Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút39.197lượt

Lời Bài Hát Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây (对面的女孩看过来) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây (对面的女孩看过来) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây (对面的女孩看过来) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây (对面的女孩看过来) của Nhậm Hiền Tề kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đối diện cô gái nhìn qua đây nhậm hiền tề
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây» (对面的女孩看过来 - Duìmiàn De Nǚhái Kàn Guòlái) do nhạc sĩ A Ngưu sáng tác và Nhậm Hiền Tề trình bày năm 1998, là ca khúc tỏ tình vui nhộn, mộc mạc và dí dỏm nhất trong lịch sử Mandopop. Với tiếng đàn guitar acoustic rộn rã và phong cách biểu diễn lém lỉnh, bài hát đã trở thành "vũ khí tỏ tình" quốc dân của hàng triệu nam thanh niên châu Á suốt nhiều thế hệ.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Hiện Tượng Nhạc Pop Thập Niên 90

对面的女孩看过来 • Duìmiàn de nǚhái kàn guòlái

Tên tiếng Trung 对面的女孩看过来 (Duìmiàn de nǚhái kàn guòlái - ĐỐI DIỆN ĐÍCH NỮ HÀI KHÁN QUÁ LAI)
Nhạc sĩ A Ngưu (阿牛 - Trần Khánh Tường)
Trình bày gốc Nhậm Hiền Tề (任贤齐)
Album & Năm «Yêu Giang Sơn Càng Yêu Mỹ Nhân (爱像太平洋)» (1998)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop thập niên 90
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim 'Cô Gái Đối Diện' (1998) và phim 'Tân Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài' (1994) phiên bản điện ảnh
MV / VIDEO

Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây (对面的女孩看过来)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Nhậm Hiền Tề (任贤齐)
Lời Bài Hát Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây (对面的女孩看过来) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây (对面的女孩看过来) – Nhậm Hiền Tề (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

对duì面miàn的de女nǚ孩hái看kàn过guò来lái

Cô gái đối diện nhìn qua đây

2

看kàn过guò来lái 看kàn过guò来lái

Nhìn qua đây, nhìn qua đây

3

这zhè里lǐ的de表biǎo演yǎn很hěn精jīng彩cǎi

Màn trình diễn ở đây rất tuyệt vời

4

请qǐng不bú要yào假jiǎ装zhuāng不bù理lǐ不bù睬cǎi

Xin đừng giả vờ không để ý tới

5

对duì面miàn的de女nǚ孩hái看kàn过guò来lái

Cô gái đối diện nhìn qua đây

6

看kàn过guò来lái 看kàn过guò来lái

Nhìn qua đây, nhìn qua đây

7

不bú要yào被bèi我wǒ的de样yàng子zi吓xià坏huài

Đừng bị vẻ ngoài của tôi làm cho sợ hãi

8

其qí实shí我wǒ很hěn可kě爱ài

Thật ra tôi rất đáng yêu

9

寂jì寞mò男nán孩hái的de悲bēi哀āi

Nỗi buồn của chàng trai cô đơn

10

说shuō出chū来lái 谁shuí明míng白bái

Nói ra rồi, ai hiểu được

11

求qiú求qiú你nǐ抛pāo个gè媚mèi眼yǎn过guò来lái

Xin em hãy liếc mắt đưa tình qua đây

12

哄hǒng哄hǒng我wǒ

Dỗ dành tôi

13

逗dòu我wǒ乐lè开kāi怀huái

Chọc cho tôi vui vẻ

14

我wǒ左zuǒ看kàn右yòu看kàn 上shàng看kàn下xià看kàn

Anh nhìn sang trái rồi nhìn sang phải, ngước nhìn lên trên rồi lại cúi nhìn xuống dưới

I look left, look right, gaze up, and stare down

15

原yuán来lái每měi个gè女nǚ孩hái都dōu不bù简jiǎn单dān

Mới vỡ lẽ ra rằng mỗi một cô gái trên đời đều chẳng hề đơn giản giản đơn chút nào

Turning out that every single girl is by no means simple at all

16

我wǒ想xiǎng了le又yòu想xiǎng 我wǒ猜cāi了le又yòu猜cāi

Tôi nghĩ rồi lại nghĩ, tôi đoán rồi lại đoán

17

女nǚ孩hái们men的de心xīn事shì还hái真zhēn奇qí怪guài

Tâm sự của các cô gái thật là kỳ lạ

18

寂jì寞mò男nán孩hái的de苍cāng蝇yíng拍pāi

Cây vợt ruồi của chàng trai cô đơn

19

左zuǒ拍pāi拍pāi 右yòu拍pāi拍pāi

Đập bên trái, đập bên phải

20

为wèi什shén么me还hái是shì没méi人rén来lái爱ài

Tại sao vẫn không có ai đến yêu

21

无wú人rén问wèn津jīn 真zhēn无wú奈nài

Không ai hỏi han, thật là bất lực

22

对duì面miàn的de女nǚ孩hái看kàn过guò来lái

Cô gái đối diện nhìn qua đây

23

看kàn过guò来lái 看kàn过guò来lái

Nhìn qua đây, nhìn qua đây

24

寂jì寞mò男nán孩hái情qíng窦dòu初chū开kāi

Chàng trai cô đơn mới biết yêu

25

需xū要yào你nǐ给gěi我wǒ一yì点diǎn爱ài

Cần em cho tôi một chút tình yêu

26

Hi hi

Hi hi

27

我wǒ左zuǒ看kàn右yòu看kàn 上shàng看kàn下xià看kàn

Anh nhìn sang trái rồi nhìn sang phải, ngước nhìn lên trên rồi lại cúi nhìn xuống dưới

I look left, look right, gaze up, and stare down

28

原yuán来lái每měi个gè女nǚ孩hái都dōu不bù简jiǎn单dān

Mới vỡ lẽ ra rằng mỗi một cô gái trên đời đều chẳng hề đơn giản giản đơn chút nào

Turning out that every single girl is by no means simple at all

29

我wǒ想xiǎng了le又yòu想xiǎng 我wǒ猜cāi了le又yòu猜cāi

Tôi nghĩ rồi lại nghĩ, tôi đoán rồi lại đoán

30

女nǚ孩hái们men的de心xīn事shì还hái真zhēn奇qí怪guài

Tâm sự của các cô gái thật là kỳ lạ

31

我wǒ左zuǒ看kàn右yòu看kàn 上shàng看kàn下xià看kàn

Anh nhìn sang trái rồi nhìn sang phải, ngước nhìn lên trên rồi lại cúi nhìn xuống dưới

I look left, look right, gaze up, and stare down

32

原yuán来lái每měi个gè女nǚ孩hái都dōu不bù简jiǎn单dān

Mới vỡ lẽ ra rằng mỗi một cô gái trên đời đều chẳng hề đơn giản giản đơn chút nào

Turning out that every single girl is by no means simple at all

33

我wǒ想xiǎng了le又yòu想xiǎng 我wǒ猜cāi了le又yòu猜cāi

Tôi nghĩ rồi lại nghĩ, tôi đoán rồi lại đoán

34

女nǚ孩hái们men的de心xīn事shì还hái真zhēn奇qí怪guài

Tâm sự của các cô gái thật là kỳ lạ

35

爱ài 真zhēn奇qí怪guài

Yêu, thật kỳ lạ

36

来lái 来lái 哦ó嘿hēi哦ó

Đến, đến, ô hê ô

37

来lái 来lái 哦ó

Đến, đến, ô

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
不理不睬bù lǐ bù cǎiBẤT LÝ BẤT THẢIPhớt lờ, làm ngơ không thèm đếm xỉa tới请不要假装不理不睬
媚眼mèiyǎnMỊ NHÃNÁnh mắt đưa tình, cái liếc mắt liếc duyên求求你抛个媚眼过来
苍蝇拍cāngyingpāiTHƯƠNG DĂNG PHÁCHCái vỉ đập ruồi寂寞男孩的苍蝇拍
无奈wú nàiVÔ NẠIbất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà无人问津 真无奈
对面duì miànĐỐI DIỆNđối diện, phía đối diện对面的女孩看过来
精彩jīng cǎiTINH THÁIđặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc这里的表演很精彩
样子yàng ziDẠNG TỬdáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài不要被我的样子吓坏
原来yuán láiNGUYÊN LAIhóa ra, vốn dĩ, ban đầu原来每个女孩都不简单
寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, tịch mịch, vắng vẻ寂寞男孩的悲哀
假装jiǎ zhuāngGIẢ TRANGgiả vờ, giả bộ请不要假装不理不睬
为什么wèi shén meVỊ THẬP MAtại sao为什么还是没人来爱
表演biǎo yǎnBIỂU DIỄNbiểu diễn, trình diễn这里的表演很精彩
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)为什么还是没人来爱
简单jiǎn dānGIẢN ĐƠNđơn giản原来每个女孩都不简单

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 不要被我的样子吓坏 — Đừng bị vẻ ngoài của tôi làm cho sợ hãi
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 对面的女孩看过来 — Cô gái đối diện nhìn qua đây
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 为什么还是没人来爱 — Tại sao vẫn không có ai đến yêu
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 请不要假装不理不睬 — Xin đừng giả vờ không để ý tới
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “请不要假装不理不睬”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “需要你给我一点爱”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “对面的女孩看过来”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Kinh Thi Tán Tỉnh

Nét Đẹp Tỏ Tình Mộc Mạc 'Quan Quan Thư Cưu, Tại Hà Chi Châu'

"关关雎鸠,在河之洲。窈窕淑女,君子好逑" — KINH THI — CHU NAM — QUAN THƯ

Đôi chim thư cưu ríu rít hót ca bên cồn cát bãi sông, người thiếu nữ thùy mị nết na là người bạn đời lý tưởng của bậc quân tử. «Đối Diện Cô Gái Nhìn Qua Đây» (对面的女孩看过来) tái hiện phong cách tán tỉnh vô tư, mộc mạc và dí dỏm của chàng thiếu niên tuổi mới lớn: dùng tiếng đàn guitar bập bùng và những cử chỉ vụng về để thu hút ánh nhìn của cô gái đối diện.

👑 Vip Member Only
Nụ Cười Tươi Tắn

Nụ Cười Tự Nhiên 'Xảo Tiếu Thiến Hề, Mỹ Mục Phán Hề'

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '请不要假装______'?

A. 无奈 (wú nài - bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà) B. 媚眼 (mèiyǎn - Ánh mắt đưa tình, cái liếc mắt liếc duyên) C. 苍蝇拍 (cāngyingpāi - Cái vỉ đập ruồi) D. 不理不睬 (bù lǐ bù cǎi - Phớt lờ, làm ngơ không thèm đếm xỉa tới)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 不理不睬 (bù lǐ bù cǎi - Phớt lờ, làm ngơ không thèm đếm xỉa tới)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '请不要假装不理不睬'. Từ '不理不睬' (bù lǐ bù cǎi, Hán Việt: BẤT LÝ BẤT THẢI) có nghĩa là 'Phớt lờ, làm ngơ không thèm đếm xỉa tới'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '求求你抛个______过来'?

A. 媚眼 (mèiyǎn - Ánh mắt đưa tình, cái liếc mắt liếc duyên) B. 不理不睬 (bù lǐ bù cǎi - Phớt lờ, làm ngơ không thèm đếm xỉa tới) C. 苍蝇拍 (cāngyingpāi - Cái vỉ đập ruồi) D. 无奈 (wú nài - bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 媚眼 (mèiyǎn - Ánh mắt đưa tình, cái liếc mắt liếc duyên)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '求求你抛个媚眼过来'. Từ '媚眼' (mèiyǎn, Hán Việt: MỊ NHÃN) có nghĩa là 'Ánh mắt đưa tình, cái liếc mắt liếc duyên'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '寂寞男孩的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "对面的女孩看过来" (Pinyin: duì miàn de nǚ hái kàn guò lái) được dịch nghĩa là "Cô gái đối diện nhìn qua đây".

Từ "不理不睬" đọc là bù lǐ bù cǎi, âm Hán Việt là BẤT LÝ BẤT THẢI, mang nghĩa "Phớt lờ, làm ngơ không thèm đếm xỉa tới".

Trong câu hát "求求你抛个媚眼过来", từ "媚眼" (Hán Việt: MỊ NHÃN) có nghĩa là "Ánh mắt đưa tình, cái liếc mắt liếc duyên".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK