôi lứa cùng đi đến tận cùng

We were destined not to be the pair that reaches the end

39

放fàng开kāi吧ba 算suàn顺shùn从cóng命mìng运yùn无wú常cháng

Buông tay đi thôi, xem như thuận theo sự vô thường của số phận

Let go, accept it as submitting to the unpredictability of fate

40

若ruò有yǒu一yì天tiān我wǒ们men各gè自zì各gè的de方fāng向xiàng

Nếu một ngày nào đó hai ta mỗi người rẽ về một hướng

If one day we each go our separate ways

41

答dā应ying我wǒ要yào再zài勇yǒng敢gǎn去qù爱ài别bié怕pà受shòu伤shāng

Hãy hứa với anh rằng em sẽ lại dũng cảm yêu thương, đừng sợ tổn thương

Promise me you'll be brave enough to love again without fear of being hurt

42

去qù找zhǎo一yí个gè人rén让ràng未wèi来lái只zhǐ有yǒu微wēi笑xiào的de人rén

Hãy đi tìm một người có thể khiến tương lai em chỉ toàn những nụ cười

Go find someone who will bring only smiles to your future

43

这zhè段duàn路lù上shang 你nǐ是shì真zhēn的de累lèi坏huài了le对duì吗ma

Trên chặng đường này... em thực sự đã mệt mỏi lắm rồi, đúng không?

On this journey... you were truly worn out, weren't you?

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy你抱歉说还没准备好
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi还不如早放弃
起来qi laiKHỞI LAIđứng dậy, trỗi dậy, bắt đầu (bổ ngữ)看起来多努力的挽回
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót到最后我还是会离去
不如bù rúBẤT NHƯkhông bằng, không như; chi bằng还不如早放弃
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)到最后我还是会离去
努力nǔ lìNỖ LỰClàm việc chăm chỉ看起来多努力的挽回
容易róng yìDUNG DỊdễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)想让我放手更容易
自己zì jǐTỰ KỶbản thân tôi勉强自己想让你安心
当初dāng chūĐƯƠNG SƠngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu用我当初爱你
放手fàng shǒuPHÓNG THỦbuông tay, thả tay; mạnh dạn trao quyền (放手去做)想让我放手更容易
勉强miǎn qiǎngMIỄN CƯỜNGmiễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng勉强自己想让你安心
挽回wǎn huíVÃN HỒIvãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)看起来多努力的挽回
可以kě yǐKHẢ DĨcó thể, được我说我可以等等你

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 到最后我还是会离去 — Đến cuối cùng anh vẫn sẽ rời đi
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 我说我可以等等你 — Anh nói anh có thể đợi em
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 我们都很会骗自己 — Chúng ta đều rất giỏi lừa dối chính mình
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 那种笑是认输的笑 — Nụ cười ấy là nụ cười nhận thua
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “还不如早放弃”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “那种笑是认输的笑”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你______说还没准备好'?

A. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) B. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi) C. 起来 (qi lai - đứng dậy, trỗi dậy, bắt đầu (bổ ngữ)) D. 最后 (zuì hòu - cuối cùng, sau chót)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你抱歉说还没准备好'. Từ '抱歉' (bào qiàn, Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là 'xin lỗi, áy náy'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '还不如早______'?

A. 起来 (qi lai - đứng dậy, trỗi dậy, bắt đầu (bổ ngữ)) B. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) C. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi) D. 最后 (zuì hòu - cuối cùng, sau chót)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '还不如早放弃'. Từ '放弃' (fàng qì, Hán Việt: PHÓNG KHÍ) có nghĩa là 'từ bỏ, buông xuôi'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '看______多努力的挽回'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "你抱歉说还没准备好" (Pinyin: nǐ bào qiàn shuō hái méi zhǔn bèi hǎo) được dịch nghĩa là "Em áy náy nói rằng vẫn chưa sẵn sàng".

Từ "抱歉" đọc là bào qiàn, âm Hán Việt là BÃO KHIỂM, mang nghĩa "xin lỗi, áy náy".

Trong câu hát "还不如早放弃", từ "放弃" (Hán Việt: PHÓNG KHÍ) có nghĩa là "từ bỏ, buông xuôi".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK