Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút38.200lượt

Lời Bài Hát Dũng Khí (勇气) – Lương Tịnh Như (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Dũng Khí (勇气) – Lương Tịnh Như (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Dũng Khí (勇气) – Lương Tịnh Như (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Dũng Khí (勇气 - Yǒngqì) của thiên hậu tình ca Lương Tịnh Như (Fish Leong). Bản tình ca kinh điển tiếp thêm sức mạnh cho tình yêu, kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp.

Chủ đề trọng tâm: Dũng khí
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Dũng Khí" (勇气 - Yǒngqì) do nhạc sĩ tài hoa Quang Lương (Michael Wong) sáng tác và được thể hiện qua chất giọng ngọt ngào ấm áp của Lương Tịnh Như (Fish Leong / 梁静茹) phát hành năm 2000. Đây được coi là "thánh ca tiếp thêm dũng khí cho tình yêu" kinh điển bậc nhất châu Á. Câu hát nổi tiếng "Yêu thực sự cần có dũng khí..." đã truyền cảm hứng cho hàng triệu bạn trẻ vượt qua định kiến và nỗi sợ hãi để kiên định nắm lấy bàn tay người mình yêu.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu & Dũng Cảm

勇气 • Yǒngqì

Tên tiếng Trung 勇气 (Yǒngqì - DŨNG KHÍ)
Nhạc sĩ Quang Lương (光良, Michael Wong) – sáng tác; phối khí: Trần Vĩ (陈伟)
Trình bày gốc Lương Tịnh Như (梁静茹, Fish Leong)
Album & Năm «勇气 (Yǒngqì)» (2000)
Thể loại Pop Ballad (Tình ca ballad)
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim truyền hình Đài Loan 'Cô Dâu Bạc Mệnh' (2000) – không chính thức, nhưng thường được gắn với phim
MV / VIDEO

Dũng Khí (勇气) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Lương Tịnh Như (梁静茹)
Lời Bài Hát Dũng Khí (勇气) - Lương Tịnh Như (梁静茹) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Dũng Khí (勇气) - Lương Tịnh Như (梁静茹) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Quyết Định Bất Chấp (Verse 1)
1

把bǎ昨zuó天tiān都dōu作zuò废fèi现xiàn在zài你nǐ在zài我wǒ眼yǎn前qián

Hãy xóa bỏ hết ngày hôm qua, giờ đây em đang ở ngay trước mắt anh

2

我wǒ想xiǎng爱ài请qǐng给gěi我wǒ机jī会huì

Anh muốn yêu em, xin hãy trao cho anh một cơ hội

3

如rú果guǒ我wǒ错cuò了le也yě承chéng担dān

Nếu anh có sai lầm cũng xin tự mình gánh vác

4

认rèn定dìng你nǐ就jiù是shì答dá案àn

Đã sớm khẳng định em chính là đáp án duy nhất của đời mình

5

我wǒ不bù怕pà谁shuí嘲cháo笑xiào我wǒ极jí端duān

Anh chẳng sợ bất kỳ ai chê cười mình cực đoan cố chấp

6

相xiāng信xìn自zì己jǐ的de直zhí觉jué

Vững tin vào trực giác của chính trái tim mình

7

顽wán固gù的de人rén不bù喊hǎn累lèi

Kẻ bướng bỉnh trong tình yêu chẳng bao giờ than mệt

8

爱ài上shàng你nǐ我wǒ不bù撤chè退tuì

Đã trót yêu em rồi, anh tuyệt đối không lùi bước

9

我wǒ说shuō过guò我wǒ不bù闪shǎn躲duǒ我wǒ非fēi要yào这zhè么me做zuò

Anh đã nói sẽ không né tránh, anh nhất định phải làm như vậy

10

讲jiǎng不bù听tīng也yě偏piān要yào爱ài

Dẫu ai khuyên ngăn chẳng nghe, vẫn cứ một lòng thiên vị yêu em

11

更gèng努nǔ力lì爱ài让ràng你nǐ明míng白bái

Nỗ lực yêu em nhiều hơn nữa để em thấu hiểu lòng anh

12

没méi有yǒu别bié条tiáo路lù能néng走zǒu

Chẳng còn con đường nào khác để rẽ lối

13

你nǐ决jué定dìng要yào不bù要yào陪péi我wǒ

Tất cả tùy thuộc vào việc em có bằng lòng sánh bước bên anh

14

讲jiǎng不bù听tīng偏piān爱ài看kàn我wǒ感gǎn觉jué爱ài

Bỏ ngoài tai mọi lời khuyên, cứ thiên vị tình yêu theo cảm xúc của mình

15

等děng你nǐ的de依yī赖lài对duì你nǐ偏piān爱ài

Chờ đợi sự dựa dẫm của em, dành trọn cho em sự thiên vị

16

痛tòng也yě很hěn愉yú快kuài

Dẫu có đau đớn cũng cảm thấy thật ngọt ngào hạnh phúc

17

把bǎ昨zuó天tiān都dōu作zuò废fèi现xiàn在zài你nǐ在zài我wǒ眼yǎn前qián

Hãy xóa bỏ hết ngày hôm qua, giờ đây em đang ở ngay trước mắt anh

18

我wǒ想xiǎng爱ài请qǐng给gěi我wǒ机jī会huì

Anh muốn yêu em, xin hãy trao cho anh một cơ hội

19

如rú果guǒ我wǒ错cuò了le也yě承chéng担dān

Nếu anh có sai lầm cũng xin tự mình gánh vác

20

认rèn定dìng你nǐ就jiù是shì答dá案àn

Đã sớm khẳng định em chính là đáp án duy nhất của đời mình

21

我wǒ不bù怕pà谁shuí嘲cháo笑xiào我wǒ极jí端duān

Anh chẳng sợ bất kỳ ai chê cười mình cực đoan cố chấp

22

相xiāng信xìn自zì己jǐ的de直zhí觉jué

Vững tin vào trực giác của chính trái tim mình

23

顽wán固gù的de人rén不bù喊hǎn累lèi

Kẻ bướng bỉnh trong tình yêu chẳng bao giờ than mệt

24

爱ài上shàng你nǐ我wǒ不bù撤chè退tuì

Đã trót yêu em rồi, anh tuyệt đối không lùi bước

25

我wǒ说shuō过guò我wǒ不bù闪shǎn躲duǒ我wǒ非fēi要yào这zhè么me做zuò

Anh đã nói sẽ không né tránh, anh nhất định phải làm như vậy

26

讲jiǎng不bù听tīng也yě偏piān要yào爱ài

Dẫu ai khuyên ngăn chẳng nghe, vẫn cứ một lòng thiên vị yêu em

27

更gèng努nǔ力lì爱ài让ràng你nǐ明míng白bái

Nỗ lực yêu em nhiều hơn nữa để em thấu hiểu lòng anh

28

没méi有yǒu别bié条tiáo路lù能néng走zǒu

Chẳng còn con đường nào khác để rẽ lối

29

你nǐ决jué定dìng要yào不bù要yào陪péi我wǒ

Tất cả tùy thuộc vào việc em có bằng lòng sánh bước bên anh

30

讲jiǎng不bù听tīng偏piān爱ài看kàn我wǒ感gǎn觉jué爱ài

Bỏ ngoài tai mọi lời khuyên, cứ thiên vị tình yêu theo cảm xúc của mình

31

等děng你nǐ的de依yī赖lài

Mong chờ em tựa vào vai anh

32

不bù后hòu悔huǐ有yǒu把bǎ握wò

Chẳng hề hối tiếc vì anh luôn vững niềm tin

33

我wǒ不bù闪shǎn躲duǒ我wǒ非fēi要yào这zhè么me做zuò

Anh không hề trốn tránh, anh nhất quyết lựa chọn như thế

34

讲jiǎng不bù听tīng也yě偏piān要yào爱ài

Dẫu ai khuyên ngăn chẳng nghe, vẫn cứ một lòng thiên vị yêu em

35

更gèng努nǔ力lì爱ài让ràng你nǐ明míng白bái

Nỗ lực yêu em nhiều hơn nữa để em thấu hiểu lòng anh

36

没méi有yǒu别bié条tiáo路lù能néng走zǒu

Chẳng còn con đường nào khác để rẽ lối

37

你nǐ决jué定dìng要yào不bù要yào陪péi我wǒ

Tất cả tùy thuộc vào việc em có bằng lòng sánh bước bên anh

38

讲jiǎng不bù听tīng偏piān爱ài看kàn我wǒ感gǎn觉jué爱ài

Bỏ ngoài tai mọi lời khuyên, cứ thiên vị tình yêu theo cảm xúc của mình

39

等děng你nǐ的de依yī赖lài对duì你nǐ偏piān爱ài

Chờ đợi sự dựa dẫm của em, dành trọn cho em sự thiên vị

40

痛tòng也yě很hěn愉yú快kuài

Dẫu có đau đớn cũng cảm thấy thật ngọt ngào hạnh phúc

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
勇气yǒng qìDŨNG KHÍdũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm爱真的需要勇气
决定jué dìngQUYẾT ĐỊNHquyết định终于做了这个决定
天涯海角tiānyáhǎijiǎoTHIÊN NHAI HẢI GIÁCChân trời góc biển, nơi tận cùng xa xôi của thế giới我愿意天涯海角都随你去
说服shuō fúTHUYẾT PHỤCthuyết phục我的心一直温习说服自己
流言蜚语liúyánfēiyǔLƯU NGÔN PHỈ NGỮLời đồn đại vô căn cứ, miệng lưỡi thế gian gièm pha来面对流言蜚语
眼神yǎn shénNHÃN THẦNánh mắt, thần thái ánh mắt只要你一个眼神肯定
人潮réncháoNHÂN TRÀOBiển người đông đúc dâng trào như sóng biển人潮拥挤我能感觉你
拥挤yōng jǐỦNG TỄchen chúc, đông đúc, tắc nghẽn人潮拥挤我能感觉你
真心zhēnxīnCHÂN TÂMTấm lòng chân thành, tình cảm thật lòng放在我手心里 你的真心
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi最怕你忽然说要放弃
感觉gǎn juéCẢM GIÁCcảm giác, cảm thấy人潮拥挤我能感觉你
忽然hū ránHỐT NHIÊNđột nhiên, bỗng nhiên最怕你忽然说要放弃
肯定kěn dìngKHẲNG ĐỊNHchắc chắn, khẳng định只要你也一样的肯定
提醒tí xǐngĐỀ TỈNHnhắc nhở, lưu ý你能不能温柔提醒

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Đại từ nhân xưng: 别人 (biérén — người khác)

Dùng để chỉ những người xung quanh hoặc người ngoài cuộc trong sự đối chiếu với bản thân (自己 / 我).

  • Trong bài: 别人怎么说我不理 — Người ta nói gì em chẳng bận tâm
  • Ví dụ khác: 不要太在意别人的看法。 — Đừng quá bận tâm đến cách nhìn của người khác.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 去相信会在一起 — Để tin rằng sẽ mãi bên nhau
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 我愿意天涯海角都随你去 — Em nguyện theo anh đến chân trời góc bể
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 只要你也一样的肯定 — Chỉ cần anh cũng chắc chắn như thế
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “别人怎么说我不理”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “只要你也一样的肯定”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “终于做了这个决定”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Tình Ca Bất Hủ

ÁI KHỞI DŨNG KHÍ (爱需要勇气) – Dũng khí vượt qua mọi định kiến để bảo vệ tình yêu

"爱真的需要勇气,来面对流言蜚语;只要你一个眼神肯定,我的爱就有意义。" — THỤY NGHIỆP — 《LỜI CA DŨNG KHÍ》

Dũng Khí (勇气) do nhạc sĩ Quang Lương sáng tác cho Lương Tịnh Như, là bản tình ca kinh điển tiếp sức cho hàng triệu đôi lứa: tình yêu chân chính luôn đòi hỏi sự dũng cảm đối diện với những lời đàm tiếu và thử thách của xã hội.

👑 Vip Member Only
Ánh Mắt Niềm Tin

NHẤT NHÃN ĐỊNH TÌNH (一眼定情) – Chỉ cần một ánh mắt của người là đủ biến tình yêu thành lẽ sống

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '爱真的需要______'?

A. 说服 (shuō fú - thuyết phục) B. 决定 (jué dìng - quyết định) C. 天涯海角 (tiānyáhǎijiǎo - Chân trời góc biển, nơi tận cùng xa xôi của thế giới) D. 勇气 (yǒng qì - dũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 勇气 (yǒng qì - dũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '爱真的需要勇气'. Từ '勇气' (yǒng qì, Hán Việt: DŨNG KHÍ) có nghĩa là 'dũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '终于做了这个______'?

A. 决定 (jué dìng - quyết định) B. 勇气 (yǒng qì - dũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm) C. 天涯海角 (tiānyáhǎijiǎo - Chân trời góc biển, nơi tận cùng xa xôi của thế giới) D. 说服 (shuō fú - thuyết phục)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 决定 (jué dìng - quyết định)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '终于做了这个决定'. Từ '决定' (jué dìng, Hán Việt: QUYẾT ĐỊNH) có nghĩa là 'quyết định'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我愿意______都随你去'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "终于做了这个决定" (Pinyin: zhōng yú zuò le zhè ge jué dìng) được dịch nghĩa là "Cuối cùng em cũng đã quyết định này".

Từ "勇气" đọc là yǒng qì, âm Hán Việt là DŨNG KHÍ, mang nghĩa "dũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm".

Trong câu hát "终于做了这个决定", từ "决定" (Hán Việt: QUYẾT ĐỊNH) có nghĩa là "quyết định".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK