Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút49.700lượt

Lời Bài Hát Đợi Em Tan Học (等你下课) – Châu Kiệt Luân ft. Dương Thụy Đại (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đợi Em Tan Học (等你下课) – Châu Kiệt Luân ft. Dương Thụy Đại (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đợi Em Tan Học (等你下课) – Châu Kiệt Luân ft. Dương Thụy Đại (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đợi Em Tan Học (等你下课 - Waiting For You After Class) của Châu Kiệt Luân & Dương Thụy Đại kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích ca từ học trò trong sáng và ngữ pháp HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đợi em tan học châu kiệt luân
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đợi Em Tan Học» (等你下课 - Waiting For You After Class) phát hành năm 2018 nhân dịp sinh nhật lần thứ 39 của Châu Kiệt Luân là một bản tình ca acoustic ấm áp gợi nhắc lại trọn vẹn những ký ức ngây ngô thời thanh xuân học đường. Với sự góp giọng của người bạn thân Dương Thụy Đại (Gary Yang), ca khúc chạm vào trái tim người nghe bằng lời tự sự chân thành, mộc mạc về mối tình đơn phương thầm lặng của chàng thiếu niên si tình.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân Học Đường / Kỷ Lục Nhạc Số Châu Á

等你下课 • Děng Nǐ Xià Kè

Tên tiếng Trung 等你下课 (Děng Nǐ Xià Kè - ĐẲNG NHĨ HẠ KHÓA)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân ft. Dương Thụy Đại (杨瑞代)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) – sau đó nằm trong album tổng hợp cá nhân» (2018)
Thể loại Pop Ballad / R&B nhẹ nhàng, phong cách học đường trong sáng
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là ca khúc chủ đề cho chiến dịch quảng bá âm nhạc học đường của Châu Kiệt Luân
MV / VIDEO

Đợi Em Tan Học (等你下课)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Đợi Em Tan Học (等你下课) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đợi Em Tan Học (等你下课) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 • Chàng Trai Ngây Ngô (Verse 1 - Jay Chou)
1

你nǐ住zhù的de 巷xiàng子zi里lǐ

Ở con ngõ em sống

2

我wǒ租zū了le一yī间jiān公gōng寓yù

Anh thuê một căn hộ

3

为wèi了le想xiǎng与yǔ你nǐ不bù期qī而ér遇yù

Chỉ mong được tình cờ chạm mặt cùng em

Just to run into you unexpectedly

4

高gāo中zhōng三sān年nián 我wǒ为wèi什shén么me

Ba năm cấp ba, vì sao anh

5

为wèi什shén么me不bù好hǎo好hào读dú书shū

Vì sao không chăm chỉ học hành

6

没méi考kǎo上shàng跟gēn你nǐ一yī样yàng的de大dà学xué

Để rồi chẳng thể thi đỗ cùng một trường đại học với em

Failing to get into the same university as you

7

我wǒ找zhǎo了le份fèn工gōng作zuò

Anh tìm được một công việc

8

离lí你nǐ宿sù舍shè很hěn近jìn

Rất gần ký túc xá của em

9

当dāng我wǒ开kāi始shǐ学xué会huì做zuò蛋dàn饼bǐng

Khi anh bắt đầu học làm bánh trứng

10

才cái发fā现xiàn你nǐ 不bù吃chī早zǎo餐cān

Mới phát hiện ra em không ăn sáng

11

喔ō 你nǐ又yòu擦cā肩jiān而ér过guò

Ôi, em lại lướt qua vai anh như người xa lạ

Oh, you brushed past me again

12

你nǐ耳ěr机jī听tīng什shén么me

Tai nghe em đang nghe gì

13

能néng不bù能néng告gào诉sù我wǒ

Có thể nói cho anh biết không

14

躺tǎng在zài你nǐ学xué校xiào的de操cāo场chǎng看kàn星xīng空kōng

Nằm dài trên sân bóng trường em ngắm bầu trời đầy sao

Lying on your school's field watching the starry sky

15

教jiào室shì里lǐ的de灯dēng还hái亮liàng着zhe你nǐ没méi走zǒu

Ánh đèn phòng học vẫn sáng soi, em vẫn chưa rời trường

Classroom lights are still on, you haven't left

16

记jì得de 我wǒ写xiě给gěi你nǐ的de情qíng书shū

Em còn nhớ lá thư tình anh nắn nót trao em?

Remember the love letters I wrote for you?

17

都dōu什shén么me年nián代dài了le

Thời đại nào rồi

18

到dào现xiàn在zài我wǒ还hái在zài写xiě着zhe

Đến giờ anh vẫn còn viết

19

总zǒng有yǒu一yī天tiān总zǒng有yǒu一yī年nián会huì发fā现xiàn

Rồi một ngày, rồi một năm em sẽ nhận ra

One day, one year you will realize

20

有yǒu人rén默mò默mò的de陪péi在zài你nǐ的de身shēn边biān

Từng có một người luôn lặng lẽ đồng hành bên cạnh em

Someone has been silently accompanying you by your side

21

也yě许xǔ 我wǒ不bù该gāi在zài你nǐ的de世shì界jiè

Có lẽ anh vốn chẳng thuộc về thế giới của em

Perhaps I shouldn't be in your world

22

当dāng你nǐ收shōu到dào情qíng书shū

Khi em nhận được thư tình

23

也yě代dài表biǎo我wǒ已yǐ经jīng走zǒu远yuǎn

Cũng có nghĩa là anh đã đi xa

24

学xué校xiào旁páng 的de广guǎng场chǎng

Quảng trường bên cạnh trường

25

我wǒ在zài这zhè等děng钟zhōng声shēng响xiǎng

Anh đợi ở đây tiếng chuông vang lên

26

等děng你nǐ下xià课kè一yì起qǐ走zǒu好hǎo吗ma

Đợi em tan học, cùng nhau sánh bước về có được không?

Waiting for you after class, shall we walk together?

27

弹dàn着zhe琴qín 唱chàng你nǐ爱ài的de歌gē

Đàn piano, hát bài em yêu thích

28

暗àn恋liàn一yì点diǎn都dōu不bù痛tòng苦kǔ

Thầm thương trộm nhớ chẳng đau khổ chút nào

29

一yì点diǎn都dōu不bù痛tòng苦kǔ

Chẳng đau khổ chút nào

30

痛tòng苦kǔ的de是shì你nǐ

Đau khổ là em

31

根gēn本běn没méi看kàn我wǒ

Căn bản không nhìn anh

32

我wǒ唱chàng这zhè么me走zǒu心xīn

Anh hát bằng cả trái tim như vậy

33

这zhè么me走zǒu心xīn

Bằng cả trái tim như vậy

34

却què走zǒu不bù进jìn你nǐ心xīn里lǐ

Nhưng lại không bước vào được trái tim em

35

进jìn你nǐ心xīn里lǐ

Bước vào trái tim em

36

在zài人rén来lái人rén往wǎng

Giữa dòng người qua lại

37

找zhǎo寻xún着zhe你nǐ 守shǒu护hù着zhe你nǐ

Tìm kiếm em, bảo vệ em

38

不bù求qiú结jié局jú

Không cầu kết quả

39

喔ō

Ồ

40

你nǐ又yòu擦cā肩jiān

Em lại lướt qua

41

而ér过guò

Mà qua

42

我wǒ唱chàng告gào白bái气qì球qiú

Anh hát "Cầu Hôn Bóng Bay"

43

终zhōng于yú你nǐ回huí了le头tóu

Cuối cùng em cũng quay đầu lại

44

躺tǎng在zài你nǐ学xué校xiào的de操cāo场chǎng看kàn星xīng空kōng

Nằm dài trên sân bóng trường em ngắm bầu trời đầy sao

Lying on your school's field watching the starry sky

45

教jiào室shì里lǐ的de灯dēng还hái亮liàng着zhe你nǐ没méi走zǒu

Ánh đèn phòng học vẫn sáng soi, em vẫn chưa rời trường

Classroom lights are still on, you haven't left

46

记jì得de 我wǒ写xiě给gěi你nǐ的de情qíng书shū

Em còn nhớ lá thư tình anh nắn nót trao em?

Remember the love letters I wrote for you?

47

都dōu什shén么me年nián代dài了le

Thời đại nào rồi

48

到dào现xiàn在zài我wǒ还hái在zài写xiě着zhe

Đến giờ anh vẫn còn viết

49

总zǒng有yǒu一yī天tiān总zǒng有yǒu一yī年nián会huì发fā现xiàn

Rồi một ngày, rồi một năm em sẽ nhận ra

One day, one year you will realize

50

有yǒu人rén默mò默mò的de陪péi在zài你nǐ的de身shēn边biān

Từng có một người luôn lặng lẽ đồng hành bên cạnh em

Someone has been silently accompanying you by your side

51

也yě许xǔ 我wǒ不bù该gāi在zài你nǐ的de世shì界jiè

Có lẽ anh vốn chẳng thuộc về thế giới của em

Perhaps I shouldn't be in your world

52

当dāng你nǐ收shōu到dào情qíng书shū

Khi em nhận được thư tình

53

也yě代dài表biǎo我wǒ已yǐ经jīng走zǒu远yuǎn

Cũng có nghĩa là anh đã đi xa

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
不期而遇bùqī'éryùBẤT KỲ NHI NGỘTình cờ gặp gỡ, hội ngộ ngoài dự kiến为了想与你不期而遇
公寓gōng yùCÔNG NGỤcăn hộ chung cư, chung cư mini我租了一间公寓
巷子xiàngziHẠNG TỬNgõ nhỏ, con hẻm phố你住的 巷子里
代表dài biǎoĐẠI BIỂUđại biểu, đại diện也代表我已经走远
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许 我不该在你的世界
操场cāo chǎngTHAO TRÀNGsân vận động, sân thể dục, sân trường躺在你学校的操场看星空
根本gēn běnCĂN BẢNcăn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không)根本没看我
广场guǎng chǎngQUẢNG TRÀNGquảng trường学校旁 的广场
年代nián dàiNIÊN ĐẠIthời đại, niên đại, thập kỷ都什么年代了
宿舍sù shèTÚC XÁký túc xá, phòng trọ tập thể离你宿舍很近
痛苦tòng kǔTHỐNG KHỔđau khổ, thống khổ, nỗi đau暗恋一点都不痛苦
为什么wèi shén meVỊ THẬP MAtại sao高中三年 我为什么
发现fā xiànPHÁT HIỆNkhám phá才发现你 不吃早餐
记得jì deKÝ ĐẮCnhớ, ghi nhớ trong tâm trí记得 我写给你的情书

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 教室里的灯还亮着你没走 — Đèn trong lớp vẫn còn sáng, em chưa về
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 喔 你又擦肩而过 — Ồ, em lại lướt qua nhau
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 到现在我还在写着 — Đến giờ anh vẫn còn viết
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 当我开始学会做蛋饼 — Khi anh bắt đầu học làm bánh trứng
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “为了想与你不期而遇”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我租了一间公寓”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “你住的 巷子里”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Văn Hóa Bảo Hộ

MẶC MẶC THỦ HỘ (默默守护) – Lặng thầm bảo vệ mà không cần hồi đáp

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '为了想与你______'?

A. 巷子 (xiàngzi - Ngõ nhỏ, con hẻm phố) B. 公寓 (gōng yù - căn hộ chung cư, chung cư mini) C. 不期而遇 (bùqī'éryù - Tình cờ gặp gỡ, hội ngộ ngoài dự kiến) D. 代表 (dài biǎo - đại biểu, đại diện)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 不期而遇 (bùqī'éryù - Tình cờ gặp gỡ, hội ngộ ngoài dự kiến)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '为了想与你不期而遇'. Từ '不期而遇' (bùqī'éryù, Hán Việt: BẤT KỲ NHI NGỘ) có nghĩa là 'Tình cờ gặp gỡ, hội ngộ ngoài dự kiến'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我租了一间______'?

A. 不期而遇 (bùqī'éryù - Tình cờ gặp gỡ, hội ngộ ngoài dự kiến) B. 公寓 (gōng yù - căn hộ chung cư, chung cư mini) C. 巷子 (xiàngzi - Ngõ nhỏ, con hẻm phố) D. 代表 (dài biǎo - đại biểu, đại diện)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 公寓 (gōng yù - căn hộ chung cư, chung cư mini)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我租了一间公寓'. Từ '公寓' (gōng yù, Hán Việt: CÔNG NGỤ) có nghĩa là 'căn hộ chung cư, chung cư mini'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你住的 ______里'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "你住的 巷子里" (Pinyin: nǐ zhù de xiàng zi lǐ) được dịch nghĩa là "Ở con ngõ em sống".

Từ "不期而遇" đọc là bùqī'éryù, âm Hán Việt là BẤT KỲ NHI NGỘ, mang nghĩa "Tình cờ gặp gỡ, hội ngộ ngoài dự kiến".

Trong câu hát "我租了一间公寓", từ "公寓" (Hán Việt: CÔNG NGỤ) có nghĩa là "căn hộ chung cư, chung cư mini".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK