Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút26.100lượt

Lời Bài Hát Đông Miên (冬眠) – Tư Nam (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đông Miên (冬眠) – Tư Nam (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đông Miên (冬眠) – Tư Nam (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Đông Miên (冬眠 - Dōngmián) của Tư Nam (司南). Bản ballad chữa lành êm dịu miêu tả nỗi cô đơn qua bốn mùa xuân hạ thu đông, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đông miên tư nam
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Đông Miên" (冬眠 - Dōngmián) do nữ ca sĩ Tư Nam (司南) trình bày là một trong những ca khúc Indie pop chữa lành nổi tiếng nhất Trung Quốc đại lục. Với giọng hát trong veo như giọt sương mai kết hợp tiếng đàn piano nhẹ nhàng, ca khúc mượn hiện tượng "ngủ đông" để diễn tả nỗi lòng của những người trẻ đang nếm trải cảm giác hụt hẫng sau cuộc tình tan vỡ, khát khao được trốn vào một giấc ngủ thật sâu đợi đến khi xuân ấm hoa nở mới bừng tỉnh.

HỒ SƠ Thánh Ca Chữa Lành / Hiện Tượng Mạng Xã Hội 2019

冬眠 • Dōngmián

Tên tiếng Trung 冬眠 (Dōngmián - ĐÔNG MIÊN)
Nhạc sĩ Tư Nam (司南) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tư Nam (司南) / Tự phát hành
Album & Năm «Đĩa đơn (Single)» (2019)
Thể loại Pop Ballad / Dân gian đương đại (Folk Pop)
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, nhưng lan tỏa mạnh trên Douyin, Bilibili và các nền tảng nhạc số
MV / VIDEO

Đông Miên (冬眠) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Tư Nam (司南)
Lời Bài Hát Đông Miên (冬眠) - Tư Nam (司南) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đông Miên (冬眠) - Tư Nam (司南) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

巷xiàng口kǒu灯dēng光guāng忽hū明míng忽hū灭miè

Ngõ hẻm đèn khuya lúc tỏ lúc mờ

2

手shǒu中zhōng甜tián咖kā啡fēi已yǐ冷lěng却què

Ly cà phê ngọt trong tay đã nguội lạnh

3

嘴zuǐ角jiǎo不bù经jīng意yì泄xiè露lòu想xiǎng念niàn

Khóe môi vô tình để lộ nỗi nhớ nhung

4

在zài发fā呆dāi的de窗chuāng前qián凝níng结jié

Đông lại bên khung cửa ngẩn ngơ

5

其qí实shí不bú爱ài漫màn漫màn长cháng夜yè

Thật ra chẳng thích đêm dài đằng đẵng

6

因yīn为wèi你nǐ才cái多duō了le情qíng结jié

Vì có em nên mới thêm vương vấn

7

可kě是shì蜷quán缩suō的de回huí忆yì不bú热rè烈liè

Nhưng ký ức co ro chẳng còn nồng cháy

8

我wǒ如rú何hé把bǎ孤gū单dān融róng解jiě

Biết làm sao tan chảy nỗi cô đơn

9

你nǐ看kàn啊a春chūn日rì的de蝴hú蝶dié

Em nhìn kìa bướm xuân ngày tháng ấy

10

你nǐ看kàn它tā颤chàn抖dǒu着zhe飞fēi越yuè

Em nhìn nó run rẩy bay qua

11

和hé风fēng与yǔ暖nuǎn阳yáng倾qīng斜xié

Gió hòa nắng ấm nghiêng mình

12

却què冰bīng冷lěng 的de季jì节jié

Mà sao lạnh giá mùa đông

13

你nǐ看kàn啊a仲zhòng夏xià的de弯wān月yuè

Em nhìn kìa trăng khuyết giữa hạ sang

14

你nǐ看kàn它tā把bǎ欢huān愉yú偷tōu窃qiè

Em nhìn nó lén đánh cắp niềm vui

15

倒dǎo挂guà天tiān际jì的de笑xiào靥yè

Nụ cười treo ngược cuối trời

16

故gù事shì里lǐ的de最zuì后hòu一yí页yè

Trang cuối cùng trong câu chuyện

17

过guò往wǎng和hé光guāng阴yīn都dōu重chóng叠dié

Quá khứ và thời gian chồng lên nhau

18

我wǒ用yòng尽jìn所suǒ有yǒu字zì眼yǎn去qù描miáo写xiě

Tôi dùng hết mọi ngôn từ để miêu tả

19

无wú法fǎ留liú你nǐ片piàn刻kè停tíng歇xiē

Vẫn không thể giữ em dừng lại một khắc

20

你nǐ听tīng啊a秋qiū末mò的de落luò叶yè

Em nghe kìa lá rụng cuối thu

21

你nǐ听tīng它tā叹tàn息xī着zhe离lí别bié

Em nghe nó thở dài giã biệt

22

只zhǐ剩shèng我wǒ独dú自zì领lǐng略lüè

Chỉ còn mình tôi đơn độc cảm nhận

23

海hǎi与yǔ山shān 风fēng和hé月yuè

Biển với núi, gió và trăng

24

你nǐ听tīng啊a冬dōng至zhì的de白bái雪xuě

Em nghe kìa tuyết trắng đông chí

25

你nǐ听tīng它tā掩yǎn饰shì着zhe哽gěng咽yàn

Em nghe nó che giấu tiếng nghẹn ngào

26

在zài没méi有yǒu你nǐ的de世shì界jiè

Trong thế giới không có em

27

你nǐ听tīng啊a秋qiū末mò的de落luò叶yè

Em nghe kìa lá rụng cuối thu

28

你nǐ听tīng它tā叹tàn息xī着zhe离lí别bié

Em nghe nó thở dài giã biệt

29

只zhǐ剩shèng我wǒ独dú自zì领lǐng略lüè

Chỉ còn mình tôi đơn độc cảm nhận

30

海hǎi与yǔ山shān 风fēng和hé月yuè

Biển với núi, gió và trăng

31

你nǐ听tīng啊a冬dōng至zhì的de白bái雪xuě

Em nghe kìa tuyết trắng đông chí

32

你nǐ听tīng它tā掩yǎn饰shì着zhe哽gěng咽yàn

Em nghe nó che giấu tiếng nghẹn ngào

33

在zài没méi有yǒu你nǐ的de世shì界jiè

Trong thế giới không có em

34

再zài没méi有yǒu你nǐ的de冬dōng眠mián

Không còn giấc ngủ đông của em nữa

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
冬眠dōngmiánĐÔNG MIÊNNgủ đông, sự ngủ vùi qua mùa đông再没有你的冬眠
孤单gū dānCÔ ĐƠNcô đơn, cô độc我如何把孤单融解
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại可是蜷缩的回忆不热烈
可是kě shìKHẢ THỊnhưng mà, thế nhưng可是蜷缩的回忆不热烈
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu我用尽所有字眼去描写
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót故事里的最后一页
蝴蝶hú diéHỒ ĐIỆPcon bướm, loài bướm你看啊春日的蝴蝶
描写miáo xiěMIÊU TẢmiêu tả, khắc họa我用尽所有字眼去描写
热烈rè lièNHIỆT LIỆTnồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi可是蜷缩的回忆不热烈
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao我如何把孤单融解
想念xiǎng niànTƯỞNG NIỆMnhớ嘴角不经意泄露想念
故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện故事里的最后一页
季节jì jiéQUÝ TIẾTmùa却冰冷 的季节
其实qí shíKỲ THỰCTrên thực tế其实不爱漫漫长夜

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 我如何把孤单融解 — Biết làm sao tan chảy nỗi cô đơn
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 你看它颤抖着飞越 — Em nhìn nó run rẩy bay qua
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 因为你才多了情结 — Vì có em nên mới thêm vương vấn
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Từ vựng chủ đề chia ly: 离别 (líbié) / 告别 (gàobié)

Diễn tả khoảnh khắc giã từ, chia xa đầy lưu luyến trong văn chương và ca từ trữ tình Hoa ngữ.

  • Trong bài: 你听它叹息着离别 — Em nghe nó thở dài giã biệt
  • Ví dụ khác: 短暂的离别是为了更好的重逢。 — Sự chia ly ngắn ngủi là để chuẩn bị cho cuộc trùng phùng tốt đẹp hơn.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “嘴角不经意泄露想念”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “故事里的最后一页”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “在发呆的窗前凝结”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Ý Tượng Mùa Đông

ĐÔNG MIÊN TRẦM TĨNH (冬眠沉静) – Đóng băng cảm xúc để chờ đợi mùa xuân tái sinh

"晚来天欲雪,能饮一杯无?" — BẠCH CƯ DỊ — 《VẤN LƯU THẬP CỬU》

Đông Miên (冬眠) mượn tập tính ngủ đông của sinh vật để diễn tả trạng thái phòng vệ tâm lý khi trái tim bị tổn thương: thu mình lại trong chiếc kén cô đơn, lắng nghe từng bông tuyết rơi ngoài hiên cửa.

👑 Vip Member Only
Hy Vọng Phục Sinh

XUÂN PHONG PHỤC KHAI (春风又绿) – Gió xuân thổi qua đánh thức mầm xanh hy vọng

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '再没有你的______'?

A. 冬眠 (dōngmián - Ngủ đông, sự ngủ vùi qua mùa đông) B. 孤单 (gū dān - cô đơn, cô độc) C. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) D. 可是 (kě shì - nhưng mà, thế nhưng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 冬眠 (dōngmián - Ngủ đông, sự ngủ vùi qua mùa đông)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '再没有你的冬眠'. Từ '冬眠' (dōngmián, Hán Việt: ĐÔNG MIÊN) có nghĩa là 'Ngủ đông, sự ngủ vùi qua mùa đông'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我如何把______融解'?

A. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) B. 冬眠 (dōngmián - Ngủ đông, sự ngủ vùi qua mùa đông) C. 孤单 (gū dān - cô đơn, cô độc) D. 可是 (kě shì - nhưng mà, thế nhưng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 孤单 (gū dān - cô đơn, cô độc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我如何把孤单融解'. Từ '孤单' (gū dān, Hán Việt: CÔ ĐƠN) có nghĩa là 'cô đơn, cô độc'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '可是蜷缩的______不热烈'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "巷口灯光忽明忽灭" (Pinyin: xiàng kǒu dēng guāng hū míng hū miè) được dịch nghĩa là "Ngõ hẻm đèn khuya lúc tỏ lúc mờ".

Từ "冬眠" đọc là dōngmián, âm Hán Việt là ĐÔNG MIÊN, mang nghĩa "Ngủ đông, sự ngủ vùi qua mùa đông".

Trong câu hát "我如何把孤单融解", từ "孤单" (Hán Việt: CÔ ĐƠN) có nghĩa là "cô đơn, cô độc".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK